Sách 2000 Từ Vựng Tiếng Anh PDF – Dành Cho Người Mất Gốc
Home Sách Tải FREE sách 2000 từ vựng tiếng anh dành cho người mất gốc PDF

Tải FREE sách 2000 từ vựng tiếng anh dành cho người mất gốc PDF

Tải FREE sách 2000 từ vựng tiếng anh dành cho người mất gốc PDF là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Anh đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải FREE sách 2000 từ vựng tiếng anh dành cho người mất gốc PDF đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

[ez-toc]

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Bảng Mục lục

MỤC LỤC

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH………………………………………1
CHỦ ĐỀ 2: CƠ THỂ NGƯỜI………………………………………………………….5

Nouns………………………………………………………………………………5

Adjectives………………………………………………………………………..8

Verbs……………………………………………………………………………..11
CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI BỆNH………………………………………………………..14
CHỦ ĐỀ 4: CẤP CỨU…………………………………………………………………..17
CHỦ ĐỀ 5: CÁC HỆ TRONG CƠ THỂ……………………………………………..19

System of digestion: Hệ tiêu hóa…………………………………………..19

Respiratory system: Hệ hô hấp…………………………………………….19

Circulatory system: Hệ tuần hoàn……………………………………….20

System of nerve: Hệ thần kinh……………………………………………..21

System of excretion: Hệ bài tiết……………………………………………21
CHỦ ĐỀ 6: HÔN NHÂN………………………………………………………………..23

Nouns……………………………………………………………………………..23

Adjectives……………………………………………………………………….24

Verbs……………………………………………………………………………..24
CHỦ ĐỀ 7: GIA ĐÌNH………………………………………………………………….26

Nouns……………………………………………………………………………..26

Adjectives……………………………………………………………………….28

Verbs……………………………………………………………………………..28
CHỦ ĐỀ 8: NẤU NƯỚNG………………………………………………………………30
CHỦ ĐỀ 9: TRÁ SỮA……………………………………………………………………31
CHỦ ĐỀ 10: CÁC LOẠI THỊT………………………………………………………….32
CHỦ ĐỀ 11: MÓN ĂN NGON…………………………………………………………..34

Các món khai vị………………………………………………………………34

Các loại mì, bún………………………………………………………………34

Các món bánh…………………………………………………………………35

Các món cơm………………………………………………………………….35

Các món ăn hằng ngày……………………………………………………..35

Các loại nước chấm…………………………………………………………36

Các món chè…………………………………………………………………..37
CHỦ ĐỀ 12: TRÁI CÂY……………………………………………………………….38
CHỦ ĐỀ 13: RAU CỦ VÀ CÁC LOẠI HẠT………………………………………….40

Các loại rau, củ………………………………………………………………40

Các loại hạt, đậu…………………………………………………………….42
CHỦ ĐỀ 14: NGÔI NHÀ………………………………………………………………..43

Các loại nhà…………………………………………………………………..43

Các bộ phận của ngôi nhà……………………………………………….43
CHỦ ĐỀ 15: CÁC ĐỒ VẬT TRONG NHÀ…………………………………………..46

Các đồ vật trong nhà bếp…………………………………………………46

Đồ vật trong phòng ăn……………………………………………………..47
CHỦ ĐỀ 16: TRẠNG THÁI HƯ HỎNG CỦA ĐỒ VẬT………………………………49
CHỦ ĐỀ 17: ĐỘNG VẬT………………………………………………………………50

Động vật sống trên cạn……………………………………………………50

Động vật sống dưới nước…………………………………………………51

Động vật có cánh…………………………………………………………..53
CHỦ ĐỀ 18: CẢM XÚC TÍCH CỰC…………………………………………………55
CHỦ ĐỀ 19: CẢM XÚC TIÊU CỰC…………………………………………………57
CHỦ ĐỀ 20: DU LỊCH…………………………………………………………………59
CHỦ ĐỀ 21: GIẢI TRÍ………………………………………………………………….61

