Tải FREE sách Giáo Trình Hán Ngữ 1 Tiếng Việt PDF

Tải FREE sách Giáo Trình Hán Ngữ 1 Tiếng Việt PDF

Tải FREE sách Giáo Trình Hán Ngữ 1 Tiếng Việt PDF là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Trung Quốc đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải FREE sách Giáo Trình Hán Ngữ 1 Tiếng Việt PDF đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

GIỚI THIỆU SÁCH: GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 – CHINH PHỤC NỀN TẢNG TIẾNG TRUNG

Trong hành trình khám phá một trong những ngôn ngữ phức tạp và giàu văn hóa nhất thế giới, việc lựa chọn một bộ giáo trình nền tảng vững chắc là yếu tố quyết định sự thành công ban đầu. “Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1” (thường xuất bản song ngữ Việt – Trung, hoặc được sử dụng như bộ giáo trình chuẩn mực cho người mới bắt đầu) chính là điểm khởi đầu được hàng triệu người học trên khắp Việt Nam tin tưởng. Cuốn sách này không chỉ là tập hợp các bài học mà còn là một hệ thống sư phạm được đúc kết kỹ lưỡng, giúp người học làm chủ các nguyên tắc cơ bản nhất của ngôn ngữ Trung Quốc.

1. Vị Thế Của Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1

“Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1” được thiết kế chuyên biệt cho những người hoàn toàn mới bắt đầu (Zero beginner) hoặc những người đã có chút ít kiến thức về Pinyin. Mục tiêu của tập 1 là tạo ra một “bước đệm” vững chắc, giúp người học vượt qua rào cản ban đầu về ngữ âm, từ vựng cốt lõi, và cấu trúc câu cơ bản nhất, chuẩn bị cho các cấp độ học thuật cao hơn.

Cuốn sách này thường bao quát lượng kiến thức tương đương với HSK Cấp độ 1 và một phần HSK Cấp độ 2, trang bị cho người học khoảng 300 – 450 từ vựng thông dụng nhất, giúp họ có thể tự tin thực hiện các giao tiếp đơn giản trong cuộc sống hàng ngày.

2. Phương Pháp Giảng Dạy Khoa Học và Cân Bằng

Điểm mạnh lớn nhất của Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 nằm ở cách tiếp cận toàn diện, tích hợp hài hòa các kỹ năng ngôn ngữ:

A. Nền Tảng Ngữ Âm Vững Chắc

Ngay từ những trang đầu tiên, sách tập trung tuyệt đối vào Hệ thống Pinyin và Thanh điệu. Người học được hướng dẫn chi tiết cách đặt lưỡi, khẩu hình miệng để phát âm chuẩn xác từng âm tiết và phân biệt các thanh điệu. Điều này cực kỳ quan trọng, bởi lẽ phát âm sai thanh điệu có thể dẫn đến hiểu lầm nghiêm trọng trong giao tiếp tiếng Trung.

B. Lồng Ghép Ngữ Pháp Trong Ngữ Cảnh

Ngữ pháp không bị trình bày dưới dạng công thức khô khan. Thay vào đó, các cấu trúc ngữ pháp cơ bản (như câu có trợ từ “是” (shì), câu hỏi “吗” (ma), cách dùng “的” (de), giới từ “在” (zài)) được lồng ghép một cách tự nhiên qua các đoạn hội thoại mẫu. Người học sẽ học cách sử dụng ngữ pháp thông qua việc nghe và lặp lại các tình huống giao tiếp thực tế.

C. Phát Triển Kỹ Năng Nghe Chủ Động

Các bài nghe được thu âm bởi giọng bản xứ (thường là giọng phổ thông chuẩn Bắc Kinh), với tốc độ vừa phải, rất dễ theo dõi. Việc lặp đi lặp lại các đoạn hội thoại mẫu giúp người học không chỉ làm quen với ngữ điệu mà còn luyện tập khả năng phản xạ nhanh trong giao tiếp.

