








Nội Dung Chi Tiết Từ Các Trang Bài Tập Tiếng Nhật (Kodomo no Nihongo 1)
Trang 3: Trang Bìa & Mục Lục (表紙 & 目次)
Trang Bìa:
- Tiêu đề lớn: 外国人の子どものための日本語 (Nihongo cho Trẻ em Người nước ngoài)
- Tên sách: こどものにほんご 1 (Kodomo no Nihongo 1)
- Phần luyện tập: れんしゅうちょう (Renshuu-chou – Sổ bài tập/Sổ luyện tập)
- Tác giả/Đơn vị: ひょうご日本語教師連絡会議, 子どもの日本語研究会 (Hội Giáo viên tiếng Nhật Hyogo, Hội Nghiên cứu tiếng Nhật cho Trẻ em)
- Hợp tác: 財団法人兵庫県国際交流協会 (Tổ chức Quỹ Giao lưu Quốc tế Tỉnh Hyogo)
- Tên tiếng Anh: Kodomo no Nihongo
- Nhà xuất bản: スリーエーネットワーク (Three A Network)
Mục Lục (目次): Liệt kê các bài học và ngữ pháp chính, đánh số trang:
| Chương | Chủ đề/Ngữ pháp | Trang |
| I | ルイス シルバくん ① (Luis Silva-kun 1) – Chào hỏi, Số 0-20 | 6 |
| II | ルイス シルバくん ② (Luis Silva-kun 2) – 〜はねんせい です (Là… học sinh năm…) | 10 |
| III | きょうしつ ① (Lớp học 1) – これ/それ/あれは~ですか (Đây/Đó/Kia là… phải không?) | 14 |
| IV | きょうしつ ② (Lớp học 2) – 〜じゃないです, 〜のです (Không phải, Là…) | 18 |
| V | がっこう ① (Trường học 1) – ここ/そこ/あそこは~です (Ở đây/Đó/Kia là…) | 22 |
| VI | がっこう ② (Trường học 2) – 〜はどこですか (Ở đâu?) | 25 |
| VII | きょうしつしょく ③ (Đồ dùng lớp học 1) – 〜は〜です (Dạng thể hình dung) | 28 |
| VIII | きょうしつしょく ② (Đồ dùng lớp học 2) – 〜は〜がすきです (Thích… hơn) | 31 |
| IX | はるのえんそく ① (Dã ngoại mùa Xuân 1) – 〜にいきます (Đi đến…) | 34 |
| X | はるのえんそく ② (Dã ngoại mùa Xuân 2) – 〜をします (Làm…) | 38 |
| XI | じかんわり ① (Thời gian biểu 1) – Số 51-100, 〜じ (giờ) | 42 |
| XII | じかんわり ② (Thời gian biểu 2) – 〜じから〜まで (Từ… đến…) | 46 |
| XIII | ふくしゅう 2 (Ôn tập 2) – 〜ません, 〜と (cùng làm), 〜だと (Nếu là…) | 50 |
| XIV | あめのひ ① (Ngày mưa 1) – 〜ません (Thể phủ định) | 53 |
Trang 4: Mục Lục (Tiếp theo)
(Tiếp tục Mục lục)
| Chương | Chủ đề/Ngữ pháp | Trang |
| XV | プールびらき ① (Khai trương hồ bơi 1) – 〜ましたが (Đã làm… nhưng…) | 57 |
| XVI | プールびらき ② (Khai trương hồ bơi 2) – 〜ましょう (Làm… nhé), 〜ながら (Trong khi làm…) | 61 |
| XVII | プールびらき ② (Khai trương hồ bơi 2 – lặp lại?) – 〜ない, 〜くないです, 〜だ, 〜じゃない, 〜ないいろの+名詞, イ形容詞+名詞 | 65 |
| XVIII | さんかんにち ① (Ngày hội trường 1) – 〜にあります/います (ở đâu), 〜にだれがいますか (Ai ở đâu?) | 68 |
| XIX | さんかんにち ② (Ngày hội trường 2) – 〜にあります/います (Cải tiến) | 73 |
| XX | かいものごっこ ① (Đóng vai mua sắm 1) – Số đếm, Động từ thể ます (dùng để hỏi) | 76 |
| XXI | かいものごっこ ② (Đóng vai mua sắm 2) – Số đếm, Mục đích (〜の), Loại (〜の種類) | 80 |
| XXII | でんわ ① (Điện thoại 1) – Các trợ từ (〜を, 〜で, 〜に) | 84 |
| XXIII | でんわ ② (Điện thoại 2) – Thể ます (cách sử dụng) | 89 |
| XXIV | じゅんらい ① (Cách nhìn thứ nhất) – 〜ごろ (Khoảng…) | 92 |
| XXV | しゃかいけん ② (Quan điểm xã hội 2) – 〜てした (Nguyên nhân, lý do) | 97 |
| XXVI | なつやすみのいかが ① (Kỳ nghỉ hè 1) – 〜たいです, 〜から (từ…) | 100 |
| XXVII | なつやすみのいかが ② (Kỳ nghỉ hè 2) – 〜と, 〜どっちが (Cái nào tốt hơn?), 〜ほうが, 〜いちばん (nhất) | 104 |
| XXVIII | ふくしゅう 2 (Ôn tập 2) | 108 |
Trang 6: Bài Tập Luyện Tập 1 (れんしゅう 1)
Chủ đề: ルイス シルバくん ① (Luis Silva-kun 1)
- Ví dụ (れい): Cảnh 1: Chào buổi sáng (おはようございます) và Xin chào (おはよう).
- Luyện tập 1): Hình ảnh hai người vẫy tay chào nhau dưới ánh mặt trời.
