






















Bảng Mục lục
MỤC LỤC
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH………………………………………1
CHỦ ĐỀ 2: CƠ THỂ NGƯỜI………………………………………………………….5
Nouns………………………………………………………………………………5
Adjectives………………………………………………………………………..8
Verbs……………………………………………………………………………..11
CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI BỆNH………………………………………………………..14
CHỦ ĐỀ 4: CẤP CỨU…………………………………………………………………..17
CHỦ ĐỀ 5: CÁC HỆ TRONG CƠ THỂ……………………………………………..19
System of digestion: Hệ tiêu hóa…………………………………………..19
Respiratory system: Hệ hô hấp…………………………………………….19
Circulatory system: Hệ tuần hoàn……………………………………….20
System of nerve: Hệ thần kinh……………………………………………..21
System of excretion: Hệ bài tiết……………………………………………21
CHỦ ĐỀ 6: HÔN NHÂN………………………………………………………………..23
Nouns……………………………………………………………………………..23
Adjectives……………………………………………………………………….24
Verbs……………………………………………………………………………..24
CHỦ ĐỀ 7: GIA ĐÌNH………………………………………………………………….26
Nouns……………………………………………………………………………..26
Adjectives……………………………………………………………………….28
Verbs……………………………………………………………………………..28
CHỦ ĐỀ 8: NẤU NƯỚNG………………………………………………………………30
CHỦ ĐỀ 9: TRÁ SỮA……………………………………………………………………31
CHỦ ĐỀ 10: CÁC LOẠI THỊT………………………………………………………….32
CHỦ ĐỀ 11: MÓN ĂN NGON…………………………………………………………..34
Các món khai vị………………………………………………………………34
Các loại mì, bún………………………………………………………………34
Các món bánh…………………………………………………………………35
Các món cơm………………………………………………………………….35
Các món ăn hằng ngày……………………………………………………..35
Các loại nước chấm…………………………………………………………36
Các món chè…………………………………………………………………..37
CHỦ ĐỀ 12: TRÁI CÂY……………………………………………………………….38
CHỦ ĐỀ 13: RAU CỦ VÀ CÁC LOẠI HẠT………………………………………….40
Các loại rau, củ………………………………………………………………40
Các loại hạt, đậu…………………………………………………………….42
CHỦ ĐỀ 14: NGÔI NHÀ………………………………………………………………..43
Các loại nhà…………………………………………………………………..43
Các bộ phận của ngôi nhà……………………………………………….43
CHỦ ĐỀ 15: CÁC ĐỒ VẬT TRONG NHÀ…………………………………………..46
Các đồ vật trong nhà bếp…………………………………………………46
Đồ vật trong phòng ăn……………………………………………………..47
CHỦ ĐỀ 16: TRẠNG THÁI HƯ HỎNG CỦA ĐỒ VẬT………………………………49
CHỦ ĐỀ 17: ĐỘNG VẬT………………………………………………………………50
Động vật sống trên cạn……………………………………………………50
Động vật sống dưới nước…………………………………………………51
Động vật có cánh…………………………………………………………..53
CHỦ ĐỀ 18: CẢM XÚC TÍCH CỰC…………………………………………………55
CHỦ ĐỀ 19: CẢM XÚC TIÊU CỰC…………………………………………………57
CHỦ ĐỀ 20: DU LỊCH…………………………………………………………………59
CHỦ ĐỀ 21: GIẢI TRÍ………………………………………………………………….61
Từ vựng tiếng Anh chung về chủ đề giải trí……………………….61
Từ vựng tiếng Anh về các loại hình thư giãn – giải trí……….62
CHỦ ĐỀ 22: GIÁNG SINH……………………………………………………………..64
CHỦ ĐỀ 23: HOA VÀ CÂY HOA……………………………………………………66
CHỦ ĐỀ 24: KHUÔN MẶT…………………………………………………………..68
Từ vựng miêu tả hình dáng khuôn mặt………………………………68
Từ vựng miêu tả màu da trên khuôn mặt……………………………68
Từ vựng miêu tả đôi mắt………………………………………………..69
CHỦ ĐỀ 25: NÔNG NGHIỆP………………………………………………………….70
CHỦ ĐỀ 26: SỞ THÍCH……………………………………………………………….72
CHỦ ĐỀ 27: LÀNG QUÊ……………………………………………………………….74
CHỦ ĐỀ 28: MÀU SẮC………………………………………………………………..75
CHỦ ĐỀ 29: CÁC MÓN THỂ THAO………………………………………………..77
CHỦ ĐỀ 30: NGHỀ NGHIỆP…………………………………………………………79
CHỦ ĐỀ 31: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG………………………………………82
CHỦ ĐỀ 32: THỜI TIẾT……………………………………………………………….83
Tình trạng thời tiết…………………………………………………………83
Nhiệt độ………………………………………………………………………..83
Lượng mưa……………………………………………………………………84
Các hiện tượng thời tiết………………………………………………….84
CHỦ ĐỀ 33: TÌNH BẠN………………………………………………………………86
Một số danh từ miêu tả tình bạn……………………………………….86
Một số tính từ miêu tả tình bạn……………………………………….86
CHỦ ĐỀ 34: TÍCH CÁCH CON NGƯỜI……………………………………………..88
CHỦ ĐỀ 35: TRANG PHỤC…………………………………………………………..90
CHỦ ĐỀ 36: NHỮNG CẶP TỪ TRÁI NGHĨA ……………………………………..92
CHỦ ĐỀ 37: MỘT SỐ CỤM TỪ VỀ GIA ĐÌNH…………………………………..98
CHỦ ĐỀ 38: MỘT SỐ TIẾNG LÓNG TRONG TIẾNG ANH……………………..100
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH
- I wish you all the best.
