











MỤC LỤC
LỜI TRI ÂN …………………………………………………………………………………………………………………….. 2
HƯỚNG DẪN ĐỌC SÁCH ……………………………………………………………………………………………………. 4
NỘI DUNG CHÍNH ………………………………………………………………………………………………………….. 9
PHẦN A TỪ VỰNG TỔNG HỢP ……………………………………………………………………………………….. 9
HOÀN THÀNH BẢNG TỪ VỰNG ………………………………………………………………………………………… 9
PHẦN B NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU ……………………………………………………………………………………… 47
NGỮ PHÁP 01 N + 입니다 LÀ CÁI GÌ ……………………………………………………………………………….. 47
NGỮ PHÁP 02 N + 입니까? LÀ … PHẢI KHÔNG? …………………………………………………………………. 50
NGỮ PHÁP 03 N + 은/는 TIỂU TỪ CHỦ NGỮ ……………………………………………………………………… 54
NGỮ PHÁP 04 여기, 거기, 저기 Ở ĐÂY, Ở ĐÓ, Ở KIA …………………………………………………………….. 57
NGỮ PHÁP 05 이것, 그것, 저것 CÁI NÀY, CÁI ĐÓ, CÁI KIA ……………………………………………………. 60
NGỮ PHÁP 06 N 이/가 있다/없다 CÓ/ KHÔNG CÓ ………………………………………………………………. 63
NGỮ PHÁP 07 N(장소)에 있다/없다 CÓ/ KHÔNG CÓ Ở ……………………………………………………….. 66
NGỮ PHÁP 08 N 이/가 아닙니다 KHÔNG PHẢI LÀ ………………………………………………………………. 70
NGỮ PHÁP 09 V/A + ㅂ니다/습니다 ĐUÔI KẾT THÚC CÂU TRẦN THUẬT ………………………………. 74
NGỮ PHÁP 10 V/A + ㅂ니까?/습니까? ĐUÔI KẾT THÚC CÂU NGHI VẤN …………………………….. 77
NGỮ PHÁP 11 N + 을/를 TIỂU TỪ TÂN NGỮ ………………………………………………………………………. 80
NGỮ PHÁP 12 N(장소) + 에서 LÀM GÌ ĐÓ TẠI ……………………………………………………………………….. 84
NGỮ PHÁP 13 한자어 수사 SỐ TỪ HÁN HÁN ……………………………………………………………………. 87
NGỮ PHÁP 14 N 와/과 N VÀ …./CÁI GÌ & CÁI GÌ …………………………………………………………….. 92
NGỮ PHÁP 15 N(시간) 에 + V LÀM GÌ ĐÓ VÀO LÚC NÀO ………………………………………………………. 95
NGỮ PHÁP 16 고유어 수사 SỐ TỪ THUẦN HÀN ……………………………………………………………………. 98
NGỮ PHÁP 17 V/A + 아/어요 ĐUÔI CÂU THÂN MẬT ………………………………………………………….. 102
NGỮ PHÁP 18 N(장소)에 가다 đi ĐẾN NƠI NÀO ĐÓ ……………………………………………………………….. 106
NGỮ PHÁP 19 안 + V/A KHÔNG…. PHỦ ĐỊNH NGĂN …………………………………………………………… 108
NGỮ PHÁP 20 무슨 N “CÁI GÌ”; 어떤 N “THẾ NÀO”; 어느 N “NÀO” ……………………………………. 112
NGỮ PHÁP 21 V/A + 았/었다 왔/다 갔 …. (THÌ QUÁ KHỨ) …………………………………………………… 115
NGỮ PHÁP 22 N 하고 VÀ/CÙNG NHAU …………………………………………………………………………….. 121
NGỮ PHÁP 23 V + (으)세요 SIÊNG CHUNG TA HÃY CÙNG …………………………………………………….. 124
NGỮ PHÁP 24 DANH TỪ ĐƠN VỊ ……………………………………………………………………………………… 127
NGỮ PHÁP 25 N 은/는 TIỂU TỪ ĐẶC BIỆT ………………………………………………………………………… 131
NGỮ PHÁP 26 BẤT QUY TẮC “~” ………………………………………………………………………………………… 134
NGỮ PHÁP 27 V + 고 싶다 MUỐN LÀM ……………………………………………………………………………… 137
NGỮ PHÁP 28 V + 겠슬ÀM GÌ… THỂ HIỆN Ý CHÍ …………………………………………………………….. 143