D. Học Chữ Hán Theo Lộ Trình

Phần học chữ Hán trong Quyển 1 được thiết kế vô cùng thân thiện:

  1. Nhận Diện: Tập trung vào việc nhận diện mặt chữ Hán đi kèm với Pinyin.
  2. Viết: Các bài tập bổ trợ (thường trong sách bài tập) hướng dẫn người học thứ tự viết nét (笔顺) chuẩn xác, giúp việc ghi nhớ chữ Hán có logic hơn.

3. Cấu Trúc Bài Học Thân Thiện Với Người Tự Học

Mỗi bài học trong Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 thường bao gồm các phần rõ ràng, tạo điều kiện thuận lợi cho cả việc tự học và giảng dạy tại lớp:

  • Từ Vựng Mới (生词): Danh sách từ vựng cơ bản kèm Hán tự, Pinyin và nghĩa tiếng Việt.
  • Hội Thoại Mẫu (会话): Đoạn đối thoại chính áp dụng các kiến thức bài học.
  • Phân Tích Ngữ Pháp (语法): Giải thích ngắn gọn, trực quan về các điểm ngữ pháp trọng tâm.
  • Bài Đọc/Luyện Tập (练习): Củng cố kiến thức thông qua bài tập điền từ, sắp xếp câu, và đối thoại ngắn.

4. Lời Kết: Đầu Tư Cho Tương Lai Ngôn Ngữ

“Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1” không chỉ là một cuốn sách giáo khoa; nó là bản đồ dẫn lối người mới bước vào thế giới Hán ngữ. Sự rõ ràng, tính hệ thống và tính ứng dụng cao đã giúp cuốn sách này duy trì vị thế là giáo trình nhập môn được yêu thích nhất tại Việt Nam.

Nếu bạn đang tìm kiếm một phương pháp học tiếng Trung bài bản, có lộ trình từ gốc rễ (Pinyin) đến khả năng giao tiếp cơ bản, thì việc đầu tư vào sở hữu một cuốn Giáo Trình Hán Ngữ Quyển 1 bản in chính thức là lựa chọn khôn ngoan để đảm bảo chất lượng học tập và tôn trọng tác giả. Hãy bắt đầu hành trình này bằng sự chuẩn bị tốt nhất!

Dựa trên các hình ảnh bạn cung cấp, đây là phần Bảng Từ Vựng (Từ Trang 157 đến 164) của “Giáo Trình Hán Ngữ Cải Tiến Quyển 1” (có bìa ghi là “Giáo Trình Hán Ngữ Cải Tiến 1 – Tập 1 – Quyển 1 Thượng” do Nhà Xuất Bản Tổng Hợp TP.HCM phát hành).

Nội dung này bao gồm các từ vựng Tiếng Trung được sắp xếp theo thứ tự Pinyin (từ A đến T) cùng với phiên âm, loại từ và nghĩa tiếng Việt tương ứng.


BẢNG TỪ VỤNG – GIÁO TRÌNH HÁN NGỮ QUYỂN 1 (CẢI TIẾN)

Nguồn: Trang 157 – 164

Bảng từ vựng này trình bày chi tiết các từ đã học trong quyển sách, được sắp xếp theo thứ tự Pinyin, bao gồm 4 cột: Bài TừPhiên ÂmTừ Loại (và số lượng), và Nghĩa Tiếng Việt.

(Lưu ý: Số lượng ghi trong cột “Bài Từ” là số bài học mà từ vựng đó được giới thiệu.)

