Full tài liệu học Giới từ tiếng Nga cho người mới PDF tải FREE

Full tài liệu học Giới từ tiếng Nga cho người mới PDF tải FREE

Full tài liệu học Giới từ tiếng Nga cho người mới PDF tải FREE là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Nga đáng đọc và tham khảo. Hiện Full tài liệu học Giới từ tiếng Nga cho người mới PDF tải FREE đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Hình 1:

Giới từ tiếng Nga

Xét về mặt cấu trúc, các giới từ tiếng Nga chia thành hai nhóm:

  • Trong tiếng Nga, cấu tạo từ câu điều kiện từ một từ đơn lẻ: в, на, от, до, между, под, при, вокруг…
  • Giới từ kép cấu tạo từ hai từ trở lên: несмотря на, в случае, в связи с, по отношению к…

Xét về mặt nguồn gốc, giới từ tiếng Nga gồm hai loại:

  • Giới từ nguyên sinh: Tự cấu tạo ra và tồn tại từ xa xưa, không rõ nguồn gốc xuất xứ như: в, на, за, к, под, при, над, из, за…
  • Giới từ phái sinh: Được cấu tạo từ những thành phần ngôn ngữ có sẵn, có nguồn gốc rõ ràng như: вместо (в + место), вокруг (во + круг), относительно (относительный), посредством (посредством), вместе с…

Đại từ đa giới từ tiếng Nga kết hợp với một cách danh từ. Đơn từ:

  • Cách 2: Без, от, до, для, из, из-за, около, мимо, помимо, прежде, после, вне, вместо, возле, вокруг, внутри, впятии, ввиду, вроде, выше, ниже, позже, посреди, впереди, во время, во имя, в качестве, в роли, в силу, в течение, в случае, в отношении, в честь, в целях, во главе, впредь до, вплоть до, в числе, в результате, по случаю, в зависимости от….
  • Cách 3: к, благодаря, вопреки, согласно, по отношению к….
  • Cách 4: Про, через, включая, несмотря на ….
  • Cách 5: Над, перед, кончая, вместе с, рядом с, совместно с, согласно с, сравнительно с, в связи с, сравнении с, в соответствии с ….
  • Cách 6: При

Song một số ít giới từ, chủ yếu là những giới từ nguyên sinh, có khả năng kết hợp hai hoặc ba cách của danh từ như:

  • Với cách 2 và 5: между
  • Với cách 4 và 5: за, под
  • Với cách 4 và 6: в, на, о
  • Với cách 2,4 và 5: с

Đại từ đa giới từ tiếng Nga có nhiều nghĩa và chúng chỉ được xác định cụ thể khi được đặt vào một tình huống xử dụng nhất định, do đó cần phải tìm hiểu nghĩa của giới từ trong từng cụm danh từ, từng từng ngữ cảnh bị sự chi phối của động từ, tính từ, trạng từ, số từ hoặc một danh từ khác. Thì dụ:

  • Войти в комнату – Đi vào phòng
  • Прийти в пятницу – về vào ngày thứ sáu
  • Дверь в кухню – Cửa vào nhà bếp
  • Лицом в отца – nét mặt giống hệt cha
  • Боль в животе – Đau ở vùng bụng
  • Работать в музее – Làm ở trong bảo tàng

Hình 2:

без

  1. Không, čang không có, čang có.
    • бег разрешённая — không được phép, không cho phép
    • без остатка — hết, hết cả, hết thảy, tất cả, toàn bộ
    • без церемонии — không khách khí
    • без основания — vô cớ, không có căn cứ
  2. (в отсутствие кого-л.) không có, thiếu, vắng mặt
    • без тебя не обойтись — không có anh thì làm được, thiếu anh thì chẳng xong
  3. (за вычетом) thiếu, trừ, không kể.
    • без него нас трое — không kể anh ấy thì chúng tôi có ba người
  4. (при обозначении времени) kém.
    • без четверти пять — năm giờ kém mười lăm
  5. не без — không phải là không có
    • не без причины — không phải là không có nguyên nhân
    • ~разрешения — không được phép, không cho phép
    • ~остатка — hết, hết cả, hết thảy, tất cả, toàn bộ
    • ~церемонии — không khách khí
    • ~основания — vô cớ, không có căn cứ
    • (в отсутствие кого-л.) không có, thiếu, vắng mặt
    • ~тебя не обойтись — không có anh thì làm được, thiếu anh thì chẳng xong
    • ~него нас трое — không kể anh ấy thì chúng tôi có ba người
    • (при обозначении времени) кем
    • ~чеверти пять — năm giờ kém mười lăm
    • не — không phải là không có
    • не – причины — không phải là không có nguyên nhân