NGỮ PHÁP 29 V/A + 겠다 CHẮC SẼ…. PHÓNG ĐOÁN ………………………………………………………….. 147
NGỮ PHÁP 30 V/A + 지 않다 KHÔNG…. (PHỦ ĐỊNH DÀI) ……………………………………………………… 148
NGỮ PHÁP 31 V +(으)세요 HÃY…/LÀM ƠN HÃY ……………………………………………………………….. 152
NGỮ PHÁP 32 N + (으)로 DEN…/HƯỚNG VỀ…. (CHỈ SỰ DI CHUYỂN) …………………………………….. 156
NGỮ PHÁP 33 V + (으)세요 (LỰA CHỌN) …………………………………………………………………………… 160
NGỮ PHÁP 34 N + 도 CŨNG (TIỂU TỪ) …………………………………………………………………………….. 162
NGỮ PHÁP 35 V/A (으)시 (KÍNH NGỮ) ……………………………………………………………………………… 165
NGỮ PHÁP 36 께서 & 께서는 (TIỂU TỪ CHỦ NGỮ) …………………………………………………………….. 169
NGỮ PHÁP 37 BẤT QUY TẮC TẾ “-” ”불규칙 …………………………………………………………………………. 172
NGỮ PHÁP 37 V/A + 고 VÀ/CON…. (LIỆT KÊ ĐỘNG TRẠNG)…………………………………………………… 177
NGỮ PHÁP 39 V + 고 VÀ/RỒI (TRÌNH TỰ THỜI GIAN) ………………………………………………………….. 180
NGỮ PHÁP 40 N 부터 ~ N 까지 TỪ…. ĐẾN ……………………………………………………………………………… 182
NGỮ PHÁP 41 V +(으)로 거예요 SE…. (KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI) …………………………………………… 185
NGỮ PHÁP 42 V/A + (으)ㄹ 거예요 CÓ LẼ…. (PHÒNG ĐOÁN NGÔI THỨ 3) ……………………………….. 188
NGỮ PHÁP 43 BẤT QUY TẮC TẾ “ㄴ” ”불규칙 …………………………………………………………………………. 190
NGỮ PHÁP 44 N + 에게/한테/께 (ĐÔI TƯƠNG CHỊU ẢNH HƯỞNG) ……………………………………….. 195
NGỮ PHÁP 45 V/A + 지만 NHƯNG …………………………………………………………………………………….. 199
NGỮ PHÁP 46 V +(으)려고 하다 DỊNH ……………………………………………………………………………….. 204
NGỮ PHÁP 47 V/A + 아/어서 vì… NÊN…. (LÝ DO, NGUYÊN NHÂN) …………………………………….. 208
NGỮ PHÁP 48 V + 아/어서 VÀ…RỒI… (TRÌNH TỰ TIME) ……………………………………………………….. 213
NGỮ PHÁP 49 V + (으)ㄹ 까요? …NHỂ/NHII …………………………………………………………………………. 214
NGỮ PHÁP 50 못 + V KHÔNG THỂ LÀM GÌ …………………………………………………………………………. 218
NGỮ PHÁP 51 V +(으)ㄹ 수 있다/없다 CÓ THỂ/ KHÔNG THỂ …………………………………………………. 221
NGỮ PHÁP 52 V/A + 기 (DANH TỪ HÓA) ……………………………………………………………………………… 224
NGỮ PHÁP 53 V + 는 것 (DANH TỪ HÓA PHÔ BIẾN) ……………………………………………………………. 228
NGỮ PHÁP 54 BẤT QUY TẮC TẾ “ㄷ” ”-” ”ㄷ” 불규칙 …………………………………………………………….. 231
NGỮ PHÁP 55 N1 에서 + N2 까지 TỪ…. ĐẾN …………………………………………………………………………. 234
NGỮ PHÁP 56 N + (으)로 BẰNG… (PHƯƠNG TIỆN; CÁCH THỨC) ……………………………………………. 236
NGỮ PHÁP 57 V + (으)러 가다/오다 ĐẾN ĐÂU… ĐỂ …………………………………………………………….. 239
PHẦN C ÔN TẬP & KIỂM TRA ………………………………………………………………………………………….. 243
NỘI DUNG ÔN TẬP & KIỂM TRA LẦN I ……………………………………………………………………………. 243
NỘI DUNG ÔN TẬP & KIỂM TRA LẦN II …………………………………………………………………………… 248
NỘI DUNG ÔN TẬP & KIỂM TRA LẦN III ………………………………………………………………………….. 253