Từ vựng tiếng Anh chung về chủ đề giải trí……………………….61

Từ vựng tiếng Anh về các loại hình thư giãn – giải trí……….62
CHỦ ĐỀ 22: GIÁNG SINH……………………………………………………………..64
CHỦ ĐỀ 23: HOA VÀ CÂY HOA……………………………………………………66
CHỦ ĐỀ 24: KHUÔN MẶT…………………………………………………………..68

Từ vựng miêu tả hình dáng khuôn mặt………………………………68

Từ vựng miêu tả màu da trên khuôn mặt……………………………68

Từ vựng miêu tả đôi mắt………………………………………………..69
CHỦ ĐỀ 25: NÔNG NGHIỆP………………………………………………………….70
CHỦ ĐỀ 26: SỞ THÍCH……………………………………………………………….72
CHỦ ĐỀ 27: LÀNG QUÊ……………………………………………………………….74
CHỦ ĐỀ 28: MÀU SẮC………………………………………………………………..75
CHỦ ĐỀ 29: CÁC MÓN THỂ THAO………………………………………………..77
CHỦ ĐỀ 30: NGHỀ NGHIỆP…………………………………………………………79
CHỦ ĐỀ 31: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG………………………………………82
CHỦ ĐỀ 32: THỜI TIẾT……………………………………………………………….83

Tình trạng thời tiết…………………………………………………………83

Nhiệt độ………………………………………………………………………..83

Lượng mưa……………………………………………………………………84

Các hiện tượng thời tiết………………………………………………….84
CHỦ ĐỀ 33: TÌNH BẠN………………………………………………………………86

Một số danh từ miêu tả tình bạn……………………………………….86

Một số tính từ miêu tả tình bạn……………………………………….86
CHỦ ĐỀ 34: TÍCH CÁCH CON NGƯỜI……………………………………………..88
CHỦ ĐỀ 35: TRANG PHỤC…………………………………………………………..90
CHỦ ĐỀ 36: NHỮNG CẶP TỪ TRÁI NGHĨA ……………………………………..92
CHỦ ĐỀ 37: MỘT SỐ CỤM TỪ VỀ GIA ĐÌNH…………………………………..98
CHỦ ĐỀ 38: MỘT SỐ TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG ANH……………………..100


CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH

  1. I wish you all the best.
    Chúc bạn mọi điều tốt lành.
  2. Best of luck to you!
    Chúc bạn may mắn!
  3. Wish you all the best!
    Chúc bạn mọi điều tốt lành!
  4. All the best to you.
    Chúc bạn mọi điều tốt lành.
  5. I’ll keep my fingers crossed for you!
    Tôi mong bạn sẽ gặp may mắn!
  6. I wish you lots of luck!
    Chúc bạn gặp nhiều mong muốn!
  7. I hope things will turn out fine.
    Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.
  8. You were made for this.
    Bạn sinh ra để làm việc này.
  9. You’ll do great!
    Bạn sẽ làm tốt!
  10. I hope it all goes well!
    Mong rằng mọi chuyện đều ổn!
  11. I wish you luck!
    Chúc bạn may mắn!
  12. I wish you the best of luck.
    Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất.
  13. Many blessing to you.
    Chúc bạn gặp nhiều may mắn.
  14. Blow them away!
    Chúc bạn thành công.
  15. Break a leg!
    Chúc bạn thành công.
  16. I’m pretty confident that you’ll do well.
    Tôi chắc rằng bạn sẽ làm tốt.
  17. Hope you do well!
    Mong rằng bạn sẽ làm tốt.
  18. I hope everything will be alright.
    Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ ổn.
  19. Better luck next time!
    Chúc bạn may mắn lần sau.
  20. May all of your efforts yield a positive outcome.
    Mong rằng công sức của bạn sẽ gặt hái được thành công.
  21. Win big time!
    Hãy thắng lớn nhé.
  22. I hope things will work out all right.

CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH

STTTiếng AnhTiếng Việt
1I wish you all the best.Chúc bạn mọi điều tốt lành.
2Best of luck to you!Chúc bạn may mắn!
3Wish you all the best!Chúc bạn mọi điều tốt lành!
4All the best to you.Chúc bạn mọi điều tốt lành.
5I’ll keep my fingers crossed for you!Tôi mong bạn sẽ gặp may mắn!
6I wish you lots of luck!Chúc bạn gặp nhiều mong muốn!
7I hope things will turn out fine.Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp.
8You were made for this.Bạn sinh ra để làm việc này.
9You’ll do great!Bạn sẽ làm tốt!
10I hope it all goes well!Mong rằng mọi chuyện đều ổn!
11I wish you luck!Chúc bạn may mắn!
12I wish you the best of luck.Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất.
13Many blessing to you.Chúc bạn gặp nhiều may mắn.
14Blow them away!Chúc bạn thành công.
15Break a leg!Chúc bạn thành công.
16I’m pretty confident that you’ll do well.Tôi chắc rằng bạn sẽ làm tốt.
17Hope you do well!Mong rằng bạn sẽ làm tốt.
18I hope everything will be alright.Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ ổn.
19Better luck next time!Chúc bạn may mắn lần sau.
20May all of your efforts yield a positive outcome.Mong rằng công sức của bạn sẽ gặt hái được thành công.
21Win big time!Hãy thắng lớn nhé.
22I hope things will work out all right.Mong rằng mọi chuyện đều suôn sẻ.
23May your faith guide you in all things.Mong rằng niềm tin sẽ dẫn đường cho bạn.
24I hope you win.Tôi mong rằng bạn sẽ thắng.
25Knock on wood!Hy vọng may mắn sẽ đến với tôi.
26Believe in yourself and make it happen.Hãy tin vào bản thân và thực hiện việc đó.
27Bring home the trophy.Hãy mang về nhà trước cúp vô địch.
28Hang in there, it’s all going to be all right!Cố gắng lên, mọi chuyện sẽ ổn cả.
29I’m rooting for you.Tôi ủng hộ bạn.
30You have my support.Bạn có sự ủng hộ của tôi
31Wish everything will be smooth sailing for you.Chúc mọi chuyện sẽ thuận buồm xuôi gió.
32I hope you get what you deserve.Mong rằng bạn sẽ dành được điều xứng đáng.
33I hope that all of your efforts bear(Câu chưa hoàn thiện trong hình)

TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (TIẾP THEO)

Tiếng AnhTiếng Việt
AnkleMắt cá
PulseMạch
SweatMồ hôi
FaceMặt
Angle of the mouthMép
Bile / gallMật
Lower eyelid / lower palpebraMi mắt dưới
Upper eyelid / upper palpebraMi mắt trên
LockMớ tóc quăn
MouthMiệng
NoseMũi
ArmpitNách
FistNắm tay
FeatureNét mặt
MoleNốt ruồi
ToeNgón chân
FingerNgón tay
Thorax / chestNgực
PhiltrumNhân trung
ComplexionNước da
OcciputÓt
Hollow of the throatỨc
LungPhổi
Tooth – teethRăng
BeardRâu cằm
MoustacheRâu mép
WhiskersRâu quai nón
NavelRốn
Large intestineRuột già
Small intestineRuột non
HairTóc
SideburnsTóc mai
EarTai
BuildTầm vóc
TempleThái dương
TrunkThân mình
LoinsThắt lưng
KidneyThận
FleshThịt
Oesophagus / guiletThực quản
HeartTim
TesticleTinh hoàn
MarrowTủy
LimbsTứ chi
PancreasTụy
ForeheadTrán
VeinTĩnh mạch
ShoulderVai
Frontal eminenceVầng trán
WrinkleVết nhăn
ShankXương ống chân
CheekboneXương gò má
RibXương sườn
SpineXương sống
ScapularXương vai

