Tài liệu danh từ và đại từ tiếng Nga cho người Việt PDF tải FREE

Tài liệu danh từ và đại từ tiếng Nga cho người Việt PDF tải FREE

Tài liệu danh từ và đại từ tiếng Nga cho người Việt PDF tải FREE là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Nga đáng đọc và tham khảo. Hiện Tài liệu danh từ và đại từ tiếng Nga cho người Việt PDF tải FREE đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

УРОК №2

NỘI DUNG BÀI HỌC

  1. Danh từ động vật, bất động vật
  2. Giống của danh từ
  3. Đại từ sở hữu cách 1
  4. Đại từ nhân xưng cách 1

Кафедра русского языка


ÔN TẬP ND BÀI 1

Bài 3 (Trang 23): Nghe, đánh trọng âm và đọc các từ cho sau
дом, кот, мама, марка, парк, рука, комната, зонт, страна, бумага, сумка, стакан, рыба, брат, полка, лампа, карандаш, трава, баня, ручка, чашка, врач, почта, журнал

Bài 5 (trang 23): Nghe, đánh trọng âm và đọc các từ cho sau
собака, дорога, голова, друг, глаз, город, подруга, молоко, масло, окно, открытка, паспорт, нога, он, она, ошибка, доска, вопрос, слово, вода, друг, этаж, ложка, нож

Company Logo


1. DANH TỪ ĐỘNG VẬT, BẤT ĐỘNG VẬT

Học phần Tiếng Nga 1 – Sơ cấp

Кто?Что?
Học sinh<br>учительницаSách<br>книга
Bác sĩ<br>врач докторBút<br>ручка
Mẹ và con trai<br>мама и сынĐiện thoại<br>телефон

1. DANH TỪ ĐỘNG VẬT, BẤT ĐỘNG VẬT

Tiếng Nga 1 – Sơ cấp

Кто?Что?
Cô bé<br>девочкаLá thư<br>письмо
Bố và con gái<br>папа и дочьHoa hồng<br>роза
Mèo<br>кошкаNgôi nhà<br>дом

Кафедра русского языка


THỰC HÀNH

Tiếng Nga 1 – Sơ cấp

Bài 1 (trang 24): Đọc các lời nói, chú ý đến ngữ điệu
Задание 1. Прочитайте предложения. Следите за интонацией.

— Кто это?
— Это мама. Это папа. Это сын. Это мама, папа и сын.
— Что это?
— Это лампа. Это ручка. Это карандаш. Это открытка. Это шапка и шарф.

GIỐNG CỦA CÁC DT –ь
HỌC PHẦN TIẾNG NGA 1

ОН
день – ngày
дождь – mưa
конь – ngựa đực
уровень – trình độ
ансамбль – đoàn văn công
Кремль – điện krem-li
госпиталь – bệnh viện chiến
автомобиль – ô tô
корабль – tàu thủy
ливень – mưa rào
рубль – đồng rúp
спектакль – vở kịch
огонь – ngọn lửa
путь – con đường
корень – gốc, rễ
туннель – đường hầm
картофель – khoai tây

ОНА
соль – muối
лошадь – ngựa cái
постель – cái giường
площадь – quảng trường
кровать – cái giường
власть – chính quyền
ткань – mảnh vải
дверь – cửa ra vào
цель – mục tiêu, mục đích
метель – bão tuyết
скатерть – khăn ăn
часть – phần
пыль – bụi
очередь – thứ tự
ладонь – lòng bàn tay
тетрадь – quyển vở
прибыль – lợi nhuận


CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
HỌC PHẦN TIẾNG NGA 1

  • Các DT giống đực đuôi –а, –я: дедушка, папа, дядя, мужчина, юноша, судья ….
  • Các DT giống trung đuôi –мя: время, имя, пламя, знамя …
  • DT giống đực vay mượn không bị biến đổi đuôi: кофе, кенгуру, пони, фламинго, торнадо …
  • DT giống cái vay mượn không bị biến đổi đuôi: авеню, кольраби, салями …..
  • Các DT giống trung (từ vay mượn – không bị biến đổi đuôi): кафе, пианино, такси, метро, пальто, алоэ, интервью ….
  • DT có 2 giống (giống chung: GĐ hoặc GC): коллега (đồng nghiệp nam/nữ), Саша, сирота …
  • Các từ viết tắt: GĐ – НЭП, ВАК, ИТАР-ТАСС, GTr – НАТО, ЮНЕСКО …

Company Logo


GHI NHỚ!
HỌC PHẦN TIẾNG NGA 1

кто он?
учитель – thầy giáo
журналист – nhà báo nam
студент – sinh viên nam
спортсмен – VĐV nam
артист – nam nghệ sĩ
школьник – học sinh nam
певец – nam ca sĩ

кто она?
учительница – cô giáo
журналистка – nhà báo nữ
студентка – sinh viên nữ
спортсменка – VĐV nữ
артистка – nữ nghệ sĩ
школьница – học sinh nữ
певица – nữ ca sĩ

врач – bác sĩ, бизнесмен – doanh nhân, секретарь – thư ký, директор – giám đốc, менеджер – nhà quản lý, экономист – nhà kinh tế, юрист – luật sư, профессор – giáo sư, программист – lập trình viên, солдат – bộ đội, милиционер – cảnh sát


Company Logo
Практика – Thực hành (3/4)
HỌC PHẦN TIẾNG NGA 1

1. …………. сын изучает английский язык.
А- моя Б- мой В- моё Г- мои
2. Это наша ………………….. .
А- машина Б- дом В- друзья Г- офис
3. Моя ………………….. учится в этой школе.
А- папа Б- дочь В- брат Г- сосед
4. Мой папа ………………….. .
А- учительница Б- студентка В- учитель Г- домохозяйка
5. Это наш любимый ………………….. .
А- тётя Б- учительница В- артистка Г- дедушка
6. Это ………………….. дядя.
А- моя Б- наша В- мой Г- твоя
7. ….. дочь читает стихи.
А- моя Б- мой В- моё Г- мои


Практика – Thực hành (4/4)
HỌC PHẦN TIẾNG NGA 1

8. Мой друг работает в больнице. Он …………………..
А- учитель Б- рабочий В- писатель Г- врач
9. Это наша ………………….. .
А- семья Б- дедушка В- папа Г- дядя
10. ………………….. город находится на севере.
А- наша Б- наше В- наши Г- наш