PHỤ LỤC ………………………………………………………………………………………………………………………. 258
TỪ VỰNG GỐC HÁN PHẠM VI TIẾNG HÀN SƠ CẤP 01 ……………………………………………………….. 258
CÂU TẠO ĐỘNG TỪ ĐUÔI 하 다 ………………………………………………………………………………………… 274
LỜI KẾT ………………………………………………………………………………………………………………………… 278
PHẦN A
TỪ VỰNG TỔNG HỢP
HOÀN THÀNH BẢNG TỪ VỰNG
BANG LUYEN TAP TU VUNG
TIẾNG HÀN | Ý NGHĨA | TIẾNG HÀN | Ý NGHĨA
이다 | Là | 책상 | Bàn
학생 | Học sinh | 오토바이 | Xe máy
선생님 | Giáo viên | 한국어 책 | Sách tiếng Hàn
약사 | Dược sỹ | 한국 사람 | Người Hàn Quốc
러시아 | Nước nga | 커튼 | Tấm rèm
사람 | Người | 외과 | Bác sỹ
베트남 | Việt Nam | 사과 | Quả táo
베트남 사람 | Người Việt Nam | 저 | Tôi
회사원 | Nhân viên công ty | 제 | Của tôi
공무원 | Công chức viên | 이름 | Tên
연필 | Bút chì | 제 이름 | Tên của tôi
태국 사람 | Người Thái Lan | 대학생 | Sinh viên
미국 사람 | Người Mỹ | 친구 | Bạn bè
관광 가이드 | Hướng dẫn viên | 책 | Sách
운전기사 | Lái xe | 저 사람 | Người kia
컴퓨터 | Máy tính | 동티모르 | Đông Timor
선풍기 | Quạt điện | 차 | Xe có; trà
바나나 | Chuối | 내 | Của tôi
PHẦN A: TỪ VỰNG TỔNG HỢP (TIẾNG HÀN)
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 이다 | Là | 책상 | Bàn |
| 학생 | Học sinh | 오토바이 | Xe máy |
| 선생님 | Giáo viên | 한국어 책 | Sách tiếng Hàn |
| 약사 | Dược sỹ | 한국 사람 | Người Hàn Quốc |
| 러시아 | Nước Nga | 커튼 | Tấm rèm |
| 사람 | Người | 의사 | Bác sỹ |
| 베트남 | Việt Nam | 사과 | Quả táo |
| 베트남 사람 | Người Việt Nam | 저 | Tôi |
| 회사원 | Nhân viên công ty | 제 | Của tôi |
| 공무원 | Công chức viên | 이름 | Tên |
| 연필 | Bút chì | 제 이름 | Tên của tôi |
| 태국 사람 | Người Thái Lan | 대학생 | Sinh viên |
| 미국 사람 | Người Mỹ | 친구 | Bạn bè |
| 관광 가이드 | Hướng dẫn viên | 책 | Sách |
| 운전기사 | Lái xe | 저 사람 | Người kia |
| 컴퓨터 | Máy tính | 동티모르 | Đông Timor |
| 선풍기 | Quạt điện | 차 | Xe cộ; trà |
| 바나나 | Chuối | 내 | Của tôi |
BẢNG LUYỆN TẬP TỪ VỰNG (TIẾP THEO)
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 뉴질랜드 | New Zealand | 노키아 | Nokia |
| 안내원 | Hướng dẫn viên | 대학교 | Trường đại học |
| 프로그래머 | Lập trình viên | 그 | Ấy; đó |
| 컴퓨터 프로그래머 | Lập trình viên máy tính | 여자 | Cô gái |
| 자동차 | Xe ô tô | 전자 | Điện tử |
| 언제 | Khi nào | 회사원 | Nhân viên công ty |
| 어디 | Ở đâu | 아이 | Em bé |
| 얼마 | Bao nhiêu | 아들 | Con trai |
| 무엇 | Cái gì | 할머니 | Bà nội |
| 씨 | Bạn; chú; anh; chị… | 남자 | Chàng trai |
| 휴대폰 | Điện thoại di động | 여기 | Ở đây |
| 의자 | Ghế | 거기 | Ở đó |
| 저기 | Ở kia | 선풍기 | Quạt điện |
| 도서관 | Thư viện | 휴대전화 | Điện thoại cầm tay |
| 중학교 | Trường trung học | 무엇 | Cái gì |