Hình 3:

вне

  1. (o) ngoài
    • вне дома — ngoài nhà, ngoài sân
    • вне города — ở ngoài thành phố, ở ngoài thành
  2. (помимо) ngoài, [được] miễn, bỏ qua.
    • вне плана — ngoài kế hoạch
    • вне очереди — [được] miễn xếp hàng
    • вне конкурса — (минуя конкурс) — miễn thi; (вне конкуренции) — ngoài cuộc tranh đua
    • вне игры — спорт; — viết vị
    • вне опасности — khỏi nguy, tai qua nạn khỏi
    • вне всякого сомнения — chắc chắn, hiển nhiên, không mấy nghi ngờ, không còn nghi ngờ gì nữa
    • вне подозрения — không bị nghi
    • быть вне себя от чего-л. — phát điên (phát tức) vì cái gì
    • объявить коор-л. вне закона — tuyên bố bỏ đất ai vòng pháp luật

вопреки

  1. Trái [hán] với, ngược với; (не считаясь) bắt chấp, không kể; (не смотря на) mặc dù, mặc dâu, mặc cho.
    • вопреки моему желанию — trái ý muốn của tôi
    • вопреки ожиданию — trái hạn với dự đoán, trái với sự chờ đợi
    • вопреки рассказу — trái với lý trí

вследствие

  1. Vi, do, tại, nhân vì, bởi vì
    • вследствие этого — do đó, do vậy, vì thế

из-за

  1. (откуда) từ, từ đâu, ra khỏi, khỏi
    • из-за туч — từ nước ngoài
    • из-за моря — từ hải ngoại
    • встать из-за стола — từ sau cửa nhìn ra
    • встать из-за … — đứng dậy khỏi bàn
    • из-за въезда машина — xe ô tô từ [phía] sau góc nhà chạy ra
    • из-за облака выглянула луна — mặt trăng hiện ra từ sau đám mây
    • солнце вышло из-за гор — mặt trời ló ra ở sau núi
  2. (по причине, по вине) vì, do, bởi, vì tại
    • [рада] дождя
    • из-за дождя — vì [mưa]
    • из-за дома — vì [mấy] nhà
    • из-за тебя — tại vì, bởi vì
    • из-за … этого — tại cái đó, vì thế

Hình 4:

из

(от предлога)

  • (при обозначении исходной точки движения) từ
    • отъехать от города — đi xe từ thành phố ra một quãng
    • от города до станции — từ thành phố đến ga
    • отойти от окна — đi khỏi cửa sổ
  • (при обозначении родителя, человека, от которого чего-л.) khỏi
    • оторвать пуговицу от одежды — tuột cái khuy áo khỏi bàn tay
    • уйти от отца, от дома, от дяди, от [книги] — gia đình
  • (при обозначении части целого) гр., trong số
    • один из них — một trong những thành phố
    • лучший из всех — tốt nhất trong tất cả
    • из практики — trong thực tế, trên thực tế
  • (при указании на превращение чего-л. во что-л.) từ
    • из посёлка возник город — từ một khu dân cư trở nên một thành phố
    • из него ничего не выйдет — nó chẳng có triển vọng gì
  • (по причине) vì, do
    • из злобольства — vì tỏ mổ
    • из страха — sợ hãi, vì sợ ai
    • из уважения к кому-л. — do nể vì ai
  • одно из двух — một trong hai việc, điều, v.v…
  • изо всех сил — hết sức, ra sức
  • изо дня в день, … ngày này sang ngày khác, hàng ngày
  • чудо из чудес — đệ nhất kỳ quan

ОТ

(от предлога (P))