2. ADJECTIVES (TÍNH TỪ MIÊU TẢ)

Tiếng AnhTiếng Việt
Stout / sportyBéo đầy đặn
GracefulCó duyên, phong nhã
Squinting-eyedCó mắt lác
Sloe-eyedCó mắt to đen láy
BeardedCó râu
TallCao
LongDài
ThickDày (môi)
LovelyDễ mến
SoftDịu dàng
CharmingDuyên dáng
GlamorousĐầy vẻ quyến rũ
DarkĐen
Beauteous / beautiful / comely / good-looking / pulchritudinousĐẹp
HandsomeĐẹp trai
Well-favouredĐẹp, đẹp trai
FairĐẹp, vàng hoe (tóc), trắng (da)
Thin / leanỐm, gầy
Lank / scraggyGầy, khẳng khiu
WavyGợn sóng
OvalHình bầu dục
BaldHói
Bald-headedHói đầu
RosyHồng
RuddyHồng hào
AppealingHấp dẫn, quyến rũ
HazelHung
BeardlessKhông có râu
HairlessKhông có tóc
FoxyKhêu gợi (đàn bà)
Sturdy / lustyKhỏe mạnh
SquintLác mắt, lé
SharpLáu lỉnh, thông minh

1. NOUNS – BỘ PHẬN CƠ THỂ (TIẾP THEO)

Tiếng AnhTiếng Việt
AnkleMắt cá
PulseMạch
SweatMồ hôi
FaceMặt
Angle of the mouthMép
Bile / gallMật
Lower eyelid / lower palpebraMi mắt dưới
Upper eyelid / upper palpebraMi mắt trên
LockMớ tóc quăn
MouthMiệng
NoseMũi
ArmpitNách
FistNắm tay
FeatureNét mặt
MoleNốt ruồi
ToeNgón chân
FingerNgón tay
Thorax / chestNgực
PhiltrumNhân trung
ComplexionNước da
OcciputÓt
Hollow of the throatỨc
LungPhổi
Tooth – teethRăng
BeardRâu cằm
MoustacheRâu mép
WhiskersRâu quai nón
NavelRốn
Large intestineRuột già
Small intestineRuột non
HairTóc
SideburnsTóc mai
EarTai
BuildTầm vóc
TempleThái dương
TrunkThân mình
LoinsThắt lưng
KidneyThận
FleshThịt
Oesophagus / guiletThực quản
HeartTim
TesticleTinh hoàn
MarrowTủy
LimbsTứ chi
PancreasTụy
ForeheadTrán
VeinTĩnh mạch
ShoulderVai
Frontal eminenceVầng trán
WrinkleVết nhăn
ShankXương ống chân
CheekboneXương gò má
RibXương sườn
SpineXương sống
ScapularXương vai

2. ADJECTIVES – TÍNH TỪ MIÊU TẢ

Tiếng AnhTiếng Việt
Stout / sportyBéo đầy đặn
GracefulCó duyên, phong nhã
Squinting-eyedCó mắt lác
Sloe-eyedCó mắt to đen láy
BeardedCó râu
TallCao
LongDài
ThickDày (môi)
LovelyDễ mến
SoftDịu dàng
CharmingDuyên dáng
GlamorousĐầy vẻ quyến rũ
DarkĐen
Beauteous / beautiful / comely / good-looking / pulchritudinousĐẹp
HandsomeĐẹp trai
Well-favouredĐẹp, đẹp trai
FairĐẹp, vàng hoe (tóc), trắng (da)
Thin / leanỐm, gầy
Lank / scraggyGầy, khẳng khiu
WavyGợn sóng
OvalHình bầu dục
BaldHói
Bald-headedHói đầu
RosyHồng
RuddyHồng đào
AppealingHấp dẫn, quyến rũ
HazelHung
BeardlessKhông có râu
HairlessKhông có tóc
FoxyKhêu gợi (đàn bà)
Sturdy / lustyKhỏe mạnh
SquintLác mắt, lé
SharpLáu lỉnh, thông minh
SparseLưa thưa
StunningLộng lẫy, tuyệt vời
Well-builtLực lưỡng, cường tráng
SlimMảnh mai
ThinMỏng
FatMập
BrownNâu
AuburnNâu vàng
HeavyNặng
ShortNgắn
Small / littleNhỏ
PointedNhọn
PaleNhợt nhạt
LightNhẹ
HookedQuắp (mũi)
AttractiveQuyến rũ
VulgarTầm thường, thô bỉ
GoodTốt, giỏi
Coarse / crudeThô lỗ
IntelligentThông minh
CleverThông minh, khéo léo
StraightThẳng
SmartThanh nhã, lịch sự, khéo léo
ShortThấp
SnubTẹt và hếch
CorpulentTo béo
BigTo, mập
FairTrắng trẻo
Bare-headedTrọc đầu
RoundTròn
CharmlessVô duyên
BlondVàng hoe
SquareVuông
Gray, greyXám
WanXanh xao
UglyXấu xí
PrettyXinh đẹp
NiceXinh đẹp, tử tế
CurlyXoăn
SlantingXếch