Chúc bạn mọi điều tốt lành. - Best of luck to you!
Chúc bạn may mắn! - Wish you all the best!
Chúc bạn mọi điều tốt lành! - All the best to you.
Chúc bạn mọi điều tốt lành. - I’ll keep my fingers crossed for you!
Tôi mong bạn sẽ gặp may mắn! - I wish you lots of luck!
Chúc bạn gặp nhiều mong muốn! - I hope things will turn out fine.
Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. - You were made for this.
Bạn sinh ra để làm việc này. - You’ll do great!
Bạn sẽ làm tốt! - I hope it all goes well!
Mong rằng mọi chuyện đều ổn! - I wish you luck!
Chúc bạn may mắn! - I wish you the best of luck.
Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất. - Many blessing to you.
Chúc bạn gặp nhiều may mắn. - Blow them away!
Chúc bạn thành công. - Break a leg!
Chúc bạn thành công. - I’m pretty confident that you’ll do well.
Tôi chắc rằng bạn sẽ làm tốt. - Hope you do well!
Mong rằng bạn sẽ làm tốt. - I hope everything will be alright.
Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ ổn. - Better luck next time!
Chúc bạn may mắn lần sau. - May all of your efforts yield a positive outcome.
Mong rằng công sức của bạn sẽ gặt hái được thành công. - Win big time!
Hãy thắng lớn nhé. - I hope things will work out all right.
CHỦ ĐỀ 1: NHỮNG LỜI CHÚC TỐT LÀNH
| STT | Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| 1 | I wish you all the best. | Chúc bạn mọi điều tốt lành. |
| 2 | Best of luck to you! | Chúc bạn may mắn! |
| 3 | Wish you all the best! | Chúc bạn mọi điều tốt lành! |
| 4 | All the best to you. | Chúc bạn mọi điều tốt lành. |
| 5 | I’ll keep my fingers crossed for you! | Tôi mong bạn sẽ gặp may mắn! |
| 6 | I wish you lots of luck! | Chúc bạn gặp nhiều mong muốn! |
| 7 | I hope things will turn out fine. | Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ tốt đẹp. |
| 8 | You were made for this. | Bạn sinh ra để làm việc này. |
| 9 | You’ll do great! | Bạn sẽ làm tốt! |
| 10 | I hope it all goes well! | Mong rằng mọi chuyện đều ổn! |
| 11 | I wish you luck! | Chúc bạn may mắn! |
| 12 | I wish you the best of luck. | Chúc bạn những điều tốt đẹp nhất. |
| 13 | Many blessing to you. | Chúc bạn gặp nhiều may mắn. |
| 14 | Blow them away! | Chúc bạn thành công. |
| 15 | Break a leg! | Chúc bạn thành công. |
| 16 | I’m pretty confident that you’ll do well. | Tôi chắc rằng bạn sẽ làm tốt. |
| 17 | Hope you do well! | Mong rằng bạn sẽ làm tốt. |
| 18 | I hope everything will be alright. | Tôi mong rằng mọi chuyện sẽ ổn. |
| 19 | Better luck next time! | Chúc bạn may mắn lần sau. |
| 20 | May all of your efforts yield a positive outcome. | Mong rằng công sức của bạn sẽ gặt hái được thành công. |
| 21 | Win big time! | Hãy thắng lớn nhé. |
| 22 | I hope things will work out all right. | Mong rằng mọi chuyện đều suôn sẻ. |
| 23 | May your faith guide you in all things. | Mong rằng niềm tin sẽ dẫn đường cho bạn. |
| 24 | I hope you win. | Tôi mong rằng bạn sẽ thắng. |
| 25 | Knock on wood! | Hy vọng may mắn sẽ đến với tôi. |
