





Hình 1:
| WORD | MEANING | TYPICAL USE |
| civilian | person who is not a member of the armed forces, or police, or fire-fighting forces. | Eight of the passengers were soldiers and one was a marine; the rest were civilians. |
| /siˈvɪl.jən/ | ||
| [n, adj] | ||
| complicated | not simple or easy; intricate. | If some of the requirements for graduation seem complicated, see your guidance counselor. He will be glad to explain them to you. |
| /’kom.plɪ.keɪ.tɪd/ | ||
| [adj] | ||
| concur | agree; be of the same opinion. | Good sportsmanship requires you to accept the umpire’s decision even if you do not concur with it. |
| /kənˈkɜːr/ | ||
| [v] | ||
| confirm | state or prove the truth of; substantiate. | My physician thought I had broken my wrist, and an X ray later confirmed his opinion. |
| /kənˈfɜːm/ | ||
| [v] | ||
| digress | turn aside, get off the main subject in speaking or writing. | At one point in his talk, the speaker digressed to tell us of an incident in his childhood, but then he got right back to his topic. |
| /daɪˈgres/ | ||
| [v] |
Hình 2:
| TỪ | Ý NGHĨA | CÂU ĐIỂN HÌNH |
| civilian | người không phải là thành phần của các lực lượng vũ trang, hoặc cảnh sát, hoặc lực lượng cứu hỏa. | Tám người hành khách là lính, một người là thủy, số còn lại là những thường dân. |
| /siˈvɪl.jən/ | ||
| [n, adj] | ||
| complicated | không đơn giản hoặc dễ dàng; tinh vi và phức tạp. | Nếu như một số điều kiện để tốt nghiệp có vẻ phức tạp, bạn hãy đến gặp giáo sư hướng dẫn. Ông ta sẽ vui vẻ giải thích cho bạn. |
| /’kom.plɪ.keɪ.tɪd/ | ||
| [adj] | ||
| concur | đồng ý, cùng một ý kiến. | Tinh thần thể thao tốt đòi hỏi bạn phải chấp nhận quyết định của trọng tài dù cho bạn không đồng ý với ông ta. |
| /kənˈkɜːr/ | ||
| [v] | ||
| confirm | khẳng định hoặc chứng minh là đúng với sự thật; mình chứng là đúng. | Vị bác sĩ của tôi tôi rằng tôi đã bị gấy cổ tay và việc chụp X quang sau đó đã xác nhận ý kiến của ông ta đúng. |
| /kənˈfɜːm/ | ||
| [v] | ||
| digress | đi lệch; đi lạc khỏi chủ đề chính khi nói hoặc viết. | Vào một thời điểm trong cuộc nói chuyện, diễn giả đã đi khỏi đề tài để kể cho chúng tôi nghe một sự việc trong thời trẻ thơ của ông, nhưng rồi sau đó ông đã trở lại với chủ đề của ông. |
| /daɪˈgres/ | ||
| [v] |
Hình 3:
| WORD | MEANING | TYPICAL USE |
| fragile | easily broken; breakable; weak; frail. | The handle is fragile; it will easily break if you use too much pressure. |
| /’frædʒ.əl/ | ||
| [adj] | ||
| galore | plentiful; abundant (Galore always follows the word it modifies). | There were no failures on the final test, but on the midterm there were failures galore. |
| /ɡəˈlɔːr/ | ||
| [adj] | ||
| genuine | actually being what it is claimed or seems to be; true; real; authentic. | Jeannette wore an imitation fur coat that everyone thought was made of genuine leopard skin. |
| /’dʒen.ju.ɪn/ | ||
| [adj] | ||
| hostile | of or relating to an enemy or enemies; unfriendly. | It was not immediately announced whether the submarine reported off our coast was of a friendly or a hostile nation. |
| /’hos.taɪl/ | ||
| [adj, n] | ||
| impatient | not patient; not willing to bear delay; restless; anxious. | Five minutes can seem like five hours when you are impatient. |
| /ɪmˈpeɪ.ʃənt/ | ||
| [adj] | ||
| inter | put into the earth or in a grave; bury. | Many American heroes are interred in Arlington National Cemetery. |
| /ˈɪn.tɜːr/ | ||
| [v] |
Hình 4:
| TỪ | Ý NGHĨA | CÂU ĐIỂN HÌNH |
| fragile | dễ gãy; có thể gãy; bé gãy; yếu; mảnh khảnh. | Tay cầm ấy mỏng manh; nó sẽ gãy một cách dễ dàng nếu như anh ăn xuống quá mạnh. |
| /’frædʒ.əl/ | ||
| [adj] | ||
| galore | nhiều; phong phú (galore luôn đi theo sau từ mà nó phẩm định). | Không có ai hỏng trong kỳ thi trắc nghiệm cuối cùng, nhưng vào giữa khóa số hỏng nhiều. |
| /ɡəˈlɔːr/ | ||
| [adj] | ||
| genuine | thật sự đúng như tên gọi hoặc đúng như người ta thấy; thật; thật sự. | Jeannette mặc một chiếc áo lông thú mà mọi người nghĩ rằng nó làm bằng da báo thật. |
| /’dʒen.ju.ɪn/ | ||
| [adj] | ||
| hostile | thuộc về hoặc liên quan đến kẻ thù; không thân hữu. | Người ta không loan báo lập tức rằng chiếc tàu lặn được báo cáo xuất hiện khỏi bờ biển của chúng ta là một quốc gia bạn hay thù nghịch. |
| /’hos.taɪl/ | ||
| [adj, n] | ||
| impatient | không kiên nhẫn; không chịu được sự trì hoãn; bồn chồn; lo lắng. | Năm phút có thể xem như năm giờ khi bạn nôn nóng. |
| /ɪmˈpeɪ.ʃənt/ | ||
| [adj] | ||
| inter | chôn xuống đất hoặc hoả trong huyệt mộ; chôn cất. | Nhiều anh hùng Nước Mỹ được an táng ở nghĩa trang quốc gia Arlington. |
| /ˈɪn.tɜːr/ | ||
| [v] |
MASTERING 1000 IELTS, TOEFL IBT VOCABULARY
dissent [n, v] /dɪˈsent/
differ in opinion; disagree; object. There was nearly complete agreement on Al’s proposal to raise the dues. Enid and Alice were the only ones who dissented.