  • (при обозначении исходной точки движения) từ
    • отъехать от города — đi xe từ thành phố ra một quãng
    • от города до станции — từ thành phố đến ga
    • отойти от окна — đi khỏi cửa sổ
  • (при обозначении отделения от чего-л., кого-л.) khỏi
    • оторвать пуговицу от одежды — tuột cái khuy áo khỏi bàn tay
    • уйти от отца, от дома, от дяди, от [книги] — gia đình
  • (при обозначении части целого) гр., trong số
    • лекарство от гриппа — thuốc chống (chữa) cúm
    • яд от мух — thuốc trừ ruồi
    • средство от боли — thuốc chữa nhức răng

из-за этого — tại cái đó, vì thế
из-за денег — vì tiền

ИЗ
из предлог
▪ (откуда) từ, ra khỏi; (изнутри) ra, từ trong… ra
◦ приехать из Ленинграда từ Lê-nin-grát đến
◦ выходить из дому ra khỏi nhà
◦ возвращаться из командировки đi công tác về
◦ литься из крана trong vòi chảy ra, chảy ở vòi ra
◦ вынуть что-л. из кармана rút cái gì trong túi ra
◦ пить воду из стакана uống nước trong cốc
◦ смотреть из окна nhìn từ cửa sổ ra
◦ цитата из газеты đoạn trích dẫn từ báo
▪ (по происхождению, родом) xuất thân từ
◦ он из рабочих anh ấy xuất thân từ công nhân
◦ я родом из Москвы tôi sinh ở (tại) Mát-xcơ-va, tôi quê ở Mát-xcơ-va
▪ (при указании материала) làm bằng, từ; (при указании состава) gồm có
◦ масло делается из молока bơ làm từ sữa
◦ из одного куска дерева làm bằng một mảnh gỗ
◦ букет из роз bó hoa hồng
◦ аппарат состоит из двух частей máy gồm có hai phần
◦ группа из четырёх человек nhóm bốn người
◦ обед из трёх блюд bữa ăn trưa có ba món
▪ (при обозначении части целого) trong, trong số
◦ двое из них hai người trong số chúng nó
◦ один из городов một trong những thành phố
◦ лучший из всех tốt nhất trong tất cả
◦ младший из братьев trẻ nhất trong mấy anh em, cậu em út
▪ (при указании на превращение в кого-л., во что-л.) từ
◦ из посёлка возник город từ một khu dân cư trở nên một thành phố
◦ из него ничего не выйдет nó chẳng có triển vọng gì
▪ (по причине) vì, do
◦ из любопытства vì tò mò
◦ из страха перед кем-л. vì sợ ai
◦ из уважения к кому-л. do nể vì ai
◦ из любви ко мне vì yêu tôi

◦ одно из двух một trong hai việc, điều, v. v…
◦ изо всех сил hết sức, ra sức
◦ изо дня в день ngày này sang ngày khác, hằng ngày
◦ чудо из чудес đệ nhất kỳ quan

ОТ
от предлог, (P)
▪ (при обозначении исходной точки движения) từ
◦ отъехать от города đi xe từ thành phố ra một quãng
◦ от города до станции từ thành phố đến ga
◦ отойти от окна đi khỏi cửa sổ
▪ (при обозначении отделения от чего-л., кого-л.) khỏi
◦ оторвать пуговицу от пальто giật cúc khỏi áo bành tô
◦ уйти от семьи bỏ nhà ra đi, đi hẳn khỏi gia đình
▪ (при обозначении того от чего освобождаются) trừ, chống, tránh, khỏi
◦ лекарство от гриппа thuốc chống (chữa) cúm
◦ яд от мух thuốc trừ ruồi
◦ средство от зубной боли thuốc chữa nhức răng
◦ укрыться от дождя tránh mưa, ẩn mưa, nấp mưa
◦ очистить от грязи rửa sạch bùn
▪ (при обозначении положения в пространстве) của
◦ с левой стороны от чего-л. từ bên trái của cái gì
◦ на севере от города phía bắc của thành phố
▪ (при обозначении границ, предела) từ, tự
◦ от края до края từ mép này đến mép kia
◦ от начала до конца từ (tự) đầu chí cuối
▪ (при обозначении начального момента, возраста) từ, kể từ, từ khi
◦ слепой от рождения mù từ khi mới sinh
▪ (при обозначении причины чего-л.) vì, do
◦ плакать от радости khóc vì quá mừng, mừng phát khóc
◦ дрожать от страха run lên vì sợ, sợ run
◦ засыпать от усталости do mệt quá mà ngủ thiếp đi, ngủ thiếp đi vì mệt
▪ (при обозначении источника чего-л.) do, qua, từ
◦ знать что-л. от очевидцев biết cái gì qua những người chứng kiến
◦ ребёнок от первого брака con do lần kết hôn đầu tiên
◦ от матери к сыну từ (qua) bà mẹ đến con trai
▪ (при противопоставлении или сопоставлении) khác với, với
◦ отличать добро от зла phân biệt điều lành với điều dữ, phân biệt lành dữ
▪ (при обозначении чего-л. как принадлежности, части и т. п.) của
◦ ключ от комнаты chìa khóa của phòng
◦ крышка от коробки nắp của hộp
◦ ручка от чемодана quai của vali
◦ пуговица от пальто cúc của áo bành tô
▪ (при обозначении даты документа) đề ngày; часто не переводится
◦ письмо от первого октября bức thư đề ngày mồng một tháng mười, thư ngày 1 tháng 10
▪ (при обозначении связи с чем-л.) của
◦ люди от науки những người có dính dấp đến khoa học
◦ рабочий от станка công nhân đứng máy
◦ день ото дня ngày này qua ngày khác, ngày lại ngày