| 26 | Believe in yourself and make it happen. | Hãy tin vào bản thân và thực hiện việc đó. |
| 27 | Bring home the trophy. | Hãy mang về nhà trước cúp vô địch. |
| 28 | Hang in there, it’s all going to be all right! | Cố gắng lên, mọi chuyện sẽ ổn cả. |
| 29 | I’m rooting for you. | Tôi ủng hộ bạn. |
| 30 | You have my support. | Bạn có sự ủng hộ của tôi |
| 31 | Wish everything will be smooth sailing for you. | Chúc mọi chuyện sẽ thuận buồm xuôi gió. |
| 32 | I hope you get what you deserve. | Mong rằng bạn sẽ dành được điều xứng đáng. |
| 33 | I hope that all of your efforts bear | (Câu chưa hoàn thiện trong hình) |
TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI (TIẾP THEO)
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Ankle | Mắt cá |
| Pulse | Mạch |
| Sweat | Mồ hôi |
| Face | Mặt |
| Angle of the mouth | Mép |
| Bile / gall | Mật |
| Lower eyelid / lower palpebra | Mi mắt dưới |
| Upper eyelid / upper palpebra | Mi mắt trên |
| Lock | Mớ tóc quăn |
| Mouth | Miệng |
| Nose | Mũi |
| Armpit | Nách |
| Fist | Nắm tay |
| Feature | Nét mặt |
| Mole | Nốt ruồi |
| Toe | Ngón chân |
| Finger | Ngón tay |
| Thorax / chest | Ngực |
| Philtrum | Nhân trung |
| Complexion | Nước da |
| Occiput | Ót |
| Hollow of the throat | Ức |
| Lung | Phổi |
| Tooth – teeth | Răng |
| Beard | Râu cằm |
| Moustache | Râu mép |
| Whiskers | Râu quai nón |
| Navel | Rốn |
| Large intestine | Ruột già |
| Small intestine | Ruột non |
| Hair | Tóc |
| Sideburns | Tóc mai |
| Ear | Tai |
| Build | Tầm vóc |
| Temple | Thái dương |
| Trunk | Thân mình |
| Loins | Thắt lưng |
| Kidney | Thận |
| Flesh | Thịt |
| Oesophagus / guilet | Thực quản |
| Heart | Tim |
| Testicle | Tinh hoàn |
| Marrow | Tủy |
| Limbs | Tứ chi |
| Pancreas | Tụy |
| Forehead | Trán |
| Vein | Tĩnh mạch |
| Shoulder | Vai |
| Frontal eminence | Vầng trán |
| Wrinkle | Vết nhăn |
| Shank | Xương ống chân |
| Cheekbone | Xương gò má |
| Rib | Xương sườn |
| Spine | Xương sống |
| Scapular | Xương vai |
2. ADJECTIVES (TÍNH TỪ MIÊU TẢ)
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Stout / sporty | Béo đầy đặn |
| Graceful | Có duyên, phong nhã |
| Squinting-eyed | Có mắt lác |
| Sloe-eyed | Có mắt to đen láy |
| Bearded | Có râu |
| Tall | Cao |
| Long | Dài |
| Thick | Dày (môi) |
| Lovely | Dễ mến |
| Soft | Dịu dàng |
| Charming | Duyên dáng |
| Glamorous | Đầy vẻ quyến rũ |
| Dark | Đen |
| Beauteous / beautiful / comely / good-looking / pulchritudinous | Đẹp |
| Handsome | Đẹp trai |
| Well-favoured | Đẹp, đẹp trai |
| Fair | Đẹp, vàng hoe (tóc), trắng (da) |
| Thin / lean | Ốm, gầy |
| Lank / scraggy | Gầy, khẳng khiu |
| Wavy | Gợn sóng |
| Oval | Hình bầu dục |
| Bald | Hói |
| Bald-headed | Hói đầu |
| Rosy | Hồng |
| Ruddy | Hồng hào |
| Appealing | Hấp dẫn, quyến rũ |
| Hazel | Hung |
| Beardless | Không có râu |
| Hairless | Không có tóc |
| Foxy | Khêu gợi (đàn bà) |
| Sturdy / lusty | Khỏe mạnh |
| Squint | Lác mắt, lé |
| Sharp | Láu lỉnh, thông minh |