A

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
6…文…wén(danh từ)tiếng…
3阿拉伯语Ālābóyǔ(danh từ)tiếng Ả Rập
6阿拉伯文Ālābówén(danh từ)tiếng Ả Rập
14à(trợ từ)A (thán từ)

B

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
8ba(trợ từ)(trợ từ dùng ở cuối câu tỏ ý thương lượng, đề nghị, thỉnh cầu, mệnh lệnh)
1(số đếm)tám
13(động từ/giới từ)cầm (lượng từ dùng cho vật có tay cầm, chuôi, cán)
2爸爸bàba(danh từ)ba, bố
1bái(hình dung từ)trắng
9(danh từ)bút, viết
12bān(danh từ)lớp
10办公室bàngōngshì(danh từ)văn phòng
13bāo(danh từ)túi
7包子bāozi(danh từ)bánh bao
13报纸bàozhǐ(danh từ)báo
14bēi(danh từ)ly
13běn(lượng từ)cuốn, quyển (lượng từ dùng cho sách)
13(danh từ)bút, viết
12比较bǐjiào(động từ)khá, tương đối, so sánh
8别处biéchù(danh từ)chỗ khác, thứ khác
13讲淋biànlìn(phó từ)ken…
5不客气bù kèqi(thành ngữ)không
5不客气bù kèqi(thành ngữ)đừng khách sáo

C

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
13厕所/洗手间cèsuǒ/xǐshǒujiān(danh từ)nhà vệ sinh

(Tiếp tục danh sách từ trang 158 – 164)

C (Tiếp theo)

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
5chá(danh từ)trà
13茶叶cháyè(danh từ)trà
13chē(danh từ)xe
14chūn(danh từ)áo sơ mi
7chūn(danh từ)ăn
14出租车chūzūchē(danh từ)taxi
13词典cídiǎn(danh từ)từ điển

D

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
1(hình dung từ)lớn
15大概dàgài(danh từ)khoảng, đại khái
12大学dàxué(danh từ)đại học
15大夫dàifu(danh từ)bác sĩ
7dàn(danh từ)trứng
7但是dànshì(liên từ)nhưng
6de(trợ từ)(trợ từ)
6德国Déguó(danh từ)nước Đức
6德文Déwén(danh từ)tiếng Đức
3德语Déyǔ(danh từ)tiếng Đức
9děng(động từ)đợi
14点儿diǎnr(danh từ)chút, chút ít
10电话diànhuà(danh từ)điện thoại
2弟弟dìdi(danh từ)em trai
13地图dìtú(danh từ)bản đồ
11dōu(phó từ)đều
12(động từ)đọc
12duì(hình dung từ)đúng, phải
3对不起duìbuqǐ(thành ngữ)xin lỗi
4多少duōshao(đại từ)bao nhiêu

E

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
6美国Měiguó(danh từ)nước Mỹ
6英文Éwén(danh từ)Ngữ văn, tiếng Nga
3俄语Éyǔ(danh từ)tiếng Nga
14è(hình dung từ)dối

F

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
4èr(số đếm)hai
6发生fāshēng(động từ)phát âm
6法国Fàguó(danh từ)nước Pháp
12法律fǎlǜ(danh từ)Pháp luật
6法文Fǎwén(danh từ)Pháp văn, tiếng Pháp
3法语Fǎyǔ(danh từ)tiếng Pháp
7fàn(danh từ)cơm
10房间fángjiān(danh từ)phòng
8fēn(danh từ/động từ)xu

G

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
14fēn(danh từ)vừa
9港币gǎngbì(danh từ)đôla Hồng Kông
15高兴gāoxìng(hình dung từ)vui mừng
2(lượng từ)cái (lượng từ dùng cho vật cầm, chuôi, cán)
12gěi(động từ)trao, đưa
8公斤gōngjīn(danh từ)kilogam
5公司gōngsī(danh từ)công ty
5工作gōngzuò(danh từ/động từ)công việc, công tác
13光盘guāngpán(danh từ)CD; VCD; DVD
8guì(hình dung từ)mắc, đắt
6贵姓guìxìng(danh từ)quý tính (họ của ngài)
6guó(danh từ)nước, quốc gia