3. VERBS – ĐỘNG TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG

Tiếng AnhTiếng Việt
StepBước
TreadBước đi giẫm lên
TripBước nhẹ
Crawl / creep
HoldCầm, nắm
LaughCười lớn
RunChạy
StaggerChạy lảo đảo
ScurryChạy lon ton
SprintChạy nước rút
ScootChạy trốn, chuồn
CatchChụp, bắt
SalaamCúi đầu chào (kiểu Ả rập)
HoofCuốc bộ
WalkĐi
AmbleĐi thong thả
PaceĐi từng bước
TraipseĐi vẩn vơ, dạo
NodGật (đầu)
Listen (to)Lắng nghe
DashLao tới
SmileMỉm cười
ClaspNắm chặt
ClutchNắm chặt lấy
TalkNói
HearNghe
ChokeNghẹt thở
SmellNgửi
LookNhìn
SpringNhảy
LopeNhảy cẫng lên
SkitterNhảy lướt
HopNhảy lò cò
SkipNhảy, nhảy dây
ChewNhai
TasteNếm
SwallowNuốt
GripÔm chặt
KneelQuỳ
GenuflectQuỳ gối (làm lễ)
LiveSống
WhisperThì thầm
BreatheThở
RespireThở (lấy hơi)
SeeThấy
DigestTiêu hóa
GraspTúm, nắm
KowtowVái lạy
ClapVỗ tay

1. Mục tiêu và sứ mệnh của cuốn sách

Cuốn sách này được biên soạn bởi Tesse với một mục tiêu duy nhất và rõ ràng: Xây dựng lại nền tảng từ vựng cho những người đã mất gốc tiếng Anh.

Trong hành trình học ngoại ngữ, việc thiếu hụt vốn từ vựng chính là “hố đen” khiến người học mất tự tin. Cuốn sách không chọn cách tiếp cận học thuật cao siêu mà tập trung vào những từ ngữ mang tính ứng dụng cao nhất, giúp người học nhanh chóng tái hòa nhập với ngôn ngữ này.

2. Hệ thống hóa 2000 từ vựng cốt lõi

Con số 2000 từ vựng không phải là một con số ngẫu nhiên. Theo các nghiên cứu ngôn ngữ học, việc nắm vững khoảng 2000 từ phổ biến nhất sẽ giúp người học hiểu được khoảng 80% đến 90% nội dung giao tiếp hằng ngày.

  • Sự chọn lọc: Sách tập trung vào các từ vựng xuất hiện thường xuyên trong đời sống, công việc và học tập cơ bản.
  • Phân loại thông minh: Các từ vựng thường được sắp xếp theo chủ đề hoặc mức độ thông dụng, giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn thay vì học rời rạc.
  • Minh họa sinh động: Dựa trên thiết kế bìa với nhiều hình vẽ tay (doodle), có thể thấy phương pháp của sách hướng tới việc học qua hình ảnh (visual learning). Các hình ảnh như “Dog”, “House”, “Family”, “Hello” gợi mở một không gian học tập thân thiện và dễ tiếp thu.