1. NOUNS – BỘ PHẬN CƠ THỂ (TIẾP THEO)
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Ankle | Mắt cá |
| Pulse | Mạch |
| Sweat | Mồ hôi |
| Face | Mặt |
| Angle of the mouth | Mép |
| Bile / gall | Mật |
| Lower eyelid / lower palpebra | Mi mắt dưới |
| Upper eyelid / upper palpebra | Mi mắt trên |
| Lock | Mớ tóc quăn |
| Mouth | Miệng |
| Nose | Mũi |
| Armpit | Nách |
| Fist | Nắm tay |
| Feature | Nét mặt |
| Mole | Nốt ruồi |
| Toe | Ngón chân |
| Finger | Ngón tay |
| Thorax / chest | Ngực |
| Philtrum | Nhân trung |
| Complexion | Nước da |
| Occiput | Ót |
| Hollow of the throat | Ức |
| Lung | Phổi |
| Tooth – teeth | Răng |
| Beard | Râu cằm |
| Moustache | Râu mép |
| Whiskers | Râu quai nón |
| Navel | Rốn |
| Large intestine | Ruột già |
| Small intestine | Ruột non |
| Hair | Tóc |
| Sideburns | Tóc mai |
| Ear | Tai |
| Build | Tầm vóc |
| Temple | Thái dương |
| Trunk | Thân mình |
| Loins | Thắt lưng |
| Kidney | Thận |
| Flesh | Thịt |
| Oesophagus / guilet | Thực quản |
| Heart | Tim |
| Testicle | Tinh hoàn |
| Marrow | Tủy |
| Limbs | Tứ chi |
| Pancreas | Tụy |
| Forehead | Trán |
| Vein | Tĩnh mạch |
| Shoulder | Vai |
| Frontal eminence | Vầng trán |
| Wrinkle | Vết nhăn |
| Shank | Xương ống chân |
| Cheekbone | Xương gò má |
| Rib | Xương sườn |
| Spine | Xương sống |
| Scapular | Xương vai |
2. ADJECTIVES – TÍNH TỪ MIÊU TẢ
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Stout / sporty | Béo đầy đặn |
| Graceful | Có duyên, phong nhã |
| Squinting-eyed | Có mắt lác |
| Sloe-eyed | Có mắt to đen láy |
| Bearded | Có râu |
| Tall | Cao |
| Long | Dài |
| Thick | Dày (môi) |
| Lovely | Dễ mến |
| Soft | Dịu dàng |
| Charming | Duyên dáng |
| Glamorous | Đầy vẻ quyến rũ |
| Dark | Đen |
| Beauteous / beautiful / comely / good-looking / pulchritudinous | Đẹp |
| Handsome | Đẹp trai |
| Well-favoured | Đẹp, đẹp trai |
| Fair | Đẹp, vàng hoe (tóc), trắng (da) |
| Thin / lean | Ốm, gầy |
| Lank / scraggy | Gầy, khẳng khiu |
| Wavy | Gợn sóng |
| Oval | Hình bầu dục |
| Bald | Hói |
| Bald-headed | Hói đầu |
| Rosy | Hồng |
| Ruddy | Hồng đào |
| Appealing | Hấp dẫn, quyến rũ |
| Hazel | Hung |
| Beardless | Không có râu |
| Hairless | Không có tóc |
| Foxy | Khêu gợi (đàn bà) |
| Sturdy / lusty | Khỏe mạnh |
| Squint | Lác mắt, lé |
| Sharp | Láu lỉnh, thông minh |
| Sparse | Lưa thưa |
| Stunning | Lộng lẫy, tuyệt vời |
| Well-built | Lực lưỡng, cường tráng |
| Slim | Mảnh mai |
| Thin | Mỏng |
| Fat | Mập |
| Brown | Nâu |
| Auburn | Nâu vàng |
| Heavy | Nặng |
| Short | Ngắn |
| Small / little | Nhỏ |
| Pointed | Nhọn |
| Pale | Nhợt nhạt |
| Light | Nhẹ |
| Hooked | Quắp (mũi) |
| Attractive | Quyến rũ |
| Vulgar | Tầm thường, thô bỉ |
| Good | Tốt, giỏi |
| Coarse / crude | Thô lỗ |
| Intelligent | Thông minh |
| Clever | Thông minh, khéo léo |
| Straight | Thẳng |
| Smart | Thanh nhã, lịch sự, khéo léo |
| Short | Thấp |
| Snub | Tẹt và hếch |
| Corpulent | To béo |
| Big | To, mập |
| Fair | Trắng trẻo |