- (1) (Lời chào): おはようございます (hoặc おはよう)
- (2) (Lời đáp): おはようございます (hoặc おはよう)
Trang 11: Bài Tập Luyện Tập 2 (れんしゅう 2)
Chủ đề: ルイス シルバくん ② (Luis Silva-kun 2)
Phần này học về gia đình và cách đếm số người.
- Tên nhân vật: ルル (Ruru – Chó), おかあさん (Mẹ), おとうさん (Bố), マリナ (Marina), ルイス (Luis).
- Ví dụ (れい):
- れい: マリナちゃんのかぞくは おとうさんと おかあさんと おにいさんと マリナちゃんと ルルです。
- (Gia đình của Marina là Bố, Mẹ, Anh trai, Marina và Ruru.)
- Luyện tập 1): Hình ảnh gia đình thứ hai (Hiroshi, Yuji, Bố, Mẹ, Tamago (mèo)).
- 1) ゆうじくんのかぞくは (gia đình của Yuji là) [HÌNH TRỐNG] と [HÌNH TRỐNG] と [HÌNH TRỐNG] と ゆうじくんです。
(Cần điền tên những người còn lại trong gia đình Yuji.)
- 1) ゆうじくんのかぞくは (gia đình của Yuji là) [HÌNH TRỐNG] と [HÌNH TRỐNG] と [HÌNH TRỐNG] と ゆうじくんです。
- Luyện tập 2): Hình ảnh gia đình thứ ba (Yuka, Mẹ, Anh trai, Bố, Bà).
- 2) ゆかちゃんの かぞくは [HÌNH TRỐNG] _________________________
(Cần điền tên những người còn lại trong gia đình Yuka.)
- 2) ゆかちゃんの かぞくは [HÌNH TRỐNG] _________________________
Trang 12: Bài Tập Luyện Tập 3 (れんしゅう 3)
Chủ đề: きょうしつ (Lớp học) – Học cách nói thứ tự/năm học.
- Ví dụ (れい): ゆか (5ねんせい) → ゆかちゃんは 5ねんせいです。(Yuka là học sinh năm thứ 5.)
- Luyện tập 1-4: Quan sát hình ảnh và viết câu tương tự.
-
- クリスチーナ (1ねんせい) → 1) クリスチーナちゃんは 1ねんせいです。
-
- たけし (6ねんせい) → 2) たけし君は 6ねんせいです。
-
- あいこ (4ねんせい) → 3) あいこちゃんは 4ねんせいです。
-
- ロペス (2ねんせい) → 4) ロペス君は 2ねんせいです。
-
Trang 14: Bài Học 2 – Lớp học (きょうしつ) – Từ vựng
Chủ đề: に きょうしつ ① (Lớp học 1)
Phần: ことば (Từ vựng)
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
Liệt kê các dụng cụ học tập và tên tiếng Nhật tương ứng (dựa trên hình vẽ):
- さんかくじょうぎ (Sankaku jōgi): Thước ê ke (tam giác)
- ぶんどけ (Bundoke): Thước đo độ (protractor)
- ゼロテープ (Zerotēpu): Băng keo trong (Scotch tape/Sellotape)
- ホッチキス (Hotchkis): Dập ghim (Stapler)
- ものさし (Monosashi): Thước kẻ (Ruler)
- むしめがね (Mushimegane): Kính lúp (Magnifying glass)
- のり (Nori): Keo hồ (Glue)
- コンパス (Konpasu): Compa (Compass for drawing circles)
Trang 16: Bài Tập Luyện Tập 4 (れんしゅう 4)
Chủ đề: きょうしつ (Lớp học) – Dạng câu hỏi/trả lời.
- Ví dụ 1 (Hỏi về vật):
- Hỏi: これは ものさしですか。(Đây là thước kẻ phải không?)
- Đáp: はい、そうです。(Vâng, đúng vậy.)
- Ví dụ 2 (Phủ định):
- Hỏi: これは ぶんどけですか。(Đây là thước đo độ phải không?)
- Đáp: いいえ、ちがいます。(Không, không phải.)
Luyện tập 1-4 (Dùng Compa, Thước ê ke, Kính lúp, Băng keo trong):
- Đây là Compa phải không?
- → これは コンパスですか。
- Đây là Thước ê ke phải không?
- → これは さんかくじょうぎですか。
- Đây là Kính lúp phải không?
- → これは むしめがねですか。
- Đây là Băng keo trong phải không?
- → これは セロテープですか。
Trang 17: Bài Tập Luyện Tập 6 (れんしゅう 6)
Chủ đề: きょうしつ ① (Lớp học 1) – Dùng “Kore/Sore/Are” và “Nan desu ka”.
- Ví dụ (れい):
- Hỏi: これは なんですか。(Cái này là cái gì?)
- Đáp: それは はさみです。(Cái đó là cái kéo.)
Luyện tập 1-4: Điền câu hỏi và câu trả lời dựa trên hình vẽ. (Các hình vẽ minh họa các đồ vật khác nhau, ví dụ: hộp quà, hộp, bút chì màu, túi xách).
- Hỏi: それは なんですか。
- Đáp: (Điền tên đồ vật 1)
- Hỏi: これは なんですか。
- Đáp: (Điền tên đồ vật 2)
- Hỏi: それは なんですか。
- Đáp: (Điền tên đồ vật 3)
- Hỏi: あれは なんですか。
- Đáp: (Điền tên đồ vật 4)
(Các trang còn lại (10, 11, 12) chỉ là phần tiếp nối của Đề bài 2 và Phần giải đáp, đã được phân tích trong phần phản hồi trước.)


