











| Kanji | Từ vựng (Tiếng Nhật) | Nghĩa (Tiếng Việt) |
| 会う | あう (au) | dễ đáp ứng |
| 青 | あお (ao) | màu xanh |
| 青い | あおい (aoi) | màu xanh |
| 赤 | あか (aka) | màu đỏ |
| 赤い | あかい (akai) | màu đỏ |
| 明い | あかるい (akarui) | sáng |
| 秋 | あき (aki) | mùa thu |
| 開く | あく (aku) | để mở, để trở nên cởi mở |
| 開ける | あける (akeru) | mở |
| 上げる | あげる (ageru) | để cung cấp cho |
| 朝 | あさ (asa) | buổi sáng |
| 朝ご飯 | あさごはん (asagohan) | bữa ăn sáng |
| あさって (asatte) | ngày sau khi ngày mai | |
| 足 | あし (ashi) | chân, chân |
| 明日 | あした (ashita) | ngày mai |
| あそこ (asoko) | ở đó | |
| 遊ぶ | あそぶ (asobu) | để chơi, để thực hiện một chuyến |
| 暖かい | あたたかい (atatakai) | ấm áp |
| 頭 | あたま (atama) | đầu |
| 新しい | あたらしい (atarashii) | mới |
| 暑い | あつい (atsui) | nóng |
| 熱い | あつい (atsui) | nóng khi chạm vào |
| 厚い | あつい (atsui) | loại, vùng sâu, dày |
| 後 | あと (ato) | sau đó |
| 兄 姉 | あに (ani) / あね (ane) | bạn (khiêm tốn) anh trai / (khiêm tốn) chị gái |
| あの (ano) | đằng kia | |
| あの (ano) | um … | |
| アパート (apāto) | căn hộ | |
| あびる (abiru) | ||
| 危ない | あぶない (abunai) | Nghĩa (Tiếng Việt) |
| 甘い | あまい (amai) | tắm rửa, tắm |
| あまり (amari) | nguy hiểm | |
| 雨 | あめ (ame) | ngọt ngào |
| 飴 | あめ (ame) | không phải là rất |
| 洗う | あらう (arau) | mưa |
| ある (aru) | kẹo | |
| 歩く | あるく (aruku) | rửa |
| あれ (are) | được, đã (được sử dụng cho các đối tượng vô tri vô giác) | |
| いい/よい (ii/yoi) | đi bộ | |
| いいえ (iie) | mà | |
| 言う | いう (iu) | tốt |
| 家 | いえ (ie) | không có |
| いかが (ikaga) | nói | |
| 行く | いく (iku) | nhà |
| いくつ (ikutsu) | như thế nào | |
| いくら (ikura) | đi | |
| 池 | いけ (ike) | bao nhiêu?, bao nhiêu tuổi? |
| 医者 | いしゃ (isha) | bao nhiêu? |
| いす (isu) | ao | |
| 忙しい | いそがしい (isogashii) | bác sỹ y khoa |
| 痛い | いたい (itai) | ghế |
| 一 | いち (ichi) | bận rộn, bị kích thích |
| 一日 | いちにち (ichinichi) | đau đớn |
| いちばん | いちばん (ichiban) | một |
| いつ | いつ (itsu) | đầu tiên của tháng |
| 五日 | いつか (itsuka) | tốt nhất, đầu tiên |
| 一緒 | いっしょ (issho) | khi |
| 五つ | いつつ (itsutsu) | năm ngày, ngày thứ năm |
| いつも | いつも (itsumo) | cùng |
| 犬 | いぬ (inu) | năm |
| 今 | いま (ima) | luôn luôn |
| 意味 | いみ (imi) | con chó |
| 妹 | いもうと (imōto) | bây giờ |
| có nghĩa là | ||
| (khiêm tốn) em gái |
Bảng từ vựng 1
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| 外国 | がいこく | nước ngoài |
| 外国人 | がいこくじん | người nước ngoài |
| 会社 | かいしゃ | Công ty |
| 階段 | かいだん | Cầu thang |
| 買い物 | かいもの | mua sắm |
| 買う | かう | mua |
| 返す | かえす | trả lại một cái gì đó |
| 帰る | かえる | quay trở lại |
| かかる | mất thời gian hay tiền bạc | |
