3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày

3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Trung Quốc đáng đọc và tham khảo. Hiện 3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Giới Thiệu Cuốn Sách “Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày”

Lời mở đầu

Trong bối cảnh toàn cầu hóa ngày nay, việc học và sử dụng thành thạo tiếng Trung Quốc, một trong những ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi nhất trên thế giới, không chỉ là một lợi thế mà còn là một nhu cầu thiết yếu. Tiếng Trung không chỉ mở ra cánh cửa đến với nền văn hóa phong phú, lịch sử lâu đời của Trung Hoa mà còn là cầu nối quan trọng trong giao thương quốc tế, học thuật và du lịch.

Cuốn sách “Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày” được biên soạn bởi Nguyễn Minh Vũ chính là một công cụ đắc lực, được thiết kế đặc biệt nhằm giúp người học Việt Nam nhanh chóng làm chủ các tình huống giao tiếp thực tế, thông dụng nhất trong cuộc sống hàng ngày. Đây không chỉ là một giáo trình ngữ pháp khô khan, mà là một tập hợp các đoạn hội thoại sống động, gần gũi, được sắp xếp logic từ cơ bản đến nâng cao, đảm bảo người học có thể áp dụng ngay kiến thức đã học vào thực tiễn.

Cấu trúc và Nội dung Đặc sắc

Cuốn sách được chia thành các mục rõ ràng, bao gồm Số thứ tự (STT)Tiếng ViệtTiếng Trung (Chữ Hán), và Phiên âm (Pinyin). Sự đối chiếu song ngữ này giúp người học không chỉ ghi nhớ từ vựng và cấu trúc câu mà còn luyện phát âm chuẩn xác theo hệ thống phiên âm quốc tế.

Phần 1: Những Lời Chào Hỏi Cơ Bản (STT 1-11)

Khởi đầu cuốn sách là những mẫu câu giao tiếp nền tảng, không thể thiếu trong mọi cuộc trò chuyện. Từ lời chào hỏi lịch sự như “Chào bạn! (你好!)” đến việc hỏi thăm sức khỏe của bản thân và gia đình (“Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?” – 你爸爸妈妈身体好吗?), người học được làm quen với cách diễn đạt tình cảm và sự quan tâm một cách tự nhiên nhất. Các câu hỏi về công việc hàng ngày (“Hôm nay công việc của bạn bận không?” – 今天你的工作忙吗?) cũng được lồng ghép một cách khéo léo.

Phần 2: Các Mối Quan Hệ và Hoạt Động Thường Nhật (STT 12-32)

Khi đã nắm vững các câu chào hỏi, người học sẽ mở rộng phạm vi giao tiếp sang các mối quan hệ xã hội và các hoạt động diễn ra hàng ngày. Các đoạn hội thoại xoay quanh việc hỏi thăm về gia đình người khác (nhà cô giáo ở đâu?, anh/chị em), thói quen cuối tuần (Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi), và các hoạt động cơ bản như đi bưu điện hay ngân hàng.

Ví dụ, việc hỏi thăm nơi ở của cô giáo (“Nhà cô giáo bạn ở đâu?” – 你老师的家在哪儿?) hay việc hẹn nhau đi ngân hàng (“Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?” – 明天我去邮局寄信,你吗?) đều được trình bày rõ ràng, giúp người học tự tin trong các tình huống xã giao.

Phần 3: Kiến Thức Tổng Quát và Cá Nhân (STT 33-61)

Phần này tập trung vào các chủ đề mang tính thông tin và cá nhân hơn. Người học sẽ học cách diễn đạt về kiến thức chung (Thiên An Môn ở đâu? – 天安门在哪儿?), trình độ học vấn (Bạn biết Trung Quốc ở đâu không? – 你知道中国在哪儿吗?), sở thích cá nhân (Thứ bảy tôi ở nhà học bài – 星期六我要在家学习), và các mối quan hệ bạn bè.