3. Phân tích phương pháp học qua hình ảnh

Hình ảnh bìa sách với những biểu tượng đặc trưng của văn hóa Anh như tháp đồng hồ Big Ben, xe bus hai tầng, và người lính gác hoàng gia cho thấy một cách tiếp cận đa giác quan:

  1. Kích thích tư duy sáng tạo: Việc kết hợp từ vựng với các hình vẽ giúp người học ghi nhớ lâu hơn so với phương pháp học thuộc lòng truyền thống.
  2. Xây dựng ngữ cảnh: Các từ như “Family”, “House”, “Dog” được đặt trong một cuốn sách mở trên bìa, tượng trưng cho việc mở ra một thế giới kiến thức mới từ những điều gần gũi nhất.
  3. Giảm bớt sự khô khan: Với người mất gốc, tiếng Anh thường là nỗi sợ. Cách trình bày vui nhộn, nhiều màu sắc giúp giảm bớt rào cản tâm lý này.

4. Đối tượng sử dụng và tính ứng dụng thực tế

Cuốn sách được thiết kế để phục vụ đa dạng nhóm đối tượng, nhưng tập trung nhất vào những người đang ở vạch xuất phát:

  • Học sinh, sinh viên: Những người cần hệ thống lại kiến thức căn bản để chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng.
  • Người đi làm: Những người cần vốn từ vựng giao tiếp nhanh để phục vụ công việc nhưng không có nhiều thời gian nghiên cứu chuyên sâu.
  • Người tự học: Với cấu trúc rõ ràng và đường dẫn hỗ trợ (tesse.io), đây là tài liệu tự học tuyệt vời.

5. Cảm nhận về giá trị và tinh thần của tài liệu

Dưới góc độ của một người đồng hành cùng bạn trong việc học tập, tôi nhận thấy cuốn sách này mang lại những giá trị cảm xúc và lý trí sâu sắc:

Sự thấu hiểu người học

Cụm từ “Dành cho người mất gốc” cho thấy sự thấu cảm của đội ngũ biên soạn. Họ hiểu rằng bạn không cần những từ vựng chuyên ngành phức tạp ngay lập tức, mà bạn cần những “viên gạch” đầu tiên vững chắc để xây dựng lại sự tự tin.

Sự đơn giản là đỉnh cao của sự tinh tế

Thay vì trình bày một cuốn từ điển dày cộp, việc giới hạn trong 2000 từ giúp người học có cảm giác “có thể chinh phục được”. Đây là yếu tố then chốt giúp duy trì động lực học tập lâu dài.

6. Tổng kết và lời khuyên

Cuốn sách “2000 từ vựng tiếng Anh dành cho người mất gốc” là một “tấm bản đồ” đáng tin cậy cho những ai đang lạc lối trong việc học ngoại ngữ. Nó không hứa hẹn biến bạn thành chuyên gia ngay lập tức, nhưng nó cam kết cung cấp đủ “nguyên liệu” để bạn có thể bắt đầu trò chuyện, đọc hiểu và yêu lại tiếng Anh từ đầu.


Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI BỆNH

Tiếng AnhTiếng Việt
Abdomen painĐau bụng
AllergicDị ứng
AnaemiaThiếu máu
AppendicitisViêm ruột thừa
AsthmaSuyễn
Broncho pneumoniaViêm phổi
CancerUng thư
CholeraThổ tả
ColdCảm lạnh
ConstipationTáo bón
ConvulsionCo giật
CoughHo
DermatitisViêm da
DeseaseBệnh truyền nhiễm
DiabetesTiểu đường
DiarrhoeaTiêu chảy
DiseaseCăn bệnh, bệnh tật
DisenteryKiết lỵ
Flu / influenzaCúm
Food poisoningNgộ độc thực phẩm
HaemorrhageBệnh xuất huyết
Haemorrhagic feverSốt xuất huyết
Haemorrhoids / pielsTrĩ
HeadacheNhức đầu
Heart attackĐau tim
HelminthiasisBệnh giun sán
High blood pressureCao huyết áp
HivesViêm thanh quản