В
в предлог
▪ (где, в чём) ở, tại, trong, trên, ở trong, ở trên
◦ в Советском Союзе ở (tại) Liên-xô
◦ во Вьетнаме ở (tại) Việt-nam
◦ в Москве ở (tại) Mát-xcơ-va
◦ в Ханое ở (tại) Hà-nội
◦ в институте ở (tại, trong) trường đại học
◦ в театре ở (tại, trong) nhà hát
◦ в комнате ở trong phòng
◦ я живу в Ленинграде tôi sống ở Lê-nin-grát
◦ лежать в постели nằm trên giường
◦ в мире trên thế giới
◦ в небе trên trời
◦ он где-то в здании anh ấy ở nơi nào đó trong tòa nhà
▪ (куда, во что) đến, về, sang, vào
◦ идти в школу đi đến trường
◦ ехать в Киев đi Ki-ép
◦ отправиться во Вьетнам đi đến (sang) Việt-nam
◦ войти в дом đi vào nhà
◦ выйти в море, в поле đi ra biển, ra đồng
◦ подняться в горы đi lên núi
◦ спуститься в подвал xuống tầng hầm
◦ записать в тетрадь ghi vào vở
◦ положить в рюкзак để vào balô
◦ попасть в цель trúng đích
▪ (когда) vào, hồi, lúc, khi, trong, vào lúc, trong lúc
◦ в январе vào, hồi tháng riêng
◦ в 1975 году vào năm 1975
◦ в этом году trong, vào năm nay
◦ в понедельник vào ngày thứ hai
◦ в последний день месяца vào ngày cuối tháng
◦ в 3 часа hồi (khi, vào lúc) 3 giờ
◦ во время trong thời gian, trong lúc, trong khi
◦ во время обеда khi đang ăn trưa, trong bữa ăn trưa
◦ во время войны trong chiến tranh, trong thời gian chiến tranh
◦ в период trong thời gian
◦ в XX веке trong thế kỷ XX
◦ в семидесятые годы trong (vào) những năm 70
◦ в дождь khi mưa, lúc mưa, vào lúc trời mưa
▪ (при указании единицы времени) trong
◦ два раза в месяц hai lần trong một tháng
◦ 20 оборотов в минуту 20 vòng quay trong một phút, 20 vòng/phút
◦ 40 километров в час 40 cây số trong một giờ, 40 ki-lô-mét/giờ
▪ (при указании размера количества и т. п.) обычно не переводиться:
◦ длиной в три метра dài ba thước
◦ шириной в два метра rộng hai thước
◦ весом в 50 килограммов nặng 50 ki-lô
◦ расстояние в 50 километров khoảng cách 50 cây số
◦ почтовая марка в 10 копеек tem thư giá mười cô-pếch
◦ в 5 раз больше năm lần nhiều lớn hơn
◦ пьеса в трёх актах vở kịch gồm ba hồi
▪ (при указании расстояния от чего-либо):
◦ в пяти километрах от Москвы cách Mát-xcơ-va năm cây số
▪ (в течение) trong
◦ он сделает это в три часа nó sẽ làm việc này trong ba tiếng đồng hồ
◦ в одно мгновение trong nháy mắt
◦ в одну минуту trong một phút
▪ (при указании на вид или форму чего-л.):
◦ в новом костюме mặc bộ quần áo mới
◦ весь в чёрном mặc toàn đen
◦ в очках đeo kính, mang kính
◦ завёрнутый в бумагу được gói giấy
◦ в форме шара có hình cầu
▪ (покрытый, запачканный чем-л.):
◦ руки в чернилах tay lấm mực
◦ скатерть в пятнах khăn bàn loang lổ vết bẩn
◦ лицо в прыщах mặt đầy mụn
◦ весь в снегу bị tuyết phủ kín, đầy tuyết
▪ (при указании на переход в другое состояние) thành, ra, nên
◦ превратиться в пар biến thành hơi
◦ изорвать в клочья xé ra từng mảnh
▪ (при обозначении предмета, с помощью которого совершается действие) qua
◦ смотреть в бинокль nhìn qua ống nhòm
◦ подглядывать в щёлку nhìn trộm qua khe cửa
◦ он весь в отца anh ấy giống bố như đúc, nó giống hệt bố