| 고등학교 | Trường cấp 3 | 한국어 책 | Sách tiếng Hàn |
| 은행 | Ngân hàng | 우산 | Ô; dù |
| 댁 | Nhà (kính ngữ) | 책 | Sách |
| 삼성 | Samsung | 공책 | Vở |
| 회사 | Công ty | 펜 | Bút |
| 서울 | Seoul | 사전 | Từ điển |
| 식당 | Nhà hàng | 치약 | Kem đánh răng |
BẢNG TỪ VỰNG VỀ ĐỊA ĐIỂM VÀ ĐỒ VẬT
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 학생 식당 | Nhà ăn học sinh | 수건 | Khăn rửa mặt |
| 커피숍 | Quán cà phê | 휴지 | Giấy vệ sinh |
| 헬스클럽 | Phòng tập thể hình | 복사기 | Máy photo |
| 도선판 | Bảng chỉ dẫn | 시계 | Đồng hồ |
| 호텔 | Khách sạn | 전화기 | Điện thoại bàn |
| 우체국 | Bưu điện | 있다 | Có |
| 병원 | Bệnh viện | 없다 | Không có |
| 노키아 회사 | Công ty Nokia | 학교 | Trường học |
| 운동장 | Sân vận động | 의사 | Bác sỹ |
| 약국 | Hiệu thuốc | 시계 | Đồng hồ |
| 가게 | Cửa tiệm | 꽃병 | Bình hoa |
| 사무실 | Văn phòng | 컴퓨터 | Máy tính |
| 식당 | Nhà hàng | 냉장고 | Tủ lạnh |
| 이것 | Cái này | 에어컨 | Điều hòa |
| 그것 | Cái đó | 선풍기 | Quạt điện |
| 저것 | Cái kia | 가게 | Cửa tiệm |
| 사전 | Từ điển | 책상 | Bàn |
| 에어컨 | Điều hòa | 냄비 | Chảo; xoong |
| 책 | Sách | 손목시계 | Đồng hồ đeo tay |
| 볼펜 | Bút bi | 옷 | Áo; quần áo |
| 바지 | Quần | 호텔 | Khách sạn |
| 치마 | Váy | 교실 | Lớp học |
| 장소 | Địa điểm | 방 | Phòng |
BẢNG LUYỆN TẬP TỪ VỰNG
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 식당 | 책상 | ||
| 학교 | 의자 | ||
| 식당 | 간호사 | Y tá | |
| 집 | 약국 | ||
| 시장 | Chợ | 에어컨 | |
| 어머니 | Mẹ | 아니다 | Không phải là… |
| 댁 | 사전 | ||
| 선생님 | 공책 | ||
| 오빠 | Anh trai | 사전 | |
| 집 | Nhà | 독일어 | Tiếng Đức |
| 운동장 | 교장 | Hiệu trưởng | |
| 저 | Tôi | 관광 가이드 | |
| 거기 | 어머니 | ||
| 명사 | Danh từ | 주부 | Nội trợ |
| 조사 | Tiểu từ | 은행원 | Nhân viên ngân hàng |
| 장소 | 화장실 | ||
| 동사 | Động từ | 모텔 | Nhà nghỉ |
| 사람 | 사과 | ||
| 병원 | 자몽 | Quả bưởi | |
| 의사 | 공책 | ||
| 교실 | Phòng học | 지우개 | Cục tẩy |
| 필통 | Hộp bút | 침대 |
BẢNG LUYỆN TẬP TỪ VỰNG
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 펜 | 병원 | ||
| 침대 | Giường | 나무 | Cây |
| 위 | Trên | 가다 | Đi |
| 베개 | Gối | 크다 | To; lớn |
| 화장실 | Nhà vệ sinh | 하다 | Làm; thực hiện |
| 많다 | Nhiều | 아버지 | Bố |
| 먹다 | Ăn | 사과 | |
| 읽다 | Đọc | 배 | Quả Lê |
| 만들다 | Làm; chế biến; sản xuất | 작다 | |
| 살다 | Sống | 적다 | Ít |
| 팔다 | Bán | 게임하다 | Chơi game |
| 불다 | Thổi | 회사 | |
| 자다 | Ngủ | 다니다 | Đi (Thường xuyên) |
| 운동하다 | Vận động | 침대 | |
| 공부하다 | Học | 넓다 | Rộng |
| 학생 | 머리가 아프다 | Đau đầu | |
| 선생님 | 음식 | Món ăn | |
| 교실 | 맛있다 | Ngon | |
| 있다 | 일하다 | Làm việc | |
| 가방 | Cái cặp | 가방 | |