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 14


Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

Tiếng AnhTiếng Việt
HypertensionTăng huyết áp
IndigestionĂn không tiêu
InsomniaMất ngủ
ItchNgứa
LeprosyBệnh phong
LumbagoĐau lưng
MalariaSốt rét
MeaslesBệnh sởi
MumpsQuai bị
MyopiaTật cận thị
NeuralgiaĐau dây thần kinh
NeurosisLoạn thần kinh
PalsyTê liệt
PestDịch hạch
PresbyopiaViễn thị
RheumatismThấp khớp
ScabiesGhẻ
Sea sicknessSay sóng
Short-sightedCận thị
Small poxĐậu mùa
SorethroatĐau họng
SprainBong gân
SyphilisGiang mai
Tape wormsBệnh sán sơ mít
TetanusUốn ván
ToothacheĐau răng
TrachomaĐau mắt hột
TuberculosisBệnh lao
Typhoid feverSốt thương hàn
Venereal diseaseHoa liễu
VomittingNôn mửa

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 15


Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

Tiếng AnhTiếng Việt
Whooping coughHo gà
Yellow feverSốt rét da vàng

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 16


Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

CHỦ ĐỀ 4: CẤP CỨU

Tiếng AnhTiếng Việt
(Tele) phone booth (Mỹ)Buồng điện thoại
(Tele) phone box (Anh)
Area codeMã khu vực
BandageBăng
Car accidentTai nạn xe hơi
Coma positionTư thế bị hôn mê
Compression bandageGạc nén để cầm máu
Country codeMã quốc gia
EmergencyCấp cứu
Fire brigade (anh)Đội cứu hỏa
Fire department (mỹ)
Fire fighter (mỹ)Nhiên viên cứu hỏa
Fireman (anh)
FireextinguisherBình cứu hỏa
First aid dressingCác loại băng dùng để sơ cứu
First aid kitBộ dụng cụ tra cứu
Head restMiếng lót đầu
HelperNgười sơ cứu
HoseVòi cau su
HydrantVòi máy nước (ở đường phố)
International codeMã quốc tế
LadderThang
Mouth-to-mouth resuscitationPhương pháp hô hấp nhân tạo bằng miệng
ParamedicPhụ tá bác sĩ
PillowGối
Police officerCảnh sát, công an
Police stationĐồn cảnh sát
RescuerNhân viên cứu hộ
ResuscitatorMáy hô hấp nhân tạo

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 17


Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

Tiếng AnhTiếng Việt
RopeDây thừng
Self rescueThao tác tự cứu hộ
SplintNẹp
StretcherCáng, băng ca
WoundVết thương

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 18

Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

4. System of nerve: Hệ thần kinh

Tiếng AnhTiếng Việt
Central nervous systemHệ thần kinh trung ương
CerebellumTiểu não
Cerebral cortex / cortexVỏ não
CerebrumĐại não
Corpus callosumVùng đối thị
Forebrain / prosencephalonNão trước
Front lobeThùy trán
Hindbrain / rhombencephalonNão sau
Hypophysis / pituitary glandTuyến yên
HypothalamusVùng dưới đồi
MedullaHành tủy
Medulla oblongataHành não, hành tủy
MeninxMàng não
Midbrain / mesencephalonNão giữa
Occiputal lobeThùy chẩm
Parieto lobeThùy đỉnh
Pineal glandTuyến tùng
Pons cerebelliCầu não
Spinal cordTủy sống
Temporal lobeThùy thái dương

5. System of excretion: Hệ bài tiết

Tiếng AnhTiếng Việt
BladderBàng quang
Calyx / renal calyxBể thận
DiaphragmCơ hoành, hoành cách mô
KidneyThận
PoreLỗ chân lông