| Bare-headed | Trọc đầu |
| Round | Tròn |
| Charmless | Vô duyên |
| Blond | Vàng hoe |
| Square | Vuông |
| Gray, grey | Xám |
| Wan | Xanh xao |
| Ugly | Xấu xí |
| Pretty | Xinh đẹp |
| Nice | Xinh đẹp, tử tế |
| Curly | Xoăn |
| Slanting | Xếch |
3. VERBS – ĐỘNG TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Step | Bước |
| Tread | Bước đi giẫm lên |
| Trip | Bước nhẹ |
| Crawl / creep | Bò |
| Hold | Cầm, nắm |
| Laugh | Cười lớn |
| Run | Chạy |
| Stagger | Chạy lảo đảo |
| Scurry | Chạy lon ton |
| Sprint | Chạy nước rút |
| Scoot | Chạy trốn, chuồn |
| Catch | Chụp, bắt |
| Salaam | Cúi đầu chào (kiểu Ả rập) |
| Hoof | Cuốc bộ |
| Walk | Đi |
| Amble | Đi thong thả |
| Pace | Đi từng bước |
| Traipse | Đi vẩn vơ, dạo |
| Nod | Gật (đầu) |
| Listen (to) | Lắng nghe |
| Dash | Lao tới |
| Smile | Mỉm cười |
| Clasp | Nắm chặt |
| Clutch | Nắm chặt lấy |
| Talk | Nói |
| Hear | Nghe |
| Choke | Nghẹt thở |
| Smell | Ngửi |
| Look | Nhìn |
| Spring | Nhảy |
| Lope | Nhảy cẫng lên |
| Skitter | Nhảy lướt |
| Hop | Nhảy lò cò |
| Skip | Nhảy, nhảy dây |
| Chew | Nhai |
| Taste | Nếm |
| Swallow | Nuốt |
| Grip | Ôm chặt |
| Kneel | Quỳ |
| Genuflect | Quỳ gối (làm lễ) |
| Live | Sống |
| Whisper | Thì thầm |
| Breathe | Thở |
| Respire | Thở (lấy hơi) |
| See | Thấy |
| Digest | Tiêu hóa |
| Grasp | Túm, nắm |
| Kowtow | Vái lạy |
| Clap | Vỗ tay |
1. Mục tiêu và sứ mệnh của cuốn sách
Cuốn sách này được biên soạn bởi Tesse với một mục tiêu duy nhất và rõ ràng: Xây dựng lại nền tảng từ vựng cho những người đã mất gốc tiếng Anh.
Trong hành trình học ngoại ngữ, việc thiếu hụt vốn từ vựng chính là “hố đen” khiến người học mất tự tin. Cuốn sách không chọn cách tiếp cận học thuật cao siêu mà tập trung vào những từ ngữ mang tính ứng dụng cao nhất, giúp người học nhanh chóng tái hòa nhập với ngôn ngữ này.
2. Hệ thống hóa 2000 từ vựng cốt lõi
Con số 2000 từ vựng không phải là một con số ngẫu nhiên. Theo các nghiên cứu ngôn ngữ học, việc nắm vững khoảng 2000 từ phổ biến nhất sẽ giúp người học hiểu được khoảng 80% đến 90% nội dung giao tiếp hằng ngày.
- Sự chọn lọc: Sách tập trung vào các từ vựng xuất hiện thường xuyên trong đời sống, công việc và học tập cơ bản.
- Phân loại thông minh: Các từ vựng thường được sắp xếp theo chủ đề hoặc mức độ thông dụng, giúp não bộ liên kết thông tin tốt hơn thay vì học rời rạc.
- Minh họa sinh động: Dựa trên thiết kế bìa với nhiều hình vẽ tay (doodle), có thể thấy phương pháp của sách hướng tới việc học qua hình ảnh (visual learning). Các hình ảnh như “Dog”, “House”, “Family”, “Hello” gợi mở một không gian học tập thân thiện và dễ tiếp thu.
3. Phân tích phương pháp học qua hình ảnh
Hình ảnh bìa sách với những biểu tượng đặc trưng của văn hóa Anh như tháp đồng hồ Big Ben, xe bus hai tầng, và người lính gác hoàng gia cho thấy một cách tiếp cận đa giác quan:
- Kích thích tư duy sáng tạo: Việc kết hợp từ vựng với các hình vẽ giúp người học ghi nhớ lâu hơn so với phương pháp học thuộc lòng truyền thống.