| 작다 | Nhỏ | 아니요 | Không |
BẢNG LUYỆN TẬP TỪ VỰNG
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 내일 | Ngày mai | 어떻다 | Thế nào |
| 수요일 | Thứ tư | 이 | Này |
| 오늘 | Hôm nay | 건물 | Toàn nhà |
| 외식하다 | Ăn ngoài | 너무 | Quá |
| 일찍 | Sớm | 교통 | Giao thông |
| 가다 | 상황 | Tình hình; tình trạng | |
| 엄마 | Mẹ | 아주 | |
| 예쁘다 | Đẹp | 위반자 | Người vi phạm |
| 아빠 | Bố | 좋다 | Tốt |
| 아주 | Rất | 가방 | |
| 건강하다 | Khỏe mạnh | 작다 | |
| 이야기하다 | Nói chuyện | 학생 | |
| 어머니 | Mẹ | 자다 | |
| 요리하다 | Nấu ăn | 축구하다 | Đá bóng |
| 네 | Vâng | 게임하다 | |
| 얼마 | 언니 | Chị gái | |
| 친구들 | Những người bạn | 옷 | |
| 무슨 | Gì; cái gì | 할아버지 | Ông nội |
| 무슨 음식 | Món ăn gì | 시어머니 | Mẹ chồng |
| 안 맵다 | Không cay | 시아버지 | Bố chồng |
| 맵다 | Cay | 텔레비전 | Tivi |
| 시간 | Thời gian | 부엌 | Nhà bếp |
PHẦN B: NGỮ PHÁP CHUYÊN SÂU
NGỮ PHÁP 01: N + 입니다 (LÀ CÁI GÌ)
I. CÁCH DÙNG
- Động từ nguyên thể 이다 có nghĩa: “Là“.
- Hình thức kính ngữ của 이다 là 입니다.
- 이다 gắn sau danh từ và trở thành dạng N + 입니다.
- Nghĩa tiếng Việt là: “Là cái gì đó“.
II. VÍ DỤ MINH HỌA
- 화입니다. (Mình là Hoa.)
- 뚜안입니다. (Mình là Tuấn.)
- 학생입니다. (Tôi là học sinh.)
- 선생님입니다. (Tôi là giáo viên.)
- 약사입니다. (Tôi là dược sỹ.)
- 러시아 사람입니다. (Tôi là người Nga.)
- 베트남 사람입니다. (Mình là người Việt Nam.)
- 회사원입니다. (Tôi là nhân viên công ty.)
- 공무원입니다. (Tôi là công chức viên.)
- 연필입니다. (Là cái bút chì.)
BẢNG LUYỆN TẬP TỪ VỰNG (Trang 16)
| Tiếng Hàn | Ý nghĩa | Tiếng Hàn | Ý nghĩa |
| 산책하다 | Đi dạo | 누르다 | Bấm |
| 형 | Anh trai | 주다 | Cho |
| 운동장 | 눌러주다 | Bấm giúp cho | |
| 도서관 | 가다 | ||
| 방 | 몇 | Mấy | |
| 게임하다 | 이다 | ||
| 근무하다 | Làm việc | 이 | Này |
| 수사 | Số từ | 곳 | Nơi |
| 공 | 0 | 어디 | |
| 일 | 1 | 호 | Số phòng |
| 이 | 2 | 우리 | Chúng ta |
| 삼 | 3 | 아파트 | Chung cư |
| 사 | 4 | 삼성 | |
| 오 | 5 | 회사 | |
| 육 | 6 | 기숙사 | |
| 칠 | 7 | 2 동 | Lô 2; khu nhà 2 |
| 팔 | 8 | 살다 | |
| 구 | 9 | 전화번호 | Số điện thoại |
| 십 | 10 | 알려주다 | Cho biết |
| 백 | 100 | 번 | Số |
| 천 | 1000 | 와/과 | Và; với |
| 만 | 10000 | 책상 | |
| 십만 | 100000 | 의자 |
1. Giới thiệu tổng quan về cuốn sách
Cuốn sách “Ngữ Pháp Chuyên Sâu – Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ cấp 1” của tác giả Lê Việt Tiến là một tài liệu học thuật được biên soạn dành riêng cho những người mới bắt đầu (trình độ sơ cấp). Trong bối cảnh làn sóng Hallyu và nhu cầu lao động, du học Hàn Quốc ngày càng tăng, việc sở hữu một nền tảng ngữ pháp vững chắc ngay từ đầu là điều tối quan trọng.
