Tài liệu “Đề cương chi tiết học phần Tiếng Anh Du Lịch 1 – Đại học Cần Thơ” (mã học phần XH187) được thiết kế nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành trong lĩnh vực Du lịch – Khách sạn. Học phần gồm 4 tín chỉ với 60 tiết lý thuyết và 120 tiết tự học, giúp sinh viên nắm vững từ vựng chuyên ngành, giao tiếp cơ bản trong môi trường dịch vụ, khách sạn, nhà hàng, lễ hội và các tình huống du lịch thực tế.
Ngoài kiến thức, sinh viên còn được rèn luyện kỹ năng viết hồ sơ, thư xin việc bằng tiếng Anh, cũng như kỹ năng mềm cần thiết: làm việc nhóm, lập kế hoạch, quản lý thời gian, giải quyết vấn đề. Đây là nền tảng quan trọng để sinh viên tự tin làm việc trong ngành du lịch và khách sạn, cũng như phục vụ cộng đồng bằng các sản phẩm nghiên cứu thực tiễn.
👉 Tải ngay bản PDF chi tiết, chuẩn mực và đầy đủ để hỗ trợ sinh viên ngành Du lịch – Ngoại ngữ Đại học Cần Thơ trong quá trình học tập và nghiên cứu.
| Nội dung | Số tiết | Mục tiêu |
| Chương 1. Accommodation |
||
| 1.1. Types of accommodation | 2 | 4.1.2; 4.1.3 4.2.1; 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| 1.2. Jobs in a hotel | 3 | 4.1.2; 4.1.3 4.2.1; 4.2.2 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| 1.3. Facilities in the hotel | 2 | 4.1.1; 4.1.3 4.2.1 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| 1.4. Thực hành nói | 2 | |
| Đề án – bước 1 Thiết kế bảng khảo sát về sự hài lòng của du khách tại nhà hàng, khách sạn, địa điểm du lịch, cơ sở thủ công mỹ nghệ |
4 | 4.1.4 4.2.3; 4.2.4 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| Chương 2. Catering |
||
| 2.1. Jobs in a restaurant | 2 | 4.1.1; 4.1.2; 4.1.3 4.2.1; 4.2.3 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| 2.2. Language for describing foods and drinks (basic level) | 2 | 4.1.1; 4.1.3; 4.1.4 4.2.1; 4.2.3 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |
| 2.3. Book a table directly or over the phone | 3 | 4.1.1; 4.1.3; 4.1.4 4.2.1; 4.2.3 4.3.1; 4.3.2; 4.3.3 |









Dưới đây là toàn bộ nội dung từ các hình ảnh bạn đã cung cấp:
9. Đánh giá kết quả học tập của sinh viên:
9.1. Cách đánh giá
Sinh viên được đánh giá tích lũy học phần như sau:
| TT | Điểm thành phần | Quy định | Trọng số | Mục tiêu |
| 1 | Chuyên cần | Tham dự tối thiểu 80% số tiết học lý thuyết và tham gia các hoạt động trong lớp | 20% | 4.3 |
| 2 | Đề án | Thiết kế bảng câu hỏi<br>Viết báo cáo<br>Nộp sản phẩm | 30% | 4.1.4;<br>4.2.1; 4.2.3;<br>4.2.4<br>4.3 |
| 3 | Báo cáo kết quả đề án | Thuyết trình về sản phẩm | 10% | 4.1.1; 4.1.2;<br>4.1.3<br>4.2.1 |
| 4 | Thi kết thúc học phần | Thi viết (60 phút)<br>Tham dự đủ 80% tiết lý thuyết và hoàn thành đề án | 40% | 4.1.1; 4.1.2;<br>4.1.4<br>4.1.3<br>4.2.1 |
9.2. Cách tính điểm
- Điểm đánh giá thành phần và điểm thi kết thúc học phần được chấm theo thang điểm 10 (từ 0 đến 10), làm tròn đến một chữ số thập phân.
- Điểm học phần là tổng điểm của tất cả các điểm đánh giá thành phần của học phần nhân với trọng số tương ứng.
- Điểm học phần theo thang điểm 10 làm tròn đến một chữ số thập phân, sau đó được quy đổi sang điểm chữ và điểm số theo thang điểm 4 theo quy định về công tác học vụ của Trường.