- Xây dựng ngữ cảnh: Các từ như “Family”, “House”, “Dog” được đặt trong một cuốn sách mở trên bìa, tượng trưng cho việc mở ra một thế giới kiến thức mới từ những điều gần gũi nhất.
- Giảm bớt sự khô khan: Với người mất gốc, tiếng Anh thường là nỗi sợ. Cách trình bày vui nhộn, nhiều màu sắc giúp giảm bớt rào cản tâm lý này.
4. Đối tượng sử dụng và tính ứng dụng thực tế
Cuốn sách được thiết kế để phục vụ đa dạng nhóm đối tượng, nhưng tập trung nhất vào những người đang ở vạch xuất phát:
- Học sinh, sinh viên: Những người cần hệ thống lại kiến thức căn bản để chuẩn bị cho các kỳ thi quan trọng.
- Người đi làm: Những người cần vốn từ vựng giao tiếp nhanh để phục vụ công việc nhưng không có nhiều thời gian nghiên cứu chuyên sâu.
- Người tự học: Với cấu trúc rõ ràng và đường dẫn hỗ trợ (tesse.io), đây là tài liệu tự học tuyệt vời.
5. Cảm nhận về giá trị và tinh thần của tài liệu
Dưới góc độ của một người đồng hành cùng bạn trong việc học tập, tôi nhận thấy cuốn sách này mang lại những giá trị cảm xúc và lý trí sâu sắc:
Sự thấu hiểu người học
Cụm từ “Dành cho người mất gốc” cho thấy sự thấu cảm của đội ngũ biên soạn. Họ hiểu rằng bạn không cần những từ vựng chuyên ngành phức tạp ngay lập tức, mà bạn cần những “viên gạch” đầu tiên vững chắc để xây dựng lại sự tự tin.
Sự đơn giản là đỉnh cao của sự tinh tế
Thay vì trình bày một cuốn từ điển dày cộp, việc giới hạn trong 2000 từ giúp người học có cảm giác “có thể chinh phục được”. Đây là yếu tố then chốt giúp duy trì động lực học tập lâu dài.
6. Tổng kết và lời khuyên
Cuốn sách “2000 từ vựng tiếng Anh dành cho người mất gốc” là một “tấm bản đồ” đáng tin cậy cho những ai đang lạc lối trong việc học ngoại ngữ. Nó không hứa hẹn biến bạn thành chuyên gia ngay lập tức, nhưng nó cam kết cung cấp đủ “nguyên liệu” để bạn có thể bắt đầu trò chuyện, đọc hiểu và yêu lại tiếng Anh từ đầu.
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
CHỦ ĐỀ 3: CÁC LOẠI BỆNH
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Abdomen pain | Đau bụng |
| Allergic | Dị ứng |
| Anaemia | Thiếu máu |
| Appendicitis | Viêm ruột thừa |
| Asthma | Suyễn |
| Broncho pneumonia | Viêm phổi |
| Cancer | Ung thư |
| Cholera | Thổ tả |
| Cold | Cảm lạnh |
| Constipation | Táo bón |
| Convulsion | Co giật |
| Cough | Ho |
| Dermatitis | Viêm da |
| Desease | Bệnh truyền nhiễm |
| Diabetes | Tiểu đường |
| Diarrhoea | Tiêu chảy |
| Disease | Căn bệnh, bệnh tật |
| Disentery | Kiết lỵ |
| Flu / influenza | Cúm |
| Food poisoning | Ngộ độc thực phẩm |
| Haemorrhage | Bệnh xuất huyết |
| Haemorrhagic fever | Sốt xuất huyết |
| Haemorrhoids / piels | Trĩ |
| Headache | Nhức đầu |
| Heart attack | Đau tim |
| Helminthiasis | Bệnh giun sán |
| High blood pressure | Cao huyết áp |
| Hives | Viêm thanh quản |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 14
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Hypertension | Tăng huyết áp |
| Indigestion | Ăn không tiêu |
| Insomnia | Mất ngủ |
| Itch | Ngứa |
| Leprosy | Bệnh phong |
| Lumbago | Đau lưng |
| Malaria | Sốt rét |
| Measles | Bệnh sởi |
| Mumps | Quai bị |
| Myopia | Tật cận thị |
| Neuralgia | Đau dây thần kinh |
| Neurosis | Loạn thần kinh |
| Palsy | Tê liệt |
| Pest | Dịch hạch |
| Presbyopia | Viễn thị |
| Rheumatism | Thấp khớp |
| Scabies | Ghẻ |
| Sea sickness | Say sóng |
| Short-sighted | Cận thị |
| Small pox | Đậu mùa |
| Sorethroat | Đau họng |
| Sprain | Bong gân |
| Syphilis | Giang mai |
| Tape worms | Bệnh sán sơ mít |