на
на I предлог
▪ (сверху, на поверхности) trên, ở trên
◦ на стене trên tường
▪ (при обозначении места, пространства и т. п.) ở, tại, trong, trên
◦ на Кавказе ở (tại) Cáp-ca-dơ
◦ на Севере ở phương Bắc, trên (tại) miền Bắc, ngoài Bắc
◦ на улице а) trên đường phố; б) (вне дома) ngoài đường, bên ngoài
◦ дом стоит на самой дороге nhà ở ngay bên đường
◦ город на Волге thành phố trên bờ sông Vôn-ga
◦ на работе ở (tại) chỗ làm việc
◦ на заводе trong (ở, tại) nhà máy
◦ на уроке trong giờ học
◦ на концерте tại buổi hòa nhạc, trong cuộc biểu diễn ca nhạc
▪ (при обозначении направления) đến, lên, về, ra, vào
◦ на Кавказ đến Cáp-ca-dơ
◦ дорога на Москву đường đi Mát-xcơ-va
◦ поезд на Москву tàu đi Mát-xcơ-va, tàu chạy đến Mạc-tu-khoa
◦ класть книгу на стол đặt quyển sách lên bàn
◦ окна на восток cửa sổ nhìn (trông) ra hướng đông
◦ влезть на дерево trèo lên cây
▪ (при обозначении средств передвижения) bằng; часто не переводиться
◦ ехать на поезде đi tàu
◦ лететь на самолёте đi (đáp) máy bay
▪ (при обозначении времени) đến, sang, trong, vào
◦ на каникулах trong kỳ nghỉ học
◦ на третьем году đến năm thứ ba
◦ на Новый год đến (trong dịp) Tết
◦ на другой день đến (sang) ngày hôm sau
◦ собрание назначено на среду hội nghị định vào ngày thứ tư
◦ отпуск на два дня kỳ nghỉ phép trong hai ngày
◦ он приехал на неделю nó đến trong một tuần lễ
▪ (для) để, cho, dành cho
◦ купить материю на пальто mua vải để may áo bành tô
◦ на память để kỷ niệm
◦ на зиму để dành cho mùa đông
◦ пропуск на два лица giấy ra vào cho hai người
◦ деньги на строительство tiền để xây dựng
▪ (при обозначении предметов, являющихся опорой, основанием чего-л.) trên
◦ человек на костылях người chống trên nạng, người đi nạng
▪ (при обозначении лица, на которое падает вина и т. п.) lên, vào
◦ вся работа ложится на меня toàn bộ công việc đổ vào (lên) đầu tôi
◦ ответственность ложится на меня trách nhiệm đổ vào (lên) đầu tôi
▪ (при обозначении предмета, на который направлено действие) để
◦ подписаться на заём mua công trái
▪ (при указании на средство, с помощью которого кто-л., что-л. работает, действует, что-л. делается, производится) với, bằng
◦ варенье сваренное на сахаре mứt nấu với đường
◦ жарить на масле rán với dầu, rán bơ
◦ завод работает на угле nhà máy chạy bằng than
◦ пальто на вате áo bành tô độn bông
◦ лекарство на спирту thuốc pha với cồn, thuốc ngâm rượu
▪ (при определении средств к существованию) bằng
◦ жить на свой заработок sống bằng tiền lương của mình
▪ (при выражении чего-л. денежной суммой):
◦ на рубль почтовых марок một rúp mua tem
▪ (при обозначении средства измерения) theo
◦ продавать на вес bán theo cân
◦ продавать на метры bán theo mét
▪ (при умножении и делении) với, cho
◦ помножить пятнадцать на три nhân mười lăm với ba
◦ разделить на три части chia cho ba phần
▪ (при обозначении количественного различия) thêm; часто не переводится
◦ население увеличилось на миллион dân số tăng thêm lên một triệu
◦ увеличиться на 20% tăng thêm 20%
▪ (при сравнит. ст.):
◦ на голову выше cao hơn một cái đầu
◦ моложе на два года trẻ hơn hai tuổi
▪ (при обозначении действия, в один из моментов которого что-л. совершается) đang
◦ на лету đang bay
◦ подстрелить птицу на лету bắn trúng con chim đang bay
◦ на ходу đang đi, đang chạy
◦ прыгать с трамвая на ходу nhảy xuống xe điện khi xe đang chạy, nhảy xuống khi tàu điện đang chạy
▪ (при указании на переход от одного состояния, способа действия и т. п. к другому) ra, sang, qua, lên
◦ она перешла на третий курс cô bé đã lên lớp ba
◦ перевод с русского на вьетнамский язык bản dịch từ tiếng Nga ra tiếng Việt, bài phiên dịch từ Nga văn sang Việt văn
▪ (при указании языка, на котором написана книга, ведётся преподавание и т. п.) bằng
◦ книга на английском языке sách bằng tiếng Anh
◦ лекция на вьетнамском языке bài giảng bằng tiếng Việt
◦ на ногах ốm mà không nằm
◦ ошибка на ошибке rất nhiều sai, đầy lỗi, vô số lỗi
◦ заплата на заплате vá chằng vá chịt
◦ на этот раз lần này
на II частица, в знач. сказ. разг.
◦ на, đây này, cầm lấy
◦ на, возьми này, cầm lấy
◦ вот тебе на lạ thật, lạ chưa, kỳ lạ chưa, kỳ thật