6
10. Tài liệu học tập:
| Thông tin về tài liệu | Số đăng ký cá biệt |
| 1. English for international tourism : Pre-intermediate Students’ book / Iwonna Dubicka, Margaret O’Keeffe.- 1st.- Harlow, England: Pearson Education Limited, 2003.- 143 p. ; col. ill., 28 cm, 0582479886.- 428.24/ D814ps | MON.027752<br>MOL.060082 |
| 2. English for international tourism : Pre-intermediate Workbook / Iwonna Dubicka, Margaret O’Keeffe.- 1st.- Harlow, England: Pearson Education Limited, 2003.- 80 p. ; ill., 28 cm, 0582479884.- 428.24/ D814pw | MON.027897<br>MON.027900 |
| 3. Highly recommended : English for the hotel and catering industry ; Student’s book / Trish Stott and Rod Revell.- New edition.- Oxford: Oxford University Press, 2004.- 111 p. ; ill., 27 cm, 9780194574631.- 428.34/ S889 | MON001793<br>CFL.001270 |
| 4. Thực hành tiếng Anh ngành du lịch = Practical English conversation for tourism / Lê Huy Lâm ; Phạm Văn Thuận biên dịch.- Tp. Hồ Chí Minh: Nhà xuất bản Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 326 tr., 21 cm.- 428.34/ Th552 | MOL.032943<br>MOL.032942<br>MOL.040183<br>MOL.032941<br>MON.015558 |
| 5. Tourism and Catering Workshop / Neil Wood.- Oxford: Oxford Univ. Press, 2003.- 39 p., 27cm, 0 19 438824 7.- 428.34/ W877t | MON.051196<br>MON.005392 |
7
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
11. Hướng dẫn sinh viên tự học:
| Tuần | Nội dung | Lý thuyết (tiết) | Thực hành (tiết) | Nhiệm vụ của sinh viên |
| 1 | Chương 1: accommodation<br>1.1. Types of accommodation<br>1.2. Jobs in a hotel | 8 | 0 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 1.1 đến 1.2, Chương 1<br>+Tra cứu nội dung về accommodation<br>+ Chuẩn bị trước từ vựng để thực hành nói về các trang thiết bị cũng như hướng dẫn khách nhận phòng khách sạn |
| 2 | 1.3 Facilities in the hotel<br>Thực hành nói | 0 | 8 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung mục 1.3, Chương 1<br>+Tra cứu nội dung về hotel ratings<br>+ Chuẩn bị trước từ vựng để thực hành nói về các trang thiết bị cũng như hướng dẫn khách nhận phòng khách sạn |
| 3 | Thiết kế bảng khảo sát | Tham khảo và thiết kế bảng khảo sát nhu cầu du khách trong lĩnh vực du lịch | ||
| 4 | Chương 2: catering<br>2.1. Jobs in a restaurant<br>2.2. Language for describing foods and drinks (basic level) | 8 | 0 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.1 đến 2.2, Chương 2<br>+Tra cứu nội dung về restaurants<br>+ Chuẩn bị tìm từ vựng về các món ăn đặc trưng của Việt Nam và giải thích cách nấu |
8
| Tuần | Nội dung | Lý thuyết (tiết) | Thực hành (tiết) | Nhiệm vụ của sinh viên |
| 5 | 2.3 Book a table directly or over the phone<br>Thực hành nói | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung từ mục 2.1 đến 2.3, Chương 2<br>+Tìm từ vựng và những mẫu câu thông dụng trong các tình huống giao tiếp trong nhà hàng | ||
| 6 | Tiến hành khảo sát trên du khách | 0 | 8 | Thực hiện khảo sát |
| 7 | Chương 3: Guiding<br>3.1 Language for guiding<br>3.2 Practice guiding about landscape | 8 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung từ mục mục 3.1 đến 3.2 của Chương 3<br>+Tra cứu nội dung về ngôn ngữ sử dụng trong hướng dẫn du lịch | |
| 8 | Thực hành nói | 8 | + Thực hành sử dụng ngôn ngữ hướng dẫn 1 tour du lịch | |
| 9 | Thu thập và xử lý số liệu | Tổng hợp thông tin và xử lý số liệu | ||
| 10 | Chương 4: Holidays and Festivals<br>Types of holiday and activities and Jobs related (tour operator and travel agent) | 8 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung Chương 4<br>+Tra cứu nội dung về các loại hình lễ hội ở đồng bằng sông Cửu Long<br>+Chuẩn bị pannel để thuyết trình về các lễ hội<br>+Chuẩn bị thông tin để đặt câu hỏi cho các nhóm thuyết trình | |
| 11 | Viết báo cáo | 8 | Viết báo cáo kết quả thu được |
9
| Tuần | Nội dung | Lý thuyết (tiết) | Thực hành (tiết) | Nhiệm vụ của sinh viên |
| 12 | Chương 5: Types of Transport<br>5.1 Types of transport<br>5.2 Practice booking transportation | 8 | -Nghiên cứu trước:<br>+Tài liệu [1]: nội dung mục 5.1 và 5.2, Chương 5<br>+Tra cứu nội dung về các loại hình phương tiện giao thông phục vụ du lịch | |
| 13 | Thiết kế sản phẩm phục vụ cộng đồng | 8 | Thiết kế tờ rơi quảng cáo | |
| 14 | Trình bày, giới thiệu sản phẩm phục vụ cộng đồng | 8 | Trình bày, giới thiệu tờ rơi quảng cáo | |
| 15 | Ôn tập | 8 | Tự ôn tập |
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…
TRƯỞNG BỘ MÔN
TL. HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG KHOA/GIÁM ĐỐC VIỆN/
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM
Cần Thơ, ngày … tháng … năm 20…
TL. HIỆU TRƯỞNG
TRƯỞNG BỘ MÔN
Các sách & tài liệu khác cùng chủ đề:
- ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH (PROFESSIONAL SKILLS FOR TOUR GUIDE) – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN NGHIỆP VỤ NHÀ BÁO (JOURNALIST PROFESSION) – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN THỰC TẾ NGOÀI TRƯỜNG DU LỊCH 1 (FIELD TRIP 1 – TOURISM) – ĐẠI HỌC CẦN THƠ
- Việt Nam 2035: Báo cáo tổng quan – Hướng tới Thịnh vượng, Sáng tạo, Công bằng và Dân chủ
- Báo cáo tổng kết dự án: Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đa dạng sinh học ở Việt Nam (2015)