| Tetanus | Uốn ván |
| Toothache | Đau răng |
| Trachoma | Đau mắt hột |
| Tuberculosis | Bệnh lao |
| Typhoid fever | Sốt thương hàn |
| Venereal disease | Hoa liễu |
| Vomitting | Nôn mửa |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 15
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Whooping cough | Ho gà |
| Yellow fever | Sốt rét da vàng |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 16
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
CHỦ ĐỀ 4: CẤP CỨU
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| (Tele) phone booth (Mỹ) | Buồng điện thoại |
| (Tele) phone box (Anh) | |
| Area code | Mã khu vực |
| Bandage | Băng |
| Car accident | Tai nạn xe hơi |
| Coma position | Tư thế bị hôn mê |
| Compression bandage | Gạc nén để cầm máu |
| Country code | Mã quốc gia |
| Emergency | Cấp cứu |
| Fire brigade (anh) | Đội cứu hỏa |
| Fire department (mỹ) | |
| Fire fighter (mỹ) | Nhiên viên cứu hỏa |
| Fireman (anh) | |
| Fireextinguisher | Bình cứu hỏa |
| First aid dressing | Các loại băng dùng để sơ cứu |
| First aid kit | Bộ dụng cụ tra cứu |
| Head rest | Miếng lót đầu |
| Helper | Người sơ cứu |
| Hose | Vòi cau su |
| Hydrant | Vòi máy nước (ở đường phố) |
| International code | Mã quốc tế |
| Ladder | Thang |
| Mouth-to-mouth resuscitation | Phương pháp hô hấp nhân tạo bằng miệng |
| Paramedic | Phụ tá bác sĩ |
| Pillow | Gối |
| Police officer | Cảnh sát, công an |
| Police station | Đồn cảnh sát |
| Rescuer | Nhân viên cứu hộ |
| Resuscitator | Máy hô hấp nhân tạo |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 17
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc | Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Rope | Dây thừng |
| Self rescue | Thao tác tự cứu hộ |
| Splint | Nẹp |
| Stretcher | Cáng, băng ca |
| Wound | Vết thương |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên | 18
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
4. System of nerve: Hệ thần kinh
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Central nervous system | Hệ thần kinh trung ương |
| Cerebellum | Tiểu não |
| Cerebral cortex / cortex | Vỏ não |
| Cerebrum | Đại não |
| Corpus callosum | Vùng đối thị |
| Forebrain / prosencephalon | Não trước |
| Front lobe | Thùy trán |
| Hindbrain / rhombencephalon | Não sau |
| Hypophysis / pituitary gland | Tuyến yên |
| Hypothalamus | Vùng dưới đồi |
| Medulla | Hành tủy |
| Medulla oblongata | Hành não, hành tủy |
| Meninx | Màng não |
| Midbrain / mesencephalon | Não giữa |
| Occiputal lobe | Thùy chẩm |
| Parieto lobe | Thùy đỉnh |
| Pineal gland | Tuyến tùng |
| Pons cerebelli | Cầu não |
| Spinal cord | Tủy sống |
| Temporal lobe | Thùy thái dương |
5. System of excretion: Hệ bài tiết
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Bladder | Bàng quang |
| Calyx / renal calyx | Bể thận |
| Diaphragm | Cơ hoành, hoành cách mô |
| Kidney | Thận |
| Pore | Lỗ chân lông |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 21
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
CHỦ ĐỀ 6: HÔN NHÂN
1. Nouns
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Adultery | Ngoại tình |
| Bestman | Phù rể |
| Betrothal | Việc hứa hôn |
| Bridal veil | Khăn trùm đầu cô dâu |
| Bride | Cô dâu |
| Bridesmaid | Phù dâu |
| Celibacy | Cảnh độc thân |
| Couple | Đôi vợ chồng |
| Court | Sự tán tỉnh |
| Cuckold | Người chồng bị cắm sừng |
| Date | Sự hẹn hò |
| Divorce | Cuộc li hôn |
| Dowry | Của hồi môn |
