Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong giao tiếp PDF FREE

Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong giao tiếp PDF FREE

Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong giao tiếp PDF FREE là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Nhật Bản đáng đọc và tham khảo. Hiện Sách từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề trong giao tiếp PDF FREE đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Từ vựng TIẾNG NHẬT theo chủ đề dùng trong giao tiếp ( Tái bản lần thứ 10)

Bảng chữ mềm Hiragana

Học chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không
vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật. Khi học bảng
chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana. Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng
Nhật đều than rằng sao chữ viết tiếng Nhật khó thế, và bắt đầu nản chí. Đó là do
các bạn chưa tìm ra cách học chữ vừa vui vẻ, vừa dễ nhớ. Sau đây sẽ là phần
hướng dẫn giúp các bạn học tốt bảng chữ cái Hiragana.
Khi học chữ, các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó mới học viết và cuối cùng
là ghép chữ thành từ để đọc, học chắc từng bước, bạn sẽ nhớ rất nhanh và nhớ kỹ
chứ không phải như học vẹt, học trước quên sau.

あ a い i う u え e お o
かka き ki くku けke こ ko
さsa しshi すsu せse そso
たta ちchi つtsuて te と to
なna にni ぬnu ねne のno

はha ひhi ふfu へhe ほho
まma みmi むmuめme もmo
やya ゆyu よyo
らra りri るru れre ろro
わwa をo

んn

がga ぎgi ぐgu げge ごgo
ざza じji ずzu ぜze ぞzo
だda ぢji づzu でde どdo
ばba びbi ぶbu べbe ぼbo
ぱpa ぴpi ぷpu ぺpe ぽpo

きゃ kya きゅ kyu きょ kyo
しゃ sha しゅ shu しょ sho
ちゃ cha ちゅ chu ちょ cho
にゃ nya にゅnyu にょ nyo
ひゃ hya ひゅhyu ひょ hyo
みゃmya みゅmyu みょ myo
りゃ rya りゅ ryu りょ ryo

Bảng chữ cứng Katakana

Chắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ
Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ. Tuy nhiên, mỗi bộ chữ
có một chức năng riêng. Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhật
khi học chữ sẽ học bộ chữ này trước. Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để
phiên âm tiếng nước ngoài. Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm những
từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sử dụng
chữ Hiragana.
Chữ Katakana cũng có đầy đủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phần
trường âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được.
Khi học chữ , các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó tập đọc từ vựng cho
quen mặt chữ, rồi cuối cùng các bạn mới tập viết. Bây giờ bắt đầu học bảng chữ
cái Katakana nào!

アa イi ウu エ e オo
カka キki クku ケ e コko
サsa シshi スsu セse ソso
タ ta チchi ツtsu テte トto


いえ
ie
Nhà

  1. 家(いえie): nhà
    屋根(やねyane):mái nhà
  2. 庭(にわniwa):vườn
  3. 芝刈り機(しばかりきshibakariki):máy cắt cỏ
    4.ドア, 戸(どあ, とdoa, to):cửa
    5.ドアノブ、取っ手(どあ のぶ、とってdoa nobu, totte):tay
    nắm cửa
  4. 鍵穴(かぎあなkagiana):lỗ khoá
  5. キー, 鍵(きー, かぎkii, kagi):khoá
  6. キーホルダー(kii horudaa): móc khoá
  7. 鍵, 南京錠(かぎ、なんきんじょうkagi, nankinjoo): ổ khoá
  8. 要, 蝶番(かなめ, ちょうつがいkaname, chootsugai):bản lề
  9. エアコン(eakon):máy điều hoà không khí

いmezamashi dokei): đồng hồ báo thức

  1. 箪笥(たんすtansu): tủ
    引き出し(ひきだしhikidashi): ngăn kéo
    19
  2. ドレッサー(doressaa): tủ gương trang điểm
  3. シーツ(shiitsu): ra trải giường
  4. マットレス(mattoresu): nệm
  5. 二段ベッド(にだん べっどnidan beddo): giường hai tầng
  6. スイッチ(suicchi): công tắc điện
  7. スタンド(stando): đèn bàn
    スタンドのかさ(stando no kasa): chụp đèn
  8. 電球(でんきゅうdenkyuu): bóng điện tròn
  9. ろうそく(rousoku): nến
    炎(ほのおhonoo): lửa
    芯(しんshin): tim (nến)
    ろうそく立て(rousoku tate): chân nến
  10. 収納箱(しゅうのうばこshuunoubako): rương

バスルーム, 浴室
ばするーむ, よくしつ
basuruumu, yokushitsu
Phòng tắm

  1. 浴槽(よくそうyokusou): bồn tắm
  2. シャワー(shawaa): vòi sen
    石鹸の泡(せっけん の あわsekken no awa): bọt xà bông
  3. 石鹸(せっけんsekken): xà bông
    泡(あわawa): bọt
  4. シャンプー(shanpuu): dầu gội đầu
  5. 流し(ながしnagashi): bồn rửa
    排水管(はいすいかんhaisui kan): lỗ xả nước
    21
  6. 蛇口(じゃぐちjaguchi): vòi nước
  7. トイレ(toire): toa-lét (bồn cầu)
  8. トイレットペーパー(といれっとぺーぱーtoirettopeepaa): giấy vệ sinh
  9. ちり紙(ちりがみ, ティッシュchirigami, tissu): khăn giấy
  10. タオル(taoru): khăn
    タオル掛け(たおる かけtaoru kake): giá treo khăn
  11. 体重計(たいじゅう けいtaijuu kei): cân thể trọng
    22
  12. ヘアブラシ(へあ ぶらしhea burashi): bàn chải tóc
  13. 櫛(くしkushi): lược
  14. 鏡(かがみkagami): gương
    化粧品(けしょうひんkesyoohin): mỹ phẩm
  15. おしろい、ファンデーション(oshiroi, fandeesyon): phấn trắng
    23
  16. 口紅(くちべにkuchibeni): son môi
  17. マニキュア(manikyua): sơn móng tay
  18. アイライナー(airainaa): chì kẻ viền mắt
  19. マスカラ(masukara): mascara
  20. ヘアドライヤー(hea doraiyaa): máy sấy tóc
  21. ヘアスプレー(hea supuree): keo xịt tóc
  22. 歯ブラシ(はぶらしhaburashi): bàn chải đánh răng
  23. 香水(こうすいkousui): nước hoa