Tải 600 câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề PDF FREE

Tải 600 câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề PDF FREE

Tải 600 câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề PDF FREE là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Hàn Quốc đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải 600 câu giao tiếp tiếng Hàn theo chủ đề PDF FREE đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

MỤC LỤC

  • Lời nói đầu: 4
  • Phụ lục 1: Bảng quy đổi nguyên âm – phụ âm tiếng Hàn tương đương sang tiếng Việt: 11
  • Phụ lục 2: Một số động từ thông dụng: 14
  • Phụ lục 3: Một số tính từ thông dụng: 20
  • Phụ lục 4: Số: 22
  • Phụ lục 5: Cách xưng hô trong tiếng Hàn: 26
  • Phụ lục 6: Các bị động từ thường dùng: 31
  • Phụ lục 7: Hệ thống phép phủ định trong tiếng Hàn: 32
  • Bài 1: Chào hỏi
    • Chào hỏi người lần đầu gặp gỡ: 35
    • Chào hỏi người quen: 37
    • Khi tạm biệt: 40
  • Bài 2: Giới thiệu
    • Giới thiệu bản thân: 46
    • Giới thiệu về gia đình, họ hàng: 56
  • Bài 3: Quốc gia – Quốc tịch – Ngôn ngữ: 63
  • Bài 4: Địa lý – con người
    • Các tỉnh lớn ở Hàn Quốc: 71
    • Các thành phố lớn: 71
  • Bài 5: Khách sạn
    • Khi nhận phòng: 78
    • Khi muốn đổi phòng: 80
  • Thông tin khách sạn: 81
  • Trong phòng: 82
  • Phàn nàn vấn đề: 83
  • Khi trả phòng: 85
  • Bài 6: Giao thông – đi lại
    • Tại sân bay: 93
    • Đổi tiền: 110
    • Phương tiện giao thông: 113
    • Taxi: 118
    • Tàu điện ngầm: 119
    • Tàu hỏa: 120
    • Xe buýt: 122
    • Tàu thủy: 123
  • Bài 7: Du lịch
    • Các điểm du lịch ở Seoul: 125
    • Danh sách các bảo tàng Quốc gia Hàn Quốc: 130
    • Danh sách cung điện và công thành: 132
    • Danh sách các điểm văn hóa và di tích lịch sử: 133
    • Danh sách vườn quốc gia: 133
    • Danh sách chùa: 134
    • Đi du lịch tự túc: 143
    • Đi du lịch theo tour: 145
    • Đi du lịch trong ngày từ Seoul: 146
  • Bài 8: Văn hóa – thể thao – Giải trí
    • Phim và nhà hát: 154
    • Opera, múa ba lê, hòa nhạc: 162
    • Nhạc truyền thống Hàn Quốc: 165
    • Đài phát thanh và truyền hình: 168
    • Cuộc sống về đêm: 170
    • Taekwondo: 177
    • Đấu vật: 178
    • Bóng đá: 180
    • Bóng chày: 181
    • Bóng chuyền: 182
    • Golf: 182
    • Tennis: 183
    • Bóng bàn: 184
    • Trượt tuyết: 184
    • Bơi: 185
    • Leo núi – cắm trại: 189
    • Đạp xe, đi bộ: 191
    • Chơi bài: 192
    • Phòng tập thể hình: 194
  • Bài 9: Sở thích: 197
  • Bài 10: Ăn uống

PHỤ LỤC 1:

BẢNG QUY ĐỔI NGUYÊN ÂM – PHỤ ÂM TIẾNG HÀN TƯƠNG ĐƯƠNG SANG TIẾNG VIỆT

모음 – NGUYÊN ÂM

Ký tựTên gọiPhát âmÂm tương đương trong tiếng Việt
[a]a
[ja]ya
[ə]o
[jə]yo
[o]ô
[yo]
[u]u
[yu]yu
ưư
[i]i
[ε]e
[jε]ye
[e]ê
[je]
[wa]oa
[wε]ue
[we]
[wo]
[wi]uy
[we]
[ưi]ưi

Chú thích phát âm:
Trong tiếng Hàn hiện đại, cách phát âm của nguyên âm ㅐ và ㅔ, nguyên âm ㅒ, ㅚ, ㅞ hầu như không có sự khác biệt.