| Fiance | Vị hôn phu |
| Fiancee | Vị hôn thê |
| Groom/ bridegroom | Chú rể |
| Honeymoon | Tuần trăng mật |
| Hope chest | Áo cưới |
| Husband | Chồng |
| Love triangle | Mối tình tay ba |
| Lover | Người tình |
| Marriage ceremony | Lễ cưới |
| Marriage certificate | Giấy hôn thú |
| Matrimony | Hôn nhân, đời sống vợ chồng |
| Monogamy | Chế độ một vợ một chồng |
| Nuptials | Hôn lễ |
| Separation | Cuộc li thân |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 23
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
| Spouse | Chồng hoặc vợ |
| Suitor | Người cầu hôn |
| Wedding anniversary | Lễ kỷ niệm ngày cưới |
| Wedding ceremony | Lễ cưới |
| Wedding | Đám cưới |
| Wedlock | Sự kết hôn |
| Wife | Vợ |
2. Adjectives
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Celibate/ single | Độc thân |
| Childless | Không có con |
| Divorced | Đã li dị |
| Faithful | Chung thủy |
| Flirtatious | Lăng lơ |
| Jealous | Ghen tuông |
| Love-lorn | Thất tình |
| Lovesick | Thất tình |
| Married | Đã lập gia đình |
| Morganatic | Không muôn đăng hộ đối |
| Pert | Sỗ sàng |
| Separated | Đã li thân |
| Shy/ timid | Nhút nhát, e lệ |
| Sparkish | Hay tán gái |
3. Verbs
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Accept | nhận lời |
| Co-habit | ăn ở với nhau như vợ chồng |
| Comfort | Dỗ dành |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 24
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
CHỦ ĐỀ 7: GIA ĐÌNH
1. Nouns
| Tiếng Anh | Tiếng Việt |
| Aunt | Cô, dì, thím, mợ |
| Bachelor | Người đàn ông chưa vợ |
| Bastard | Con rơi |
| Brother | Anh em trai |
| Brother-in-law | Anh (em) rể; anh (em) chồng (vợ) |
| Butler | Quản gia |
| Children | Con cái |
| Cousin | Anh chị em họ |
| Daughter | Con gái |
| Daughter-in-law | Con dâu |
| Father | Cha, bố |
| Fatherhood | Cương vị làm bố |
| Father-in-law | Bố vợ, bố chồng (ông thông gia) |
| Filialness | Sự hiếu thảo |
| First cousin | Anh (chị em) con bác |
| Folks | Họ hàng thân thuộc |
| Footman | Người hầu |
| Forefather | Tổ tiên, ông bà |
| Foster-children | Con nuôi |
| Foster-father | Cha nuôi |
| Fraternity | Tình anh em |
| Goddparents | Bố mẹ đỡ đầu |
| Godfather | Cha đỡ đầu |
| Grand-children | Cháu nội, ngoại |
| Granddaughter | Cháu gái nội, ngoại |
| Grandmother | Bà (nội, ngoại) |
| Grandson | Cháu trai nội, ngoại |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 26
Từ vựng tiếng Anh cho người mất gốc Tổng hợp bởi Tesse: https://tesse.io/
| Great grandchildren | Chắt |
| Great-aunt | Bà nội, thím, bác |
| Great-grandmother | Bà cố |
| Halfbrother | Anh em trai khác cha hoặc mẹ |
| Halfsister | Chị em gái khác cha hoặc mẹ |
| Inheritance | Của thừa kế |
| Inheritor | Người thừa kế nam |
| Inheritress | Người thừa kế nữ |
| Kin / kindred | Bà con, anh em họ hàng |
| Maid | Đầy tớ gái |
| Manservant | Đầy tớ trai |
| Misstress | Bà chủ nhà |
| Mother | Mẹ |
| Motherhood | Cương vị làm mẹ |
| Nephew | Cháu trai |
| Niece | Cháu gái |
| Orphan | Trẻ mồ côi |
| Parents | Bố mẹ |
| Relative | Bà con |
| Second cousin | Anh (chị em) con bác (chú) họ; anh (chị em) con cô cậu họ |
| Sibling | Anh (chị em) ruột |
| Sister | Chị em gái |
| Son | Con trai |
| Son-in-law | Con rể |
| Spinster | Người đàn bà không chồng |
| Stepchild | Con riêng |
| Stepfather | Cha dượng |
| Stepmother | Mẹ ghẻ |
| Twin | Con sinh đôi |
| Uncle | Chú, bác, dượng, cậu |
TESSE – Học Tiếng Anh trực tuyến, tương tác trực tiếp với giáo viên 27