H

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
8hái(phó từ)còn
14还钱huánqián(động từ)hoàn tiền
6韩国Hánguó(danh từ)Hàn Quốc
3韩国语Hànyǔ(danh từ)tiếng Hàn
2汉文Hànwén(danh từ)tiếng Hán
2汉语Hànyǔ(danh từ)tiếng Hán, tiếng Hoa
6汉字Hànzì(danh từ)chữ Hán
1hǎo(hình dung từ)tốt, dùng để chào
14好久hǎojiǔ(danh từ)thời gian dài, rất lâu

(Tiếp theo – Trang 160)

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
14好看hǎokàn(hình dung từ)đẹp
10好奇hàoqí(danh từ)số
14hào(danh từ)số, mã số
5(động từ)uống
11(liên từ)và, với, cùng
13hóng(hình dung từ)đỏ
2hěn(phó từ)rất
14忽然hūrán(động từ)đột nhiên, bỗng nhiên
11护士hùshi(danh từ)y tá
10huà(danh từ)lời nói
11huàn(động từ)đổi, thay
9欢迎huānyíng(động từ)hoan nghênh
14huáng(hình dung từ)màu vàng
14hēi(hình dung từ)màu xám
4huì(phó từ)vì, trở về

J

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
7(danh từ)
7鸡蛋jīdàn(danh từ)trứng gà
4(đại từ)mấy, vài
3(động từ)ghi
11记者jìzhě(danh từ)nhà báo
10家务jiāwù(danh từ, nội trợ)nội trợ, việc nhà
3jiàn(động từ)gặp
13jiàn(động từ)cái áo
8角 (毛)jiǎo (máo)(đơn vị)hào (tiền), chèo, sào cao
7饺子jiǎozi(danh từ)bánh bao, chèo, sào cao
6jiāo(động từ)gọi tên, là
11教授jiàoshòu(danh từ)giáo sư
15姐姐jiějie(danh từ)chị gái
11介绍jièshào(động từ)giới thiệu
8jīn(đơn vị)cân (nửa kilôgam)

K

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
14咖啡kāfēi(danh từ)cà phê
14开学kāixué(động từ)khai trường, khai giảng
15kàn(động từ)xem, nhìn, trông, đọc
14看见kànjiàn(động từ)nhìn thấy
9(hình dung từ)khát
5kěqì(hình dung từ)khát sáo
1kǒu(danh từ)(chỉ) miệng
8灰 (元)kuài (yuán)(đơn vị)đồng
14kuān(hình dung từ)buồn ngủ

L

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
14lái(động từ)đến
14lán(hình dung từ)xanh da trời
12lǎo(hình dung từ)già, cũ (dùng cho bạn…)
15老师lǎoshī(danh từ)thầy, cô giáo
8le(trợ từ)(trợ từ)
14lěng(hình dung từ)lạnh
13(danh từ)trong, bên trong
12历史lìshǐ(danh từ)lịch sử
11liǎ(danh từ)hai người
9liǎng(số đếm)hai
14liàng(đơn vị)chiếc, cái (lượng từ xe)
10líng(số 0)số 0
6留学liúxué(động từ)du học

(Tiếp theo – Trang 162)

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
11留学生liúxuéshēng(danh từ)lưu học sinh, học sinh nước ngoài
3liù(số đếm)sáu
10lóu(danh từ)lầu, toà nhà lầu
14绿(hình dung từ)màu xanh lá cây
15律师lǜshī(danh từ)luật sư

M

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
2ma(trợ từ)(trợ từ nghi vấn)
9妈妈māma(danh từ)mẹ, má
1(danh từ)con ngựa
14斑马bāmǎ(danh từ)tạm tạm
8mǎi(động từ)mua
8mài(động từ)bán
7馒头mántou(danh từ)bánh bao
12哪里nǎlǐ(đại từ)ở đâu
14毛衣máoyī(danh từ)áo len
4没关系méiguānxi(thành ngữ)không hề chi, không sao
11没什么méi shénme(thành ngữ)không có chi, không sao
13没 (有)méi (yǒu)(động, phó từ)không có, chưa
6美国Měiguó(danh từ)nước Mỹ
14每天měitiān(danh từ)mỗi ngày
9美元měiyuán(danh từ)đôla Mỹ
2妹妹mèimei(danh từ)em gái
10mén(danh từ)cửa
7(danh từ)gạo
11秘书mìshū(danh từ)thư ký
7面条miàntiáo(danh từ)mì sợi
7明天míngtiān(danh từ)ngày mai
6名字míngzi(danh từ)tên
14摩托车mótuōchē(danh từ)xe máy