dissent [n, v] /dɪˈsent/
khác ý kiến; không đồng ý; phản bác. Gần như có sự đồng ý hoàn toàn về đề nghị tăng lệ phí của Al. Enid và Alice là những kẻ duy nhất không đồng ý.
equitable [adj] /’ek.wɪ.tə.bəl/
fair to all concerned; just. The only equitable way for the three partners to share the $60 profit is for each to receive $20.
equitable [adj] /’ek.wɪ.tə.bəl/
tốt với mọi người; bình đẳng. Cách công bằng duy nhất để 3 người tham dự chia nhau số lãi 60 đô la là mỗi người lấy 20 đô la.
exonerate [v] /ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/
free from blame; clear from accusation. The other driver exonerated Dad of any responsibility for the accident.
exonerate [v] /ɪɡˈzɒn.ə.reɪt/
làm cho khỏi bị khiển trách; làm cho khỏi bị kết tội. Người tài xế khác đã giải trừ cha tôi khỏi trách nhiệm đối với tai nạn.
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
extemporaneous [v] /ekˌstem.pəˈreɪ.ni.əs/
composed or spoken without preparation; off-hand; impromptu; improvised. It was easy to tell that the speaker’s talk was memorized, though he tried to make it seem extemporaneous.
extemporaneous [v] /ekˌstem.pəˈreɪ.ni.əs/
thảo hoặc nói ra mà không chuẩn bị trước; ứng khẩu; ứng chế; làm ra ngay mà không chuẩn bị. Thật là dễ để nhận ra rằng bài nói chuyện của diễn giả đã được học thuộc lòng, tuy nhiên ông ta cố gắng làm ra như thế là ứng khẩu.
extricate [v] /’ek.strɪ.keɪt/
free from difficulties; disentangle. If you let your assignments pile up, you will get into a situation from which you will not be able to extricate yourself.
extricate [v] /’ek.strɪ.keɪt/
vượt khỏi sự khó khăn; thoát ra được. Nếu như bạn để cho các bài làm của bạn chồng chất lên, bạn có thể rơi vào tình trạng mà bạn không thể thoát ra được.
forfeit [n, v, adj] /’fɔː.fɪt/
lose or have to give up as a penalty for some error, neglect, or fault. Our neighbour gave a $20 deposit on an order of slipcovers. When they were delivered, she decided she didn’t want them. Of course, she forfeited her deposit.
illegible [adj] /ɪˈledʒ.ə.bəl/
not able to be read; very hard to read; not legible. Roger ought to type his reports because his handwriting is illegible.
inadvertently [adv] /ˌɪn.ədˈvɜː.təntli/
Not done on purpose; unintentionally; thoughtlessly; accidentally. First I couldn’t locate my math homework; but after a while I found it in my English notebook. I must have put it there inadvertently.
inappropriate [adj] /ˌɪn.əˈprəʊ.pri.ət/
Not fitting; unsuitable; unbecoming; not appropriate. Since I was the one who nominated Bruce, it would be inappropriate for me to vote for another candidate.
lucrative [adj] /’luː.krə.tɪv/
Money-making; profitable. This year’s school dance was not so lucrative; we made only $17, compared to $41 last year.
Các sách & tài liệu khác cùng chủ đề:
- Sách 20 Ngày Xây Gốc Listening cho người mới PDF tải FREE – Nội bộ FIGHTER
- Sách Học tiếng Thái Lan tập 1 ĐH Quốc Gia PDF tải FREE
- Sách tự học tiếng Thái giao tiếp trong mọi tình huống PDF FREE
- 500+ Câu giao tiếp tiếng Quảng Đông cơ bản PDF tải FREE
- Full tài liệu Góc ngữ pháp tiếng Thái PDF tải FREE – Tài liệu nội bộ