Cuốn sách không chỉ đơn thuần là liệt kê các cấu trúc, mà nó được xây dựng theo một lộ trình logic, giúp người học chuyển từ việc nhận diện mặt chữ sang việc đặt câu hoàn chỉnh. Tác giả Lê Việt Tiến đã khéo léo lồng ghép các giải thích bằng tiếng Việt rất gần gũi, giúp người học tự học tại nhà vẫn có thể tiếp thu kiến thức một cách hiệu quả.
2. Tóm tắt nội dung cốt lõi của chương trình Sơ cấp 1
Nội dung cuốn sách tập trung vào những “viên gạch” đầu tiên để xây dựng nên một câu văn tiếng Hàn. Dưới đây là các nhóm nội dung chính thường xuất hiện trong chương trình ngữ pháp chuyên sâu sơ cấp 1:
2.1 Hệ thống bảng chữ cái Hangeul và quy tắc phát âm
Dù tên sách là ngữ pháp chuyên sâu, nhưng ở cấp độ 1, tác giả luôn chú trọng phần nền tảng:
- Nguyên âm và Phụ âm: Cách viết, cách phát âm chuẩn theo khẩu hình miệng.
- Patchim (Phụ âm cuối): Đây là phần khó nhất với người mới bắt đầu. Sách hướng dẫn chi tiết cách đọc các phụ âm cuối đơn và đôi.
- Biến âm và nối âm: Các quy tắc cơ bản giúp người học nói tiếng Hàn tự nhiên hơn, không bị “cứng” như khi đọc từng chữ rời rạc.
2.2 Các tiểu từ cơ bản (Trợ từ)
Trong tiếng Hàn, tiểu từ quyết định vai trò của danh từ trong câu. Cuốn sách làm rõ cách dùng của:
- Tiểu từ chủ ngữ (i/ga): Xác định chủ thể thực hiện hành động.
- Tiểu từ chủ đề (eun/neun): Nhấn mạnh đối tượng đang được nói đến hoặc dùng để so sánh.
- Tiểu từ tân ngữ (eul/reul): Xác định đối tượng chịu tác động của hành động.
- Tiểu từ địa điểm/thời gian (e/eseo): Phân biệt rõ khi nào dùng “e” cho đích đến và khi nào dùng “eseo” cho nơi diễn ra hành động.
2.3 Hệ thống đuôi kết thúc câu
Đây là điểm đặc trưng của tiếng Hàn. Sách đi sâu vào:
- Đuôi câu trang trọng (mnida/seumnida): Thường dùng trong báo cáo, quân đội hoặc lần đầu gặp mặt.
- Đuôi câu thân mật lịch sự (ayo/eoyo): Đuôi câu phổ biến nhất trong đời sống hằng ngày. Tác giả hướng dẫn chi tiết quy tắc chia đuôi dựa trên nguyên âm cuối của gốc động từ/tính từ.
2.4 Cấu trúc câu đơn và phủ định
- Cấu trúc N là N (imnida): Giới thiệu bản thân, nghề nghiệp, quốc tịch.
- Phủ định (an, -ji anhda, anida): Cách biến đổi một câu khẳng định sang phủ định một cách chính xác.
2.5 Số đếm và đơn vị đếm
Người học thường nhầm lẫn giữa số Thuần Hàn và số Hán Hàn. Cuốn sách của Lê Việt Tiến phân loại rõ:
- Số Hán Hàn: Dùng cho số điện thoại, ngày tháng năm, giá tiền.
- Số Thuần Hàn: Dùng để đếm đồ vật, con người, tuổi tác và giờ giấc.
3. Phân tích tính chuyên sâu của tài liệu
Tại sao lại gọi là “Chuyên sâu”? Bởi vì cuốn sách không chỉ đưa ra công thức $S + V$, mà nó phân tích các sắc thái ý nghĩa:
- Sự khác biệt giữa các cấu trúc tương đồng: Ví dụ, khi nào dùng “e” và “eseo” một cách tinh tế nhất để tránh lỗi sai người Việt thường gặp.