| かぎ | chính | |
| 書く | かく | viết |
| 学生 | がくせい | sinh viên |
| かける | gọi qua điện thoại | |
| 傘 | かさ | Umbrella |
| 貸す | かす | cho vay |
| 風 | かぜ | gió |
| 風邪 | かぜ | cảm lạnh |
| 家族 | かぞく | Gia đình |
| 方 | かた | người, cách làm |
| 学校 | がっこう | trường |
| カップ | Cup | |
| 家庭 | かてい | hộ gia đình |
| 角 | かど | một góc |
| かばん | túi xách, giỏ | |
| 花瓶 | かびん | một chiếc bình |
| 紙 | かみ | giấy |
| カメラ | máy ảnh | |
| 火曜日 | かようび | Thứ ba |
| 辛い | からい | cay |
| 体 | からだ | cơ thể |
| 借りる | かりる | vay |
| 軽い | かるい | ánh sáng |
| カレー | Curry | |
| カレンダー | lịch | |
| 川/河 | かわ | sông |
Bảng từ vựng 2
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| 奥さん | おくさん | (danh dự) vợ |
| お酒 | おさけ | rượu, rượu gạo |
| お皿 | おさら | tấm, món ăn |
| 伯父/叔父 | おじいさん | ông nội, nam công dân cấp cao |
| 教える | おしえる | để giảng dạy, để nói |
| 伯父/叔父 | おじさん | chú, người đàn ông trung niên |
| 押す | おす | để thúc đẩy, để đóng dấu một cái gì đó |
| 遅い | おそい | muộn, chậm |
| お茶 | おちゃ | trà xanh |
| お手洗い | おてあらい | phòng tắm |
| お父さん | おとうさん | (danh dự) cha |
| 弟 | おとうと | em trai |
| 男 | おとこ | Man |
| 男の子 | おとこのこ | Boy |
| 一昨日 | おととい | Ngày hôm kia |
| 一昨年 | おととし | năm trước khi cuối cùng |
| 大人 | おとな | người lớn |
| おなか | dạ dày | |
| 同じ | おなじ | cùng |
| お兄さん | おにいさん | (danh dự) anh trai |
| お姉さん | おねえさん | (danh dự) chị gái |
| おばあさん | bà, nữ là công dân cấp cao | |
| 伯母さん/叔母さん | おばさん | dì |
| お風呂 | おふろ | Bath |
| お弁当 | おべんとう | ăn trưa đóng hộp |
| 覚える | おぼえる | để nhớ |
| おまわりさん | thân thiện với hạn cho cảnh sát | |
| 重い | おもい | nặng |
| おもしろい | thú vị | |
| 泳ぐ | およぐ | bơi |
| 降りる | おりる | để có được tắt, để xuống |
| 終る | おわる | để kết thúc |
| 音楽 | おんがく | âm nhạc |
| 女 | おんな | người phụ nữ |
| 女の子 | おんなのこ | Game |
Bảng từ vựng 3
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| かわいい | dễ thương | |
| 漢字 | かんじ | ký tự Trung Quốc |
| 木 | き | cây, gỗ |
| 黄色 | きいろ | vàng |
| 黄色い | きいろい | vàng |
| 消える | きえる | biến mất |
| 聞く | きく | để nghe, để nghe, để hỏi |
| 北 | きた | Bắc |
| ギター | Guitar | |
| 汚い | きたない | bẩn |
| 喫茶店 | きっさてん | phòng chờ cà phê |
| 切手 | きって | tem bưu chính |
| 切符 | きっぷ | vé |
| 昨日 | きのう | Hôm qua |
| 九 | きゅう / く | chín |
| 牛肉 | ぎゅうにく | thịt bò |
| 牛乳 | ぎゅうにゅう | sữa |
| 今日 | きょう | Hôm nay |
| 教室 | きょうしつ | lớp học |
| 兄弟 | きょうだい | (khiêm tốn) anh chị em ruột |
| 去年 | きょねん | năm ngoái |
| 嫌い | きらい | ghét |
| 切る | きる | cắt giảm |
| 着る | きる | để đưa vào từ vai xuống |
| きれい | đẹp, sạch sẽ | |
| キロ/キログラム | kg | |
| キロ/キロメートル | km | |
| 銀行 | ぎんこう | Ngân hàng |
| 金曜日 | きんようび | Thứ sáu |