N

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
7哪儿nǎr(đại từ)nào
4那儿nàr(đại từ)ở đâu
4哪儿nǎr(đại từ)ở đây, ở kia
4哪儿nàr(đại từ)ở đây, ở kia

(Tiếp theo – Trang 163)

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
7那些nàxiē(đại từ)những…
2nán(hình dung từ)khó
2nán(danh từ)nam, con trai
10ne(trợ từ)(trợ từ dùng ở cuối câu trần thuật biểu thị sự tiếp tục)
1(đại từ)anh, chị, bạn…
1你好nǐ hǎo(thành ngữ)chào bạn/anh/chị…
11你们nǐmen(đại từ)các bạn
5nín(đại từ)ngài, ông, bà
1(danh từ)nữ

O

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
9欧元ōuyuán(danh từ)đồng Euro

P

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
6朋友péngyou(danh từ)bạn
7啤酒píjiǔ(danh từ)bia
13píng(danh từ, đếm)bình, chai
8苹果píngguǒ(danh từ)táo

Q

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
3(số đếm)bảy
14汽车qìchē(danh từ)ô tô
9铅笔qiānbǐ(danh từ)bút chì
13qián(danh từ)tiền
13qǐng(động từ)mời
6请问qǐngwèn(thành ngữ)xin hỏi
3(động từ)nhận, lấy, rút
3(động từ)đi
15quán(hình, phó từ)toàn, tất cả, cả

R

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
6rén(danh từ)người
9人民币rénmínbì(danh từ)Nhân dân tệ

(Tiếp theo – Trang 164)

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
12认识rènshi(động, danh từ)biết, nhận biết, quen biết
5日本Rìběn (guó)(danh từ)Nhật Bản (nước)
6日文Rìwén(danh từ)tiếng Nhật
13日用品rìyòngpǐn(danh từ)đồ dùng hàng ngày
3日语rìyǔ(danh từ)tiếng Nhật
9日元rìyuán(danh từ)đồng Yên (Nhật)
12容易róngyì(hình dung từ)dễ, dễ dàng

S

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
3sān(số đếm)ba
15商店shāngdiàn(danh từ)cửa hàng
9上午shàngwǔ(danh từ)buổi sáng
8shǎo(hình dung từ)ít
6谁/谁shéi/shéi(đại từ)ai
5身体shēntǐ(danh từ)thân thể
6什么shénme(đại từ)gì, cái gì
1shì(động từ)
1宿舍sùshè(danh từ)nhà ăn
15世界shìjiè(danh từ)thế giới
10shǒu(danh từ)tay
10手机shǒujī(danh từ)điện thoại di động
9数学shùxué(danh từ)sách
15数码相机shùmǎ xiàngjī(danh từ)máy ảnh kỹ thuật số
13shuǐ(danh từ)nước
8水果shuǐguǒ(danh từ)trái cây
4(số đếm)bốn
14sòng(động từ)đùa, tặng

T

Bài TừBài TừPhiên ÂmTừ LoạiNghĩa
2(đại từ)anh ấy, ông ấy, nó…
2(đại từ)chị ấy, cô ấy, bà ấy…
10(đại từ)
2tài(phó từ)quá, lắm

(Danh sách bị cắt ở trang 164, có vẻ như chưa hoàn thành các từ bắt đầu bằng T, U, V, W, X, Y, Z)