- Tiêu đề chính:
Bao gồm 9 bộ bài tập luyện tập tương ứng với các câu hỏi từ vựng của kỳ thi chính thức - Banner:
Tương thích với kỳ thi mới - Thông tin đi kèm:
Kèm theo bản dịch tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn - Đoạn hiển thị giống mạng xã hội:
Tôi ❤️ Chữ Hán đơn giản – Tôi yêu KANJI
KANJI Ngay bây giờ - Logo và tên nhà xuất bản:
ALC - Nội dung chính của bìa sách:
Kèm CD
Học qua tai
Kỳ thi năng lực tiếng Nhật
Luyện tập từ vựng
N3 - Tác giả:
Andō Eriko
Egatani Yōko
Iijima Michiko - Mô tả tính năng/lợi ích:
Hiểu nghĩa từ vựng qua bản dịch 3 ngôn ngữ và các ví dụ phù hợp.








- Tiêu đề phần mới:
Cách học với cuốn sách này
Khi học tiếng Nhật, nền tảng chính là từ vựng, Hán tự và ngữ pháp.
Từ vựng mở rộng thế giới của bạn. Dù là lĩnh vực nghe, nói, đọc hay viết, số lượng từ vựng bạn biết càng nhiều thì càng có sức mạnh.Vậy, biết từ vựng có nghĩa là gì? Tất nhiên, đó là hiểu nghĩa khi nghe hoặc đọc, nhưng tôi nghĩ chỉ như vậy là chưa đủ. Chỉ khi bạn sử dụng từ vựng đó để nói hoặc viết, bạn mới có thể nói rằng bạn đã thực sự nắm vững từ vựng đó.”Danh từ này có thể dùng với ‘suru’ không?” “Trợ từ đi kèm là gì?” “Nó có thể dùng cùng với những từ nào khác?” “Phạm vi ý nghĩa là gì? Có thể nói ‘Cửa kính bị vỡ’ không?” “Nó có thể dùng trong trường hợp nào? Có thể dùng khi viết không?”Từ điển thông thường không trả lời được nhiều những câu hỏi này. Cuốn sách này được viết với mong muốn rằng những người học tiếng Nhật ở trình độ N3 sẽ học từ vựng ở trình độ đó và sau đó có thể sử dụng được chúng. - Chấm tròn đen + Tiêu đề:
● Cấu trúc sáchNội dung:- Các từ được phân loại theo loại từ. Trong mỗi đơn vị, các từ liên quan được đặt gần nhau nhất có thể. Các từ có nghĩa đối lập, động từ tự động và tha động từ được sắp xếp song song.
- Độ khó được chia thành 3 cấp độ. Càng lên các bước tiếp theo thì càng khó hơn.
- Mỗi từ đi kèm với một ví dụ, bản dịch tiếng Anh, tiếng Trung, tiếng Hàn. Tuy nhiên, đối với những từ có nhiều ý nghĩa, có thể không có đầy đủ tất cả các bản dịch.
- Chúng tôi chú trọng vào “Collocation” (cụm từ – cách diễn đạt được sử dụng như một khối thống nhất) và cố gắng đưa vào nhiều thông tin nhất có thể.
- Có 2 loại bài tập luyện tập. Bài I dùng để xác nhận xem bạn đã nắm vững những gì đã học chưa, bài II có hình thức tương tự như bài thi Năng lực tiếng Nhật.
- Chúng tôi đã tạo “Column (1~22)” tập hợp các từ vựng theo từng lĩnh vực.
Dưới đây là toàn bộ nội dung văn bản trong các hình ảnh, bao gồm cả các phần chữ màu đen và chữ chú thích màu đỏ:
Unit 01 名詞 A (Step 1)
- だんせい 男性 – nam giới – man
- じょせい 女性 – nữ giới – woman
- 理想の{男性/女性}と結婚する。 – kết hôn với người đàn ông lý tưởng.
- 関 男女、性別
- こうれい 高齢 – CAO LINH (cao tuổi) – old age, advanced age
- 祖母は高齢だが、まだとても元気だ。 – Dù bà đã cao tuổi nhưng vẫn rất khỏe.
- 合 __者、__化社会
- としうえ 年上 – trên tuổi – elder
- 年上の友だち
- 彼女は私{より/の}三つ年上だ。 – Cô ấy lớn hơn tôi 3 tuổi.