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 21

Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

CHỦ ĐỀ 6: HÔN NHÂN

1. Nouns

Tiếng AnhTiếng Việt
AdulteryNgoại tình
BestmanPhù rể
BetrothalViệc hứa hôn
Bridal veilKhăn trùm đầu cô dâu
BrideCô dâu
BridesmaidPhù dâu
CelibacyCảnh độc thân
CoupleĐôi vợ chồng
CourtSự tán tỉnh
CuckoldNgười chồng bị cắm sừng
DateSự hẹn hò
DivorceCuộc li hôn
DowryCủa hồi môn
FianceVị hôn phu
FianceeVị hôn thê
Groom/ bridegroomChú rể
HoneymoonTuần trăng mật
Hope chestÁo cưới
HusbandChồng
Love triangleMối tình tay ba
LoverNgười tình
Marriage ceremonyLễ cưới
Marriage certificateGiấy hôn thú
MatrimonyHôn nhân, đời sống vợ chồng
MonogamyChế độ một vợ một chồng
NuptialsHôn lễ
SeparationCuộc li thân

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 23

Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

SpouseChồng hoặc vợ
SuitorNgười cầu hôn
Wedding anniversaryLễ kỷ niệm ngày cưới
Wedding ceremonyLễ cưới
WeddingĐám cưới
WedlockSự kết hôn
WifeVợ

2. Adjectives

Tiếng AnhTiếng Việt
Celibate/ singleĐộc thân
ChildlessKhông có con
DivorcedĐã li dị
FaithfulChung thủy
FlirtatiousLăng lơ
JealousGhen tuông
Love-lornThất tình
LovesickThất tình
MarriedĐã lập gia đình
MorganaticKhông muôn đăng hộ đối
PertSỗ sàng
SeparatedĐã li thân
Shy/ timidNhút nhát, e lệ
SparkishHay tán gái

3. Verbs

Tiếng AnhTiếng Việt
Acceptnhận lời
Co-habităn ở với nhau như vợ chồng
ComfortDỗ dành

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 24

Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

CHỦ ĐỀ 7: GIA ĐÌNH

1. Nouns

Tiếng AnhTiếng Việt
AuntCô, dì, thím, mợ
BachelorNgười đàn ông chưa vợ
BastardCon rơi
BrotherAnh em trai
Brother-in-lawAnh (em) rể; anh (em) chồng (vợ)
ButlerQuản gia
ChildrenCon cái
CousinAnh chị em họ
DaughterCon gái
Daughter-in-lawCon dâu
FatherCha, bố
FatherhoodCương vị làm bố
Father-in-lawBố vợ, bố chồng (ông thông gia)
FilialnessSự hiếu thảo
First cousinAnh (chị em) con bác
FolksHọ hàng thân thuộc
FootmanNgười hầu
ForefatherTổ tiên, ông bà
Foster-childrenCon nuôi
Foster-fatherCha nuôi
FraternityTình anh em
GoddparentsBố mẹ đỡ đầu
GodfatherCha đỡ đầu
Grand-childrenCháu nội, ngoại
GranddaughterCháu gái nội, ngoại
GrandmotherBà (nội, ngoại)
GrandsonCháu trai nội, ngoại

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 26

Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/

Great grandchildrenChắt
Great-auntBà nội, thím, bác
Great-grandmotherBà cố
HalfbrotherAnh em trai khác cha hoặc mẹ
HalfsisterChị em gái khác cha hoặc mẹ
InheritanceCủa thừa kế
InheritorNgười thừa kế nam
InheritressNgười thừa kế nữ
Kin / kindredBà con, anh em họ hàng
MaidĐầy tớ gái
ManservantĐầy tớ trai
MisstressBà chủ nhà
MotherMẹ
MotherhoodCương vị làm mẹ
NephewCháu trai
NieceCháu gái
OrphanTrẻ mồ côi
ParentsBố mẹ
RelativeBà con
Second cousinAnh (chị em) con bác (chú) họ; anh (chị em) con cô cậu họ
SiblingAnh (chị em) ruột
SisterChị em gái
SonCon trai
Son-in-lawCon rể
SpinsterNgười đàn bà không chồng
StepchildCon riêng
StepfatherCha dượng
StepmotherMẹ ghẻ
TwinCon sinh đôi
UncleChú, bác, dượng, cậu

TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 27