| 薬 | くすり | y học |
| ください | Hãy | |
| 果物 | くだもの | trái cây |
| 口 | くち | miệng, mở |
| 靴 | くつ | giày dép |
| 靴下 | くつした | Socks |
Bảng từ vựng 4
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| 国 | くに | đất nước |
| 曇り | くもり | thời tiết nhiều mây |
| 曇る | くもる | để trở thành mây, để trở thành mờ |
| 暗い | くらい | Gloomy |
| クラス | lớp | |
| グラム | gram | |
| 来る | くる | đến |
| 車 | くるま | xe hơi, xe |
| 黒 | くろ | đen |
| 黒い | くろい | màu đen |
| 警官 | けいかん | cảnh sát |
| 今朝 | けさ | sáng nay |
| 消す | けす | xóa, tắt điện |
| 結構 | けっこう | lộng lẫy, đủ |
| 結婚 | けっこん | hôn nhân |
| 月曜日 | げつようび | thứ hai |
| 玄関 | げんかん | hội nhập |
| 元気 | げんき | sức khỏe, sức sống |
| 五 | ご | năm |
| 公園 | こうえん | công viên |
| 交差点 | こうさてん | ngã tư |
| 紅茶 | こうちゃ | trà đen |
| 交番 | こうばん | hộp cảnh sát |
| 声 | こえ | giọng nói |
| コート | lông, sân tennis | |
| コーヒー | Máy pha cà phê | |
| ここ | Dưới đây | |
| 午後 | ごご | buổi chiều |
| 九日 | ここのか | chín ngày, ngày thứ chín |
| 九つ | ここのつ | chín |
| 午前 | ごぜん | buổi sáng |
| 答える | こたえる | để trả lời |
| こちら | người này hay cách | |
| こっち | người này hay cách | |
| コップ | một ly |
Bảng từ vựng 5
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| 今年 | ことし | năm nay |
| 言葉 | ことば | từ, ngôn ngữ |
| 子供 | こども | trẻ em |
| この | Điều này | |
| 御飯 | ごはん | cơm, bữa ăn |
| コピーする | để sao chép | |
| 困る | こまる | phải lo lắng |
| これ | Điều này | |
| 今月 | こんげつ | tháng này |
| 今週 | こんしゅう | tuần này |
| こんな | như vậy | |
| 今晩 | こんばん | tối nay |
| さあ | cũng … | |
| 財布 | さいふ | Wallet |
| 魚 | さかな | cá |
| 先 | さき | tương lai, trước |
| 咲く | さく | nở |
| 作文 | さくぶん | thành phần, viết |
| 差す | さす | để giang tay ra, để nâng cao một chiếc ô |
| 雑誌 | ざっし | tạp chí |
| 砂糖 | さとう | đường |
| 寒い | さむい | lạnh |
| さ来年 | さらいねん | năm sau khi tiếp |
| 三 | さん | ba |
| 散歩 | さんぽする | để đi dạo |
| 四 | し / よん | bốn |
| 塩 | しお | Salt |
| しかし | Tuy nhiên | |
| 時間 | じかん | Thời gian |
| 仕事 | しごと | công việc |
| 辞書 | じしょ | từ điển |
| 静か | しずか | Quiet |
| 下 | した | dưới đây |
| 七 | しち / なな | bảy |
| 質問 | しつもん | Câu hỏi |
Bảng từ vựng 6
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt/Anh |
| 自転車 | じてんしゃ | xe đạp |
| 自動車 | じどうしゃ | ô tô |
| 死ぬ | しぬ | chết |
| 字引 | じびき | từ điển |
| 自分 | じぶん | mình |
| 閉まる | しまる | đóng cửa, phải đóng cửa |
| 閉める | しめる | để đóng một cái gì đó |
| 締める | しめる | để buộc |
| じゃ/じゃあ | cũng sau đó … | |
| 写真 | しゃしん | ảnh |
| シャツ | áo sơ mi | |
| シャワー | vòi hoa sen | |
| 十 | じゅう とお | Ten |
| 授業 | じゅぎょう | bài học, bài tập ở lớp |
| 宿題 | しゅくだい | bài tập về nhà |
| 上手 | じょうず | khéo léo |
| 丈夫 | じょうぶ | mạnh mẽ, bền |
| しょうゆ | nước tương | |
| 食堂 | しょくどう | phòng ăn |
| 知る | しる | biết |
| 白 | しろ | trắng |
| 白い | しろい | trắng |
| 新聞 | しんぶん | báo |
| 水曜日 | すいようび | Thứ tư |
| 吸う | すう | với khói thuốc lá, để hút |
| スカート | váy | |
| 好き | すき | dễ thương |
| 少ない | すくない | một vài |
| すぐに | ngay lập tức | |
| 少し | すこし | Rất ít |
| 涼しい | すずしい | Làm mới |
| ストーブ | nóng | |
| スプーン | Spoon | |
| スポーツ | Thể thao | |
| ズボン | quần |
Bảng từ vựng 7
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt |
| たいへん | rất | |
| たいへん | hoàn cảnh khó khăn | |
| 高い | たかい | cao, đắt tiền |
| たくさん | nhiều | |
| タクシー | xe taxi | |
| 出す | だす | để đưa ra |
| 立つ | たつ | đứng |
| たて | chiều dài, chiều cao | |
| 建物 | たてもの | xây dựng |
| 楽しい | たのしい | thú vị |
| 頼む | たのむ | hỏi |
| たばこ | thuốc lá, thuốc lá | |
| たぶん | có thể | |
| 食べ物 | たべもの | thực phẩm |
| 食べる | たべる | ăn |
| 卵 | たまご | trứng |
| 誰 | だれ | người |
| 誰 | だれか | ai đó |
| 誕生日 | たんじょうび | sinh nhật |
| だんだん | dần | |
| 小さい | ちいさい | ít |
| 小さな | ちいさな | ít |
| 近い | ちかい | gần |
| 違う | ちがう | để khác biệt |
| 近く | ちかく | gần |
| 地下鉄 | ちかてつ | tàu điện ngầm |
| 地図 | ちず | Bản đồ |
| 茶色 | ちゃいろ | nâu |
| ちゃわん | vựa lúa | |
| ちょうど | chính xác | |
| ちょっと | hơi | |
| 一日 | ついたち | đầu tiên của tháng |
| 使う | つかう | sử dụng |
| 疲れる | つかれる | cảm thấy mệt mỏi |
| 次 | つぎ | tiếp theo |
Bảng từ vựng 8
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt |
| 住む | すむ | sống trong |
| スリッパ | Dép đi trong nhà | |
| する | làm | |
| 座る | すわる | ngồi |
| 背 | せ | chiều cao, vóc dáng |
| 生徒 | せいと | học sinh |
| セーター | áo len, nhảy | |
| せっけん | nền kinh tế | |
| 背広 | せびろ | phù hợp với kinh doanh |
| 狭い | せまい | hẹp |
| ゼロ | không | |
| 千 | せん | Thousand |
| 先月 | せんげつ | tháng trước |
| 先週 | せんしゅう | tuần trước |
| 先生 | せんせい | giáo viên, bác sĩ |
| 洗濯 | せんたく | giặt |
| 全部 | ぜんぶ | tất cả |
| 掃除 | そうじする | để làm sạch, để quét |
| そうして/そして | và | |
| そこ | nơi | |
| そちら | ở đó | |
| そっち | ở đó | |
| 外 | そと | Bên ngoài |
| その | đó | |
| そば | gần, bên cạnh | |
| 空 | そら | Sky |
| それ | mà | |
| それから | sau đó | |
| それでは | trong tình huống đó | |
| 大学 | だいがく | đại học |
| 大使館 | たいしかん | Đại sứ quán |
| 大丈夫 | だいじょうぶ | tất cả các quyền |
| 大好き | だいすき | là rất dễ thương |
| 大切 | たいせつ | quan trọng |
| 台所 | だいどころ | nhà bếp |
Bảng từ vựng 9
| Kanji | Hiragana/Katakana | Nghĩa tiếng Việt |
| 着く | つく | để đi đến |
| 机 | つくえ | bàn |
| 作る | つくる | để thực hiện |
| つける | bật | |
| 勤める | つとめる | làm việc cho một người nào đó |
| つまらない | nhàm chán | |
| 冷たい | つめたい | lạnh khi chạm vào |