- 関 年長 [対] 年下
- めうえ 目上 – người trên – superior
- 目上の人には敬語で話したほうがいい。 – với người trên thì dùng kính ngữ sẽ tốt hơn
- [対] 目下
- せんぱい 先輩 – senior
- こうはい 後輩 – junior
- 田中さんと私は同じ年だが、職場では彼のほうが先輩だ。
- じょうし 上司 – Cấp trên – boss
- 上司に相談してから決定する。 – Bàn bạc với cấp trên rồi sẽ quyết định
- [対] 部下 [関] 同僚
- あいて 相手 – đối tác, đối thủ – other person, opponent
- 相手の目を見て話す。 – Nhìn vào mắt đối tác để nói chuyện
- 今度の試合の相手は強そうだ。
- 合 話__、結婚__、相談__
- しりあい 知り合い – người quen – acquaintance
- 知り合いに息子の就職を頼む。 – Nhờ người quen về việc làm của con trai
- 類 知人 [関] 友だち、友人、親友
- ゆうじん 友人 – Bạn bè – friend
- 「田中さんを知っていますか」「ええ、学生時代の友人です」 – là bạn từ thời sinh viên
- 類 友だち [関] 親友、知り合い
- なか 仲 – quan hệ – relations
- 私は山本さんと仲がいい。 – Mối quan hệ giữa tôi và anh YAMAMOTO khá tốt
- 連 __がいい⇔悪い [合] __間、__良し
- せいねんがっぴ 生年月日 – date of birth
- 書類に生年月日を記入する。 – Nhập ngày tháng năm sinh vào tài liệu
- 関 誕生日
- たんじょう 誕生スル – ra đời (Đản Sinh) – birth
- ① 新しい命の誕生を祝う。 – Cầu chúc cho sự ra đời một cuộc sống (sinh mệnh mới)
- 結婚2年目に子どもが誕生した。
- 合 __日
- ② 新政権が誕生する。
- 関 ①②生まれる
- とし 年 – year, age
- ① 年の初めに1年の計画を立てる。 – Đầu năm sẽ lập kế hoạch 1 năm
- 連 __が始まる⇔終わる、__が明ける、__が過ぎる [合] __明け
- ② 父は年より若く見える。
- 連 __をとる [合] (お)__寄り [類] 年齢
- しゅっしん 出身 – xuất thân, quê quán – origin, homeland
- 「ご出身はどちらですか」「東京です」
- 私は{東京/東京大学 ・・・(の)}出身です。
- 合 __地、__校、[地名/学校名 ・・・] +出身
- こきょう 故郷 – Cố hương, quê quán – hometown
- 仕事が忙しくて、もう何年も故郷に帰っていない。 – Vì bận việc nên bao nhiêu năm không về thăm quê
- 類 ふるさと
- せいちょう 成長スル – trưởng thành – growth
- ① 子どもの成長を喜ぶ。 – Hạnh phúc vì sự trưởng thành của con
- りっぱな大人に成長する。
- 関 育つ
- ② 事業の成長
- 経済が大きく成長した。
- 合 高度経済__、__率
- せいじん 成人スル – người trưởng thành – adult
- 日本では二十歳以上の人を成人という。 – Ở Nhật khi 20 tuổi thì là người trưởng thành
- 息子は成人して働いている。
- 合 __式 [対] 未成年
- ごうかく 合格スル – Thi đỗ, đậu – passing, acceptance
- {大学/入学試験/検査 ・・・}に合格する。 – Đỗ đại học
- 合 __者、__率 [対] 不合格 (×不合格する ○不合格になる/不合格だ)
- しんがく 進学スル – vào đại học – going to a higher school
- 子どもの進学について考える。 – Suy nghĩ về việc vào đại học của con
- 大学院に進学する。
- 合 __率
- たいがく 退学スル – expulsion, dropping out
- 退学の理由を説明する。
- 病気で大学を退学した。
- 合 __届、__処分 [関] 中退(ヲ)スル
- しゅうしょく 就職スル – TỰU CHỨC, có việc làm – getting employed, finding employment
- 旅行会社に就職する。 – Làm việc ở công ty du lịch
- 合 __活動、__試験、__難 [対] 退職スル [関] 履歴書
- たいしょく 退職スル – Thoái Chức, từ chức, bỏ việc – resignation, retirement
- 母の介護のため、退職を決めた。 – Vì việc chăm sóc mẹ, nên quyết định nghỉ việc
- 長年勤めた会社を退職した。
- 合 定年__、__金 [対] 就職スル [類] 辞職(ヲ)スル
- しつぎょう 失業スル – Thất Nghiệp – unemployment
- 会社が倒産して失業した。 – Công ty phá sản nên thất nghiệp
- 合 __率、__者、__保険 [関] くび、リストラ
- ざんぎょう 残業(ヲ)スル – Tàn Nghiệp, Làm thêm – overtime work
- 残業が多くて疲れた。 – Vì làm thêm quá nhiều nên rất mệt
- 合 __代、__時間
- せいかつ 生活(ヲ)スル – Sinh Hoạt – life
- 健康的な生活を送る。 – Sống 1 cuộc sống lành mạnh, sức khỏe
- 「もう日本の生活に慣れましたか」
- 外国で生活するのは楽しい。
- 虫の生活を観察する。
- 連 __が苦しい⇔楽だ、{楽しい/苦しい/豊かな ・・・}__を送る
- 合 費、学生、社会__、結婚__、年金__ [類] 暮らし
- つうきん 通勤スル – Thông Cần : đi làm – commuting (to work)
- 私は毎日1時間かけて通勤している。 – Hàng ngày tôi mất 1 tiếng để đi làm
- 合 __時間 [関] 通学スル、通院スル
- がくれき 学歴 – Học Lịch: Bằng cấp – educational background
- 学歴が高くても、実力があるかどうかはわからない。 – Bằng cấp, thành tích cao đấy nhưng không biết có thực lực hay không?
- 子どもにいい学歴をつけさせたいと思う親が多い。
- 連 __が高い⇔低い、をつける [合] 高、__社会
- きゅうりょう 給料 – Cấp Liệu: Lương – salary, pay
- 会社から給料をもらう。 – Nhận lương từ Công ty
- 合 __日 [関] 時給、月給
- めんせつ ヲ面接(ヲ)スル – Diện Tiếp: Phỏng Vấn – interview
- きょう、会社の人との面接がある。 – Hôm nay có phỏng vấn với người công ty
- 受験者の面接を行う。
- 先生が学生を面接する。
- 合 __試験、__官
- きゅうけい 休憩(ヲ)スル – Hưu Hạ: nghỉ ngơi – break
- 「ではここで、10分間の休憩です」 – Chúng ta giải lao 10 phút ở đây
- 連 __をとる [合] __時間、__室、__所
- かんこう ヲ観光(ヲ)スル – Quan Quang: tham quan – tourism, sightseeing
- 「来日の目的は観光です」 – Mục đích đến Nhật là để tham quan
- 先週、京都を観光してまわった。
- 合 __客、__旅行、__地、__バス、[地名]+観光 (例. 京都観光)
- きこく 帰国スル – Về nước – returning to one’s country
- 今度の正月には帰国するつもりだ。 – Tết này em sẽ về nước.
- きせい 帰省スル – Quy Tỉnh: về quê – returning to one’s hometown
- お盆にはふるさとに帰省する日本人が多い。 – Người Nhật về quê trong dịp OBon rất nhiều
- きたく 帰宅スル – Quy Trạch: về nhà – going home
- 毎日忙しくて帰宅が遅い。 – Hàng ngày bận rộn nên thường về nhà muộn
- 合 __時間
- さんか 参加(ヲ)スル – tham gia – participation
- ボランティア活動に参加する。 – tham gia hoạt động tình nguyện
- 合 __者 [対] 不参加 (○不参加だ ×不参加する)
- しゅっせき 出席スル – Xuất Tịch (tham gia) – attendance
- けっせき 欠席スル – Khuyết Tịch (không tham gia, vắng mặt) – absence
- ミーティングに出席する。
- 授業を欠席する。
- 高橋さんは今度の同窓会は{欠席だ/欠席する}そうだ。
- 合 __者、__届
- ちこく 遅刻(ヲ)スル – Trì Khắc: đến muộn – arriving late
- 寝坊して授業に遅刻する。 – ngủ quên nên đến lớp muộn
- 面接では1分の遅刻も許されない。
- けしょう 化粧(ヲ)スル – HÓA TRANG: trang điểm – makeup
- 「あなたは毎日、お化粧に何分ぐらいかけていますか」 – Hàng ngày em mất bao nhiêu phút trang điểm?
- 連 __を落とす、__が濃い⇔薄い [合] __品 [関] メイク(ヲ)スル、口紅
- けいさん ヲ計算(ヲ)スル – Kế Toán: tính toán – calculation
- 私は計算が苦手だ。 – Tôi rất kém tính toán.
- 旅行にいくらかかるか計算する。
- 関 電卓<電子式卓上計算機
- けいかく ヲ計画スル – Kế Hoạch – plan
- 来年の計画を立てる。 – Lập kế hoạch sang năm
- 夏休みには富士山に登ろうと計画している。
- 連 __を立てる [類] プラン
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
Các sách & tài liệu khác cùng chủ đề:

