sách Kodomo no Nihongo tập 1 Renshuchou

TẢI FREE sách Kodomo no Nihongo tập 1 Renshuchou 

TẢI FREE sách Kodomo no Nihongo tập 1 Renshuchou  là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Nhật Bản đáng đọc và tham khảo. Hiện TẢI FREE sách Kodomo no Nihongo tập 1 Renshuchou  đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Nội Dung Chi Tiết Từ Các Trang Bài Tập Tiếng Nhật (Kodomo no Nihongo 1)

Trang 3: Trang Bìa & Mục Lục (表紙 & 目次)

Trang Bìa:

  • Tiêu đề lớn: 外国人の子どものための日本語 (Nihongo cho Trẻ em Người nước ngoài)
  • Tên sách: こどものにほんご 1 (Kodomo no Nihongo 1)
  • Phần luyện tập: れんしゅうちょう (Renshuu-chou – Sổ bài tập/Sổ luyện tập)
  • Tác giả/Đơn vị: ひょうご日本語教師連絡会議, 子どもの日本語研究会 (Hội Giáo viên tiếng Nhật Hyogo, Hội Nghiên cứu tiếng Nhật cho Trẻ em)
  • Hợp tác: 財団法人兵庫県国際交流協会 (Tổ chức Quỹ Giao lưu Quốc tế Tỉnh Hyogo)
  • Tên tiếng Anh: Kodomo no Nihongo
  • Nhà xuất bản: スリーエーネットワーク (Three A Network)

Mục Lục (目次): Liệt kê các bài học và ngữ pháp chính, đánh số trang:

ChươngChủ đề/Ngữ phápTrang
Iルイス シルバくん ① (Luis Silva-kun 1) – Chào hỏi, Số 0-206
IIルイス シルバくん ② (Luis Silva-kun 2) – 〜はねんせい です (Là… học sinh năm…)10
IIIきょうしつ ① (Lớp học 1) – これ/それ/あれは~ですか (Đây/Đó/Kia là… phải không?)14
IVきょうしつ ② (Lớp học 2) – 〜じゃないです, 〜のです (Không phải, Là…)18
Vがっこう ① (Trường học 1) – ここ/そこ/あそこは~です (Ở đây/Đó/Kia là…)22
VIがっこう ② (Trường học 2) – 〜はどこですか (Ở đâu?)25
VIIきょうしつしょく ③ (Đồ dùng lớp học 1) – 〜は〜です (Dạng thể hình dung)28
VIIIきょうしつしょく ② (Đồ dùng lớp học 2) – 〜は〜がすきです (Thích… hơn)31
IXはるのえんそく ① (Dã ngoại mùa Xuân 1) – 〜にいきます (Đi đến…)34
Xはるのえんそく ② (Dã ngoại mùa Xuân 2) – 〜をします (Làm…)38
XIじかんわり ① (Thời gian biểu 1) – Số 51-100, 〜じ (giờ)42
XIIじかんわり ② (Thời gian biểu 2) – 〜じから〜まで (Từ… đến…)46
XIIIふくしゅう 2 (Ôn tập 2) – 〜ません, 〜と (cùng làm), 〜だと (Nếu là…)50
XIVあめのひ ① (Ngày mưa 1) – 〜ません (Thể phủ định)53

Trang 4: Mục Lục (Tiếp theo)

(Tiếp tục Mục lục)

ChươngChủ đề/Ngữ phápTrang
XVプールびらき ① (Khai trương hồ bơi 1) – 〜ましたが (Đã làm… nhưng…)57
XVIプールびらき ② (Khai trương hồ bơi 2) – 〜ましょう (Làm… nhé), 〜ながら (Trong khi làm…)61
XVIIプールびらき ② (Khai trương hồ bơi 2 – lặp lại?) – 〜ない, 〜くないです, 〜だ, 〜じゃない, 〜ないいろの+名詞, イ形容詞+名詞65
XVIIIさんかんにち ① (Ngày hội trường 1) – 〜にあります/います (ở đâu), 〜にだれがいますか (Ai ở đâu?)68
XIXさんかんにち ② (Ngày hội trường 2) – 〜にあります/います (Cải tiến)73
XXかいものごっこ ① (Đóng vai mua sắm 1) – Số đếm, Động từ thể ます (dùng để hỏi)76
XXIかいものごっこ ② (Đóng vai mua sắm 2) – Số đếm, Mục đích (〜の), Loại (〜の種類)80
XXIIでんわ ① (Điện thoại 1) – Các trợ từ (〜を, 〜で, 〜に)84
XXIIIでんわ ② (Điện thoại 2) – Thể ます (cách sử dụng)89
XXIVじゅんらい ① (Cách nhìn thứ nhất) – 〜ごろ (Khoảng…)92
XXVしゃかいけん ② (Quan điểm xã hội 2) – 〜てした (Nguyên nhân, lý do)97
XXVIなつやすみのいかが ① (Kỳ nghỉ hè 1) – 〜たいです, 〜から (từ…)100
XXVIIなつやすみのいかが ② (Kỳ nghỉ hè 2) – 〜と, 〜どっちが (Cái nào tốt hơn?), 〜ほうが, 〜いちばん (nhất)104
XXVIIIふくしゅう 2 (Ôn tập 2)108

Trang 6: Bài Tập Luyện Tập 1 (れんしゅう 1)

Chủ đề: ルイス シルバくん ① (Luis Silva-kun 1)

  • Ví dụ (れい): Cảnh 1: Chào buổi sáng (おはようございます) và Xin chào (おはよう).
  • Luyện tập 1): Hình ảnh hai người vẫy tay chào nhau dưới ánh mặt trời.
    • (1) (Lời chào): おはようございます (hoặc おはよう)
    • (2) (Lời đáp): おはようございます (hoặc おはよう)

Trang 11: Bài Tập Luyện Tập 2 (れんしゅう 2)

Chủ đề: ルイス シルバくん ② (Luis Silva-kun 2)

Phần này học về gia đình và cách đếm số người.