| 強い | つよい | mạnh mẽ |
| 手 | て | tay |
| テープ | băng | |
| テーブル | bàn | |
| テープレコーダー | máy ghi âm | |
| 出かける | でかける | đi ra ngoài |
| 手紙 | てがみ | thư |
| できる | để có thể | |
| 出口 | でぐち | thoát |
| テスト | kiểm tra | |
| では | với điều đó … | |
| デパート | cửa hàng bách hóa | |
| でも | nhưng | |
| 出る | でる | xuất hiện, rời khỏi |
| テレビ | truyền hình | |
| 天気 | てんき | thời tiết |
| 電気 | でんき | điện, đèn điện |
| 電車 | でんしゃ | tàu điện |
| 電話 | でんわ | điện thoại |
| 戸 | と | Cửa phong cách Nhật Bản |
| ドア | Cửa phong cách phương Tây | |
| トイレ | nhà vệ sinh | |
| どう | như thế nào, bằng cách nào | |
| どうして | lý do gì | |
| どうぞ | xin vui lòng | |
| 動物 | どうぶつ | động vật |
| どうも | nhờ | |
| 遠い | とおい | đến nay |
1. Tóm tắt nội dung danh sách từ vựng N5
Danh sách từ vựng trong ảnh là một phần của bộ tài liệu “Học tiếng Nhật N5 với 800 từ vựng”. Đây là những viên gạch đầu tiên, quan trọng nhất đối với bất kỳ ai bắt đầu hành trình chinh phục tiếng Nhật. Nội dung bao gồm 3 cột chính: Kanji (Hán tự), Tiếng Nhật (Hiragana/Katakana) và Tiếng Việt (Nghĩa tương ứng).
Các nhóm từ vựng xuất hiện trong danh sách bao gồm:
- Động từ cơ bản: Các hành động thiết yếu như Hầu (Gặp gỡ – dù trong ảnh dịch là “để đáp ứng”), Mở (mở cửa, mở lòng), Lên (đưa cho, tặng), Chơi (đi chơi, thăm thú).
- Tính từ chỉ trạng thái và cảm giác: Các từ mô tả màu sắc (xanh, đỏ), thời tiết (ấm áp, nóng), tính chất vật lý (mới, dày, sáng).
- Danh từ chỉ thời gian và không gian: Các mốc thời gian như buổi sáng, bữa sáng, ngày mai, ngày kia, mùa thu và các từ chỉ vị trí như “ở đó”, “đằng kia”.
- Danh từ chỉ bộ phận cơ thể và gia đình: Chân, đầu, anh trai, chị gái.
- Từ vựng mượn (Katakana): Điển hình là từ “Apart” (Căn hộ).
2. Phân tích cấu trúc và tính ứng dụng của tài liệu
Để hiểu tại sao danh sách này lại quan trọng, chúng ta cần phân tích cách sắp xếp và ý nghĩa của các nhóm từ:
2.1. Sự đa dạng trong từ loại
Danh sách không chỉ tập trung vào danh từ mà xen kẽ rất nhiều động từ và tính từ. Trong tiếng Nhật N5, việc nắm vững cách chia đuôi của động từ và tính từ là “xương sống” của ngữ pháp. Ví dụ, sự phân biệt giữa tính từ đuôi -i (như Akai, Akarui) giúp người học xây dựng nền tảng để chia các thì quá khứ hoặc phủ định sau này.
2.2. Sự giao thoa giữa âm thuần Nhật và Hán tự
Việc trình bày song song Kanji và Hiragana giúp người học nhận diện mặt chữ ngay từ đầu. Điều này giúp tránh được lỗi sợ Kanji – một “nỗi ám ảnh” phổ biến. Cách trình bày này tạo ra sự kết nối thị giác giữa ý nghĩa (Tiếng Việt) và biểu tượng (Kanji).