за
за I предлог, (В)
▪ (за пределы, дальше) ra, quá, ra ngoài; (позади) ra sau, đằng sau; (по другую сторону) sang, qua, sang bên kia
◦ уехать за реку đi qua (sang) bên kia sông
◦ уехать за город đi ra ngoài thành phố, ra ngoại thành
◦ уехать за границу ra nước ngoài, ra ngoại quốc, xuất dương
◦ выйти за дверь đi ra phía sau cửa
◦ поставить что-л. за шкаф để cái gì đằng sau tủ
◦ заложить руки за спину chắp tay sau lưng
◦ выкинуть за борт vứt ra ngoài thành tàu
◦ выбросить за окно vứt qua cửa sổ
▪ (около; тж. при обозначении предмета, который является орудием действия) cạnh, gần, vào
◦ сесть за стол ngồi vào bàn
◦ сесть за книгу ngồi vào đọc sách
◦ сесть за работу ngồi vào làm việc
◦ сесть за уроки ngồi vào học bài
▪ (при указании на переход через какой-л. предел) quá, ngoài
◦ за полдень quá trưa
◦ за полночь quá nửa đêm
◦ ему уже за 40 ông ta đã ngoài (trên) 40 tuổi, ông ta đã ngoại tứ tuần
◦ мороз за 20 градусов rét quá 20 độ dưới không
▪ (при указании величины расстояния) ở cách
◦ за пять километров отсюда ở cách đây năm cây số
◦ за два шага не видно cách hai bước cũng không thấy được
▪ (при указании на время, отделяющее одно событие от другого) trước
◦ за десять дней до срока mười ngày trước thời hạn
◦ за пять минут до начала năm phút trước lúc bắt đầu
▪ (при указании на промежуток времени) trong vòng
◦ многое сделано за последний год đã làm nhiều việc trong năm qua