Đặc biệt, các mẫu câu về nghề nghiệp và trình độ học vấn được nhấn mạnh, chẳng hạn như “Tôi là giáo viên tiếng Trung” (我是汉语老师 – Wǒ shì hànyǔ lǎoshī) hay việc hỏi về nghề nghiệp của người khác (“Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh?” – 你的老师是英语老师。).

Phần 4: Các Giao Dịch Tài Chính và Mua Sắm (STT 62-98)

Đây là một phần cực kỳ quan trọng đối với người đi du lịch hoặc làm việc tại Trung Quốc. Cuốn sách cung cấp đầy đủ các mẫu câu cần thiết cho việc giao dịch tiền bạc: rút tiền, đổi tiền, và hỏi giá cả.

Ví dụ, các câu hỏi về số tiền: “Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?” (一共多少钱?), hay các giao dịch cụ thể như: “Ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền” (明天上午我们都去银行换钱。), và mua bán các mặt hàng như táo, quýt với đơn vị tính là “cân” (cân/斤) và đơn vị tiền tệ là “tệ” (元/块). Các câu hỏi về giá cả như “Táo một cân bao nhiêu tiền?” (苹果一斤多少钱?) được đưa ra một cách trực quan nhất.

Phần 5: Ngữ Pháp và Mở Rộng Từ Vựng (STT 99-129)

Phần cuối cùng giúp người học củng cố kiến thức bằng cách làm quen với các loại hình văn bản khác nhau như tạp chí (tạp chí Anh, tạp chí tiếng Trung) và các câu hỏi phức tạp hơn về quốc tịch.

Các mẫu câu về sở thích ẩm thực được giới thiệu chi tiết, từ các món ăn cơ bản như bánh bao (包子), xủi cảo (饺子), mì (面条), đến các món súp (canh) và đồ uống.

  • Món ăn: “Chúng tôi muốn ăn 8 cái bánh bao đầu” (我们要吃八个馒头 – Wǒmen yào chī bā ge mántou).
  • Đồ uống: “Chúng tôi muốn uống canh” (我们要喝汤 – Wǒmen yào hē tāng).

Cuốn sách kết thúc bằng việc xác định quốc tịch và nơi ở, như “Cô ấy là người Mỹ” (她是美国人 – Tā shì měiguó rén), tạo nên một bức tranh toàn cảnh về giao tiếp cá nhân.

Kết Luận

“Học Tiếng Trung Giao Tiếp Hằng Ngày” không chỉ là một cuốn sách từ vựng; nó là một cẩm nang thực hành, một người bạn đồng hành đáng tin cậy cho bất kỳ ai muốn chinh phục tiếng Trung một cách hiệu quả và nhanh chóng nhất. Với sự biên soạn khoa học và nội dung bám sát đời sống, cuốn sách này hứa hẹn sẽ là bước đệm vững chắc giúp bạn tự tin bước vào thế giới giao tiếp tiếng Trung.


Viết Lại Nội Dung Các Bức Ảnh Chính Xác Nhất

Dưới đây là toàn bộ nội dung được trích xuất từ các hình ảnh đính kèm:

STTTiếng ViệtTiếng TrungPhiên âm
1Chào bạn!你好!Nǐ hǎo!
2Bạn khỏe không?你好吗?Nǐ hǎo ma?
3Sức khỏe bố mẹ bạn tốt không?你爸爸妈妈身体好吗?Nǐ bàba māmā shēntǐ hǎo ma?
4Sức khỏe bố mẹ tôi đều rất tốt.我爸爸妈妈身体都很好。Wǒ bàba māmā shēntǐ dōu hěn hǎo.
5Hôm nay công việc của bạn bận không?今天你的工作忙吗?Jīntiān nǐ de gōngzuò máng ma?
6Hôm nay công việc của tôi không bận lắm.今天我的工作不太忙。Jīntiān wǒ de gōngzuò bú tài máng.
7Ngày mai anh trai bạn bận không?明天你哥哥忙吗?Míngtiān nǐ gēge máng ma?
8Ngày mai anh trai tôi rất bận.明天我哥哥很忙。Míngtiān wǒ gēge hěn máng.
9Hôm qua chị gái bạn đi đâu?昨天你的姐姐去哪儿?Zuótiān nǐ de jiějiě qù nǎr?
10Hôm qua chị gái tôi đến nhà cô giáo.昨天我的姐姐去老师家。Zuótiān wǒ de jiějiě qù lǎoshī jiā.
11Chị gái bạn đến nhà cô giáo làm gì?你的姐姐去老师家做什么?Nǐ de jiějiě qù lǎoshī jiā zuò shénme?
12Chị gái đến nhà cô giáo học Tiếng Trung.我的姐姐去老师家学习汉语。Wǒ de jiějiě qù lǎoshī jiā xuéxí hànyǔ.
13Nhà cô giáo bạn ở đâu?你老师的家在哪儿?Nǐ lǎoshī de jiā zài nǎr?
14Nhà cô giáo tôi ở trường học.我老师的家在学校。Wǒ lǎoshī de jiā zài xuéxiào.
15Trường học của bạn ở đâu.你的学校在哪儿?Nǐ de xuéxiào zài nǎr?
16Trường học của tôi ở Hà Nội.我的学校在河内。Wǒ de xuéxiào zài Hénèi.
17Hôm nay thứ mấy?今天星期几?Jīntiān xīngqī jǐ?
18Hôm nay thứ hai.今天星期一。Jīntiān xīngqī yī.
19Ngày mai thứ mấy?明天星期几?Míngtiān xīngqī jǐ?
20Ngày mai thứ ba.明天星期二。Míngtiān xīngqī èr.
21Hôm qua thứ mấy?昨天星期几?Zuótiān xīngqī jǐ?
22Hôm qua thứ nhật.昨天星期天。Zuótiān xīngqī tiān.
23Chủ nhật bạn làm gì?星期天你做什么?Xīngqītiān nǐ zuò shénme?
24Chủ nhật tôi ở nhà xem tivi.星期天我在家看电视。Xīngqītiān wǒ zài jiā kàn diànshì.
25Chủ nhật tôi cũng ở nhà xem tivi.星期天我也在家看电视。Xīngqītiān wǒ yě zài jiā kàn diànshì.
26Chủ nhật chúng tôi đều ở nhà xem tivi.星期天我们都在家看电视。Xīngqītiān wǒmen dōu zài jiā kàn diànshì.
27Ngày mai tôi đến bưu điện gửi thư, bạn đi không?明天我去邮局寄信,你吗?Míngtiān wǒ qù yóujú jì xìn, nǐ qù ma?
28Ngày mai tôi không đến bưu điện gửi thư.明天我不去邮局寄信。Míngtiān wǒ bú qù yóujú jì xìn.
29Ngày mai tôi đến ngân hàng rút tiền.明天我去银行取钱。Míngtiān wǒ qù yínháng qǔ qián.
30Ngày mai tôi không đến ngân hàng rút tiền.明天我不去银行取钱。Míngtiān wǒ bú qù yínháng qǔ qián.
31Ngày mai tôi đi Bắc Kinh, bạn đi không?明天我去北京,你去吗?Míngtiān wǒ qù Běijīng, nǐ qù ma?
32Ngày mai tôi không đi Bắc Kinh, tôi đi Thiên An Môn.明天我不去北京,我去天安门。Míngtiān wǒ bú qù Běijīng, wǒ qù Tiān’ānmén.
33Thiên An Môn ở đâu?天安门在哪儿?Tiān’ānmén zài nǎr?
34Thiên An Môn ở Trung Quốc.天安门在中国。Tiān’ānmén zài Zhōngguó.
35Bạn biết Trung Quốc ở đâu không?你知道中国在哪儿吗?Nǐ zhīdào Zhōngguó zài nǎr ma?
36Tôi không biết Trung Quốc ở đâu.我不知道中国在哪儿。Wǒ bú zhīdào Zhōngguó zài nǎr.
37Thứ bảy tôi ở nhà học bài.星期六我要在家学习。Xīngqīliù wǒ yào zài jiā xuéxí.
38Thứ bảy tôi muốn đến trường học tiếng Anh.星期六我要去学校学英语。Xīngqīliù wǒ yào qù xuéxiào xué Yīngyǔ.
39Bạn quen biết người kia không? Ông ta là ai?你认识那个人吗?他是谁?Nǐ rènshi nàge rén ma? Tā shì shuí?
40Tôi không biết ông ta là ai.我不知道他是谁。Wǒ bú zhīdào tā shì shuí.
41Ông ta là bạn của bố.他是我爸爸的朋友。Tā shì wǒ bàba de péngyou.
42Ông ta là bác sỹ.他是大夫。Tā shì dàifu.
43Phải, ông ta là bác sỹ của tôi.对,他是我的大夫。Duì, tā shì wǒ de dàifu.
44Em gái bạn làm nghề gì?你的妹妹做什么工作?Nǐ de mèimei zuò shénme gōngzuò?
45Em gái tôi là học sinh.我的妹妹是学生。Wǒ de mèimei shì xuéshēng.
46Em gái bạn là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹是越南留学生吗?Nǐ de mèimei shì Yuènán liúxuéshēng ma?
47Đúng, em gái tôi là lưu học sinh Việt Nam.对,我的妹妹是越南留学生。Duì, wǒ de mèimei shì Yuènán liúxuéshēng.
48Em gái của bạn cùng là lưu học sinh Việt Nam phải không?你的妹妹也是越南留学生吗?Nǐ de mèimei yěshì Yuènán liúxuéshēng ma?
49Phải, bọn họ đều là lưu học sinh Việt Nam.是,他们都是越南留学生。Shì, tāmen dōu shì Yuènán liúxuéshēng.
50Tôi tên là Vũ.我叫阿武。Wǒ jiào Ā Wǔ.
51Năm nay tôi 20 tuổi.我今年二十岁。Wǒ jīnnián èrshí suì.
52Tôi là giáo viên tiếng Trung.我是汉语老师。Wǒ shì hànyǔ lǎoshī.
53Văn phòng của tôi ở trường học.我的办公室在学校。Wǒ de bàngōngshì zài xuéxiào.
54Tôi sống ở tòa nhà này.我住在这个楼。Wǒ zhù zài zhè ge lóu.
55Số phòng của tôi là 808.我的房间号是八零八。Wǒ de fángjiān hào shì bā líng bā.
56Anh trai tôi là bác sỹ.我的哥哥是大夫。Wǒ de gēge shì dàifu.
57Em gái tôi là sinh viên.我的妹妹是大学生。Wǒ de mèimei shì dàxuéshēng.
58Em trai tôi là lưu học sinh.我的弟弟是留学生。Wǒ de dìdi shì liúxuéshēng.
59Tôi quen biết cô giáo của bạn.我认识你的女老师。Wǒ rènshi nǐ de nǚ lǎoshī.
60Cô giáo của bạn là giáo viên tiếng Anh.你的老师是英语老师。Nǐ de lǎoshī shì Yīngyǔ lǎoshī.
61Hôm nay công việc của tôi rất mệt.今天我的工作很忙。Jīntiān wǒ de gōngzuò hěn máng.
62Tôi muốn về nhà nghỉ ngơi.我要回家休息。Wǒ yào huí jiā xiūxi.
63Công việc của em gái tôi cũng rất bận.我的妺妺的工作也很忙。Wǒ mèimei de gōngzuò yě hěn máng.
64Em trai tôi cũng muốn đến ngân hàng rút tiền.我的弟弟也要去银行取钱。Wǒ dìdi yě yào qù yínháng qǔ qián.
65Sáng ngày mai chúng tôi đều đến ngân hàng đổi tiền.明天上午我们都去银行换钱。Míngtiān shàngwǔ wǒmen dōu qù yínháng huàn qián.
66Chúng tôi muốn đổi 8000 nhân dân tệ.我们要换八千人名币。Wǒmen yào huàn bā qiān rénmínbì.
67Bạn của tôi muốn đổi 3000 đô Mỹ.我的朋友要换三千万民币。Wǒ de péngyǒu yào huàn sān qiān wàn měiyuán.
68Chiều hôm nay chúng tôi còn đến bưu điện gửi thư.今天下午我们还去邮局寄信。Jīntiān xiàwǔ wǒmen hái qù yóujú jì xìn.
69Tôi gửi thư cho mẹ của tôi.我给我的妈妈寄信。Wǒ gěi wǒ de māmā jì xìn.
70Họ đều rất khỏe.他们都很好。Tāmen dōu hěn hǎo.
71Chủ nhật chúng tôi đến cửa hàng mua hoa quả.星期日我们去商店买水果。Xīngqīrì wǒmen qù shāngdiàn mǎi shuǐguǒ.
72Mẹ tôi muốn mua hai cân táo.我的妈妈要买两斤苹果。Wǒ de māmā yào mǎi liǎng jīn píngguǒ.
73Táo một cân bao nhiêu tiền?苹果一斤多少钱?Píngguǒ yī jīn duōshǎo qián?
74Táo một cân là 8 tệ.苹果一斤八块钱。Píngguǒ yī jīn bā kuài qián.
75Bạn muốn mua mấy cân táo?你要买几斤苹果?Nǐ yào mǎi jǐ jīn píngguǒ?
76Tôi muốn mua 4 cân táo.我要买四斤苹果。Wǒ yào mǎi sì jīn píngguǒ.
774 cân táo là 60 tệ.四斤苹果是六十块钱。Sì jīn píngguǒ shì liùshí kuài qián.
78Bạn còn muốn mua cái khác không?你还要买别的吗?Nǐ hái yào mǎi bié de ma?
79Tôi còn muốn mua quýt.我还要买橘子。Wǒ hái yào mǎi júzi.
80Quýt 1 cân bao nhiêu tiền?橘子一斤多少钱?Júzi yī jīn duōshǎo qián?
81Một cân quýt là 9 tệ.橘子一斤是九块钱。Júzi yī jīn shì jiǔ kuài qián.
82Bạn muốn mua mấy cân quýt?你要买几斤橘子?Nǐ yào mǎi jǐ jīn júzi?
83Tôi muốn mua 5 cân quýt.我要买五斤橘子。Wǒ yào mǎi wǔ jīn júzi.
845 cân quýt là 80 tệ.五斤橘子是八十块钱。Wǔ jīn júzi shì bā shí kuài qián.
85Tổng cộng hết bao nhiêu tiền?一共多少钱?Yīgòng duōshǎo qián?
86Tổng cộng hết 890 tệ.一共八百九十块钱。Yīgòng bābǎi jiǔshí kuài qián.
87Bạn đưa cho tôi 1000 tệ đi.你给我一千块钱吧。Nǐ gěi wǒ yī qiān kuài qián ba.
88Tôi không có 1000 tệ.我没有一千块钱。Wǒ méiyǒu yī qiān kuài qián.
89Vậy bạn đưa cho tôi 3000 tệ cũng được.那你给我三千块钱也可以。Nà nǐ gěi wǒ sān qiān kuài qián yě kěyǐ.
90Đây là 3000 nhân dân tệ.这是你的三千人民币。Zhè shì nǐ de sān qiān rénmínbì.
91Tôi trả lại bạn 5 tệ thừa.我找你五块钱。Wǒ zhǎo nǐ wǔ kuài qián.
92Đây là cái gì?这是什么?Zhè shì shénme?
93Đây là sách.这是书。Zhè shì shū.
94Đây là sách gì?这是什么书?Zhè shì shénme shū?
95Đây là sách tiếng Trung.这是汉语书。Zhè shì hànyǔ shū.
96Đây là sách tiếng Trung của ai?这是谁的汉语书?Zhè shì shuí de hànyǔ shū?
97Đây là sách tiếng Trung của tôi.这是我的汉语书。Zhè shì wǒ de hànyǔ shū.
98Đây là sách tiếng Trung của cô giáo tôi.这是我的老师的汉语书。Zhè shì wǒ de lǎoshī de hànyǔ shū.
99Kia là cái gì?那是什么?Nà shì shénme?
100Kia là tạp chí.那是杂志。Nà shì zázhì.
101Kia là tạp chí gì?那是什么杂志?Nà shì shénme zázhì?
102Kia là tạp chí tiếng Anh?那是英文杂志。Nà shì Yīngwén zázhì.
103Kia là tạp chí tiếng Anh của ai?那是谁的英文杂志?Nà shì shuí de Yīngwén zázhì?
104Kia là tạp chí tiếng Anh của tôi.那是我的英文杂志。Nà shì wǒ de Yīngwén zázhì.
105Kia là tạp chí tiếng Anh của cô giáo tôi.那是我的老师的英文杂志。Nà shì wǒ de lǎoshī de Yīngwén zázhì.
106Đây là sách tiếng Anh của bạn của tôi.这是我朋友的英语书。Zhè shì wǒ péngyǒu de Yīngyǔ shū.
107Buổi trưa hôm nay các bạn muốn đi đâu ăn cơm?今天中午你们要去哪儿吃饭?Jīntiān zhōngwǔ nǐmen yào qù nǎr chīfàn?
108Buổi trưa hôm nay chúng tôi muốn đến nhà ăn cơm.今天中午我要去食堂吃饭。Jīntiān zhōngwǔ wǒ yào qù shítáng chīfàn.
109Các bạn muốn ăn gì?你们要吃什么?Nǐmen yào chī shénme?
110Chúng tôi muốn ăn 8 chiếc bánh bao đầu.我们要吃八个馒头。Wǒmen yào chī bā ge mántou.
111Các bạn muốn uống gì?你们要喝什么?Nǐmen yào hē shénme?
112Chúng tôi muốn uống canh.我们要喝汤。Wǒmen yào hē tāng.
113Các bạn muốn uống canh gì?你们要喝什么汤?Nǐmen yào hē shénme tāng?
114Chúng tôi muốn uống canh trứng gà.我们要喝鸡蛋汤。Wǒmen yào hē jīdàn tāng.
115Các bạn muốn uống mấy bát canh trứng gà?你们要喝几碗鸡蛋汤?Nǐmen yào hē jǐ wǎn jīdàn tāng?
116Tôi muốn uống 1 bát canh trứng gà.我要喝一碗鸡蛋汤。Wǒ yào hē yī wǎn jīdàn tāng.
117Các bạn uống rượu không?你们要喝酒吗?Nǐmen yào hē jiǔ ma?
118Chúng tôi không uống rượu.我们不喝酒。Wǒmen bù hējiǔ.
119Chúng tôi muốn uống bia.我们要喝啤酒。Wǒmen yào hē píjiǔ.
120Những cái này là gì?这些是什么?Zhèxiē shì shénme?
121Những cái này là bánh bao, xủi cảo và mì sợi.这些是包子,饺子和面条。Zhèxiē shì bāozi, jiǎozi hé miàntiáo.
122Những cái kia là gì?那些是什么?Nàxiē shì shénme?
123Những cái kia là sách tiếng Anh của tôi.那些是我的英语书。Nàxiē shì wǒ de Yīngyǔ shū.
124Bạn họ gì?你姓什么?Nǐ xìng shénme?
125Bạn tên là gì?你叫名字?Nǐ jiào shénme míngzì?
126Bạn là người nước nào?你是哪国人?Nǐ shì nǎ guó rén?
127Tôi là người Việt Nam.我是越南人。Wǒ shì Yuènán rén.
128Cô ta là người nước nào?她是哪国人?Tā shì nǎ guó rén?
129Cô ta là người nước Mỹ.她是美国人。Tā shì Měiguó rén.