2.3. Tính thực tiễn trong giao tiếp đời thường
Các từ vựng như “Anata” (bạn), “Asagohan” (bữa sáng) hay “Abunai” (nóng/nguy hiểm) là những từ xuất hiện với tần suất cực cao trong đời sống. Người học có thể áp dụng ngay lập tức vào việc đặt câu hỏi đơn giản hoặc miêu tả môi trường xung quanh.
3. Cảm nhận về phương pháp tiếp cận ngôn ngữ qua hình ảnh
Khi nhìn vào danh sách này, tôi có những chiêm nghiệm sâu sắc về quá trình một người mới bắt đầu học ngoại ngữ:
3.1. Sự khởi đầu của một thế giới mới
Mỗi từ vựng trong danh sách giống như một cửa sổ mở ra văn hóa Nhật Bản. Khi học về “Mùa thu” (Aki), người học không chỉ nhớ một âm tiết mà còn hình dung về lá đỏ. Khi học về “Anh trai/Chị gái” với sắc thái khiêm nhường, chúng ta thấy được sự phân cấp lễ nghi tinh tế trong văn hóa Nhật.
3.2. Những thách thức nhỏ từ bước đầu
Dù là tài liệu cơ bản, nhưng nó chứa đựng những thử thách đòi hỏi sự tinh tế. Chẳng hạn, từ “Atsui” có đến 3 cách viết Kanji khác nhau để chỉ “Nóng” (thời tiết), “Nóng” (cảm giác tay chạm vào) và “Dày” (độ dày vật lý). Việc danh sách liệt kê rõ các sắc thái này giúp người học hình thành tư duy phân biệt ngữ cảnh – một kỹ năng quan trọng bậc nhất trong tiếng Nhật.
3.3. Tầm quan trọng của sự kiên trì
800 từ vựng N5 nhìn qua có vẻ ít, nhưng đó là nền móng để xây dựng nên một tòa nhà ngôn ngữ. Danh sách này phản ánh một phương pháp học tập cổ điển nhưng hiệu quả: Ghi nhớ – Đối chiếu – Ứng dụng. Sự rõ ràng của tài liệu giúp người học tự học (self-study) một cách có hệ thống, giảm bớt cảm giác bị ngợp trước một ngôn ngữ hoàn toàn mới.
4. Đánh giá về chất lượng biên dịch và trình bày
Nhìn nhận một cách khách quan, danh sách này có những ưu điểm và một vài điểm cần lưu ý để người học đạt hiệu quả cao nhất:
- Ưu điểm: Trình bày sạch sẽ, font chữ dễ đọc, phân tách cột rõ ràng giúp người học có thể lấy tay che một cột để tự kiểm tra kiến thức (flashcard thủ công).
- Điểm cần lưu ý: Một số nghĩa tiếng Việt trong hình có vẻ được dịch sát theo công cụ dịch thuật nên đôi khi hơi cứng (ví dụ: Au dịch là “để đáp ứng” thay vì “gặp gỡ” phổ biến hơn). Tuy nhiên, điều này lại vô tình buộc người học phải tư duy rộng hơn về nghĩa của từ trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.
5. Kết luận và định hướng học tập
Danh sách “Học tiếng Nhật N5 với 800 từ vựng” này là một tài liệu quý giá cho giai đoạn “vỡ lòng”. Nó không chỉ là công cụ để học chữ, mà còn là thước đo sự kiên nhẫn của người học.
Lời khuyên để tối ưu hóa danh sách này:
- Luyện viết: Đừng chỉ nhìn, hãy viết lại Kanji nhiều lần để tay quen với nét bút.
- Đặt câu: Với mỗi từ, hãy thử đặt một câu đơn giản. Ví dụ: “Hôm nay trời Atsui (nóng)”.
- Nghe và phát âm: Sử dụng danh sách này kết hợp với các ứng dụng từ điển để nghe phát âm chuẩn, tránh việc học “âm câm”.
Tiếng Nhật là một hành trình dài, và những trang danh sách như thế này chính là những bước đi đầu tiên vững chắc nhất. Chỉ cần nắm vững những từ cơ bản này, bạn đã tự tin nắm giữ chìa khóa để mở cánh cửa giao tiếp sơ cấp với người bản xứ.