  • Tên nhân vật: ルル (Ruru – Chó), おかあさん (Mẹ), おとうさん (Bố), マリナ (Marina), ルイス (Luis).
  • Ví dụ (れい):
    • れい: マリナちゃんのかぞくは おとうさんと おかあさんと おにいさんと マリナちゃんと ルルです。
    • (Gia đình của Marina là Bố, Mẹ, Anh trai, Marina và Ruru.)
  • Luyện tập 1): Hình ảnh gia đình thứ hai (Hiroshi, Yuji, Bố, Mẹ, Tamago (mèo)).
    • 1) ゆうじくんのかぞくは (gia đình của Yuji là) [HÌNH TRỐNG]  [HÌNH TRỐNG]  [HÌNH TRỐNG] と ゆうじくんです。
      (Cần điền tên những người còn lại trong gia đình Yuji.)
  • Luyện tập 2): Hình ảnh gia đình thứ ba (Yuka, Mẹ, Anh trai, Bố, Bà).
    • 2) ゆかちゃんの かぞくは [HÌNH TRỐNG] _________________________
      (Cần điền tên những người còn lại trong gia đình Yuka.)

Trang 12: Bài Tập Luyện Tập 3 (れんしゅう 3)

Chủ đề: きょうしつ (Lớp học) – Học cách nói thứ tự/năm học.

  • Ví dụ (れい): ゆか (5ねんせい) → ゆかちゃんは 5ねんせいです。(Yuka là học sinh năm thứ 5.)
  • Luyện tập 1-4: Quan sát hình ảnh và viết câu tương tự.
      1. クリスチーナ (1ねんせい) → 1) クリスチーナちゃんは 1ねんせいです。
      1. たけし (6ねんせい) → 2) たけし君は 6ねんせいです。
      1. あいこ (4ねんせい) → 3) あいこちゃんは 4ねんせいです。
      1. ロペス (2ねんせい) → 4) ロペス君は 2ねんせいです。

Trang 14: Bài Học 2 – Lớp học (きょうしつ) – Từ vựng

Chủ đề: に きょうしつ ① (Lớp học 1)
Phần: ことば (Từ vựng)

Liệt kê các dụng cụ học tập và tên tiếng Nhật tương ứng (dựa trên hình vẽ):

  1. さんかくじょうぎ (Sankaku jōgi): Thước ê ke (tam giác)
  2. ぶんどけ (Bundoke): Thước đo độ (protractor)
  3. ゼロテープ (Zerotēpu): Băng keo trong (Scotch tape/Sellotape)
  4. ホッチキス (Hotchkis): Dập ghim (Stapler)
  5. ものさし (Monosashi): Thước kẻ (Ruler)
  6. むしめがね (Mushimegane): Kính lúp (Magnifying glass)
  7. のり (Nori): Keo hồ (Glue)
  8. コンパス (Konpasu): Compa (Compass for drawing circles)

Trang 16: Bài Tập Luyện Tập 4 (れんしゅう 4)

Chủ đề: きょうしつ (Lớp học) – Dạng câu hỏi/trả lời.

  • Ví dụ 1 (Hỏi về vật):
    • Hỏi: これは ものさしですか。(Đây là thước kẻ phải không?)
    • Đáp: はい、そうです。(Vâng, đúng vậy.)
  • Ví dụ 2 (Phủ định):
    • Hỏi: これは ぶんどけですか。(Đây là thước đo độ phải không?)
    • Đáp: いいえ、ちがいます。(Không, không phải.)

Luyện tập 1-4 (Dùng Compa, Thước ê ke, Kính lúp, Băng keo trong):

  1. Đây là Compa phải không?
    • → これは コンパスですか。
  2. Đây là Thước ê ke phải không?
    • → これは さんかくじょうぎですか。
  3. Đây là Kính lúp phải không?
    • → これは むしめがねですか。
  4. Đây là Băng keo trong phải không?
    • → これは セロテープですか。

Trang 17: Bài Tập Luyện Tập 6 (れんしゅう 6)

Chủ đề: きょうしつ ① (Lớp học 1) – Dùng “Kore/Sore/Are” và “Nan desu ka”.

  • Ví dụ (れい):
    • Hỏi: これは なんですか。(Cái này là cái gì?)
    • Đáp: それは はさみです。(Cái đó là cái kéo.)

Luyện tập 1-4: Điền câu hỏi và câu trả lời dựa trên hình vẽ. (Các hình vẽ minh họa các đồ vật khác nhau, ví dụ: hộp quà, hộp, bút chì màu, túi xách).

  1. Hỏi: それは なんですか。
    • Đáp: (Điền tên đồ vật 1)
  2. Hỏi: これは なんですか。
    • Đáp: (Điền tên đồ vật 2)
  3. Hỏi: それは なんですか。
    • Đáp: (Điền tên đồ vật 3)
  4. Hỏi: あれは なんですか。
    • Đáp: (Điền tên đồ vật 4)

(Các trang còn lại (10, 11, 12) chỉ là phần tiếp nối của Đề bài 2 và Phần giải đáp, đã được phân tích trong phần phản hồi trước.)