- Các trường hợp bất quy tắc: Ở trình độ sơ cấp 1, các bất quy tắc như “ㄹ”, “ㅂ”, “ㄷ” thường làm người học nản chí. Tác giả đã tổng hợp chúng thành các bảng biểu cực kỳ dễ nhớ.
- Hệ thống bài tập ứng dụng: Mỗi điểm ngữ pháp đều đi kèm với ví dụ minh họa sát với thực tế đời sống tại Hàn Quốc, giúp người học hình dung được ngữ cảnh sử dụng (context).
4. Cảm nhận về giá trị và tầm ảnh hưởng của cuốn sách
Dưới góc độ là một người nghiên cứu và đồng hành cùng người học tiếng Hàn, tôi có những nhận định sau về tác phẩm này của Lê Việt Tiến:
4.1 Sự thấu hiểu tâm lý người học Việt Nam
Lê Việt Tiến là một tác giả người Việt, do đó ông hiểu rõ những khó khăn mà người Việt gặp phải khi học tiếng Hàn (như cấu trúc câu ngược, hệ thống kính ngữ phức tạp). Cuốn sách giống như một người tiền bối đi trước chỉ dẫn cho người đi sau, ngôn ngữ giải thích rất bình dân, không dùng quá nhiều thuật ngữ ngôn ngữ học gây khó hiểu.
4.2 Thiết kế logic và khoa học
Cuốn sách có bố cục rõ ràng, phần “Ngữ pháp chuyên sâu” thực sự làm tốt vai trò tổng hợp. Thay vì học rời rạc từng bài như trong giáo trình tổng hợp, cuốn sách này giúp người học xâu chuỗi lại toàn bộ kiến thức sơ cấp 1 thành một hệ thống thống nhất. Điều này cực kỳ có lợi cho việc ôn thi TOPIK I (cấp độ 1).
4.3 Khơi gợi niềm cảm hứng
Học ngữ pháp thường bị coi là khô khan. Tuy nhiên, cách trình bày trong sách giúp người học cảm thấy mỗi cấu trúc là một công cụ để họ có thể tự diễn đạt ý muốn của mình. Khi bạn hiểu rõ bản chất của tiểu từ hay cách chia động từ, bạn sẽ thấy tiếng Hàn thực ra rất có quy luật và thú vị.
5. Đánh giá ưu điểm và hạn chế
5.1 Ưu điểm
- Tiêu chuẩn hóa: Kiến thức bám sát khung tham chiếu năng lực tiếng Hàn.
- Ứng dụng cao: Các ví dụ trong sách có thể bê nguyên vào giao tiếp hằng ngày.
- Hình thức: Cách trình bày thoáng, dễ nhìn, giúp người học không bị ngợp.
5.2 Hạn chế (Góp ý mang tính xây dựng)
- Do tập trung vào “Sơ cấp 1”, lượng kiến thức có thể hơi ít đối với những người muốn học nhanh để thi lấy bằng.
- Cần có thêm các phần so sánh sâu hơn với tiếng Việt để người học tránh tình trạng “dịch word-to-word”.
6. Lời kết và lời khuyên cho người học
Cuốn sách “Ngữ Pháp Chuyên Sâu – Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ cấp 1” là một lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang đứng trước ngưỡng cửa của ngôn ngữ xứ Kim Chi. Nó không chỉ là một cuốn sách tham khảo, mà là một tấm bản đồ chi tiết cho những bước đi đầu tiên.
Để đạt hiệu quả cao nhất khi sử dụng cuốn sách này, người học nên:
- Học chậm và chắc: Đừng cố học hết một chương trong một ngày. Hãy chắc chắn bạn đã nắm vững cách chia đuôi câu trước khi sang bài mới.
- Luyện viết tay: Tiếng Hàn có cấu trúc hình khối, việc viết tay giúp não bộ ghi nhớ mặt chữ và cấu trúc ngữ pháp tốt hơn.
- Kết hợp nghe: Hãy thử đọc to các ví dụ trong sách để làm quen với ngữ điệu.
Tóm lại, tác giả Lê Việt Tiến đã đóng góp một tài liệu chất lượng cho cộng đồng học tiếng Hàn tại Việt Nam. Đây chắc chắn là hành trang không thể thiếu trên kệ sách của bất kỳ “newbie” nào muốn chinh phục tiếng Hàn một cách bài bản và chuyên sâu.