자음 – PHỤ ÂM

  • Phụ âm cơ bản:
Ký tựTên gọiPhát âmÂm tương đương trong tiếng Việt
기역[k], [g][c/k], [g]
니은[n][n]
디귿[t], [d][t/đ]
리을[r], [l][r], [l]
미음[m][m]
비읍[p], [b][b], (p)
시옷[s], [sh][s]
이응[ŋ][ng]
지읒[c][ch]
치읓[][ch’]
키읔[][kh’]
티읕[][th’]
피읖[][ph’]
히읗[h][h]
  • Phụ âm đôi
Ký tựTên gọiPhát âmÂm tương đương trong tiếng Việt
쌍기역[kk][kk] (căng)
쌍디귿[tt][tt] (căng)
쌍비읍[pp][bb] (căng)
쌍시옷[ss][ss] (căng)
쌍지읒[jj][chch] (căng)

Tùy theo phương pháp phát âm khác nhau mà có thể chia phụ âm ra thành các loại sau.

  • Phụ âm nhẹ: là những âm được phát âm mà không khí được đẩy ra không quá mạnh hoặc quá căng.
  • Phụ âm bật hơi: là những phụ âm được phát âm với luồng không khí được đẩy mạnh ra ngoài từ khoang miệng.
  • Phụ âm căng: là những phụ âm được phát âm với cơ lưỡi căng.
Phụ âm nhẹㄱ, ㄷ, ㅂ, ㅅ, ㅈ
Phụ âm bật hơiㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅊ
Phụ âm căngㄲ, ㄸ, ㅃ, ㅆ, ㅉ

PHỤ LỤC 2

MỘT SỐ ĐỘNG TỪ THÔNG DỤNG

Nghĩa tiếng ViệtTiếng HànPhiên âm
Ăn먹다Mok ta
Uống마시다Ma si ta
Mua사다Sa ta
Bán팔다Ph’al ta
Bảo quản보관하다Bô quan ha ta
Nói말하다Mal ha ta
Đồng ý동의하다Tông y ha ta
Phản đối반대하다Ban te ha ta
Bắt, nắm잡다Chap ta
Biết알다Al ta
Không biết모르다Mô rư ta
Cần/ cần thiết필요하다Ph’il ryô ha ta
Cãi nhau싸우다Ssa u ta
Cảm nhận/ cảm thấy느끼다Nư kki ta
Dạy, chỉ가르치다Ka rư ch’i ta
Học공부하다 / 배우다Kông bu ha ta / be u ta
Chạy달리다Tal li ta
Đi / đến가다 / 오다Ka ta / ô ta
Chế tạo제조하다Chê chô ha ta
Chết죽다Chuk ta
Giết chết죽이다Chuk ki ta
Chăm sóc돌보다Tôl bô ta
Cho phép허락하다Ho rak ha ta
Được phép허락받다Ho rak bat ta
Công nhận인정하다In chong ha ta
Cho주다Chu ta
Nhận받다Bat ta
Chơi놀다Nôl ta
Lựa chọn선택하다Son th’ek ha ta
Lựa chọn고르다Kô rư ta
Chuẩn bị준비하다Chun bi ha ta
Chụp ảnh사진 찍다Sa chin trik ta
Đi (phương tiện)타다Th’a ta
Cười웃다Ut ta
Khóc울다Ul ta
Có thể + làm …할 수 있다Hal su it ta
Không thể + làm …할 수 없다Hal su op ta
있다It ta
Không có없다Op ta
Dự định예정하다Yê chong ha ta
Ăn trộm훔치다Hum ch’i ta
Đánh때리다Tte ri ta
Điều tra조사하다Chô sa ha ta
Đổi바꾸다Ba kku ta
Biến đổi/ thay đổi변하다Byon ha ta
Đọc읽다Ik ta
Xem, nhìn보다Bô ta
Đợi기다리다Ki ta ri ta
Đứng서다So ta
Nằm눕다Nup ta
Gặp만나다Man na ta
Hẹn약속하다Yak sôk ha ta

6000 câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng