Sách luyện nói tiếng Trung cấp tốc P2 cho người mới PDF FREE

Sách luyện nói tiếng Trung cấp tốc P2 cho người mới PDF FREE

Sách luyện nói tiếng Trung cấp tốc P2 cho người mới PDF FREE là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Trung Quốc đáng đọc và tham khảo. Hiện Sách luyện nói tiếng Trung cấp tốc P2 cho người mới PDF FREE đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

LỜI NÓI ĐẦU

Sách Tiếng Trung Anh – Tiếng Trung Công Xưởng bắt đầu được xây dựng thành lập 24/10/2021 đến nay đã được một chặng đường dài, và bộ sách tiếng trung công xưởng mà các bạn đang đọc đây cũng bắt đầu từ những ngày đó, và cũng nhờ nó mà rất nhiều bạn học tiếng trung đã có thêm nhiều kiến thức tiếng trung thực dụng sử dụng trong công ty nhà máy.

Để cảm ơn bạn đã có bộ sách này trong tay, Tiếng Trung anh đô – Tiếng trung công xưởng sẽ mở lớp học dành cho các bạn học tiếng thời gian như sau:
(Thời gian học dự kiến và cách thức học đã được liệt kê trong hình trước).


MỤC LỤC

BàiNội dungTrang
Bài 1682 – Từ Vựng Công Xưởng Ghép Câu8
Bài 2628 Cụm Từ Vựng Công Xưởng (SMT)46
Bài 3Cơ Cấu Các Phòng Ban Chức Vụ Của Công Ty86
Bài 4Nội Quy Nhà Máy 189
Bài 5Nội Quy Nhà Máy 2102
Bài 6Phỏng Vấn 1115
Bài 7Phỏng Vấn 2127
Bài 8Bộ Phận Nhân Sự 1142
Bài 9Bộ Phận Nhân Sự 2155
Bài 10Bộ Phận Nhân Sự 3168
Bài 11Chế Tạo Sản Xuất 1 (SMT)177
Bài 12Chế Tạo Sản Xuất 2 (SMT)190
Bài 13Bộ Phận Sản Xuất 1203
Bài 14Bộ Phận Sản Xuất 2219
Bài 15Bộ Phận Sản Xuất 3234
Bài 16Bộ Phận Sản Xuất 4248
Bài 17Bộ Phận Chất Lượng 1263
Bài 18Bộ Phận Chất Lượng 2277
Bài 19Bộ Phận Chất Lượng 3293
Bài 20Bộ Phận Chất Lượng 4309
Bài 21Bộ Phận Kế Hoạch Sản Xuất 1323
Bài 22Bộ Phận Kế Hoạch Sản Xuất 2336
Bài 23Bộ Phận Kế Hoạch Sản Xuất 3350
Bài 24Bộ Phận Thiết Bị Kỹ Thuật 1366
Bài 25Bộ Phận Thiết Bị Kỹ Thuật 2379
Bài 26Bộ Phận Kho395
Bài 27Phòng Kế Toán414
Bài 28Phòng Kinh Doanh421
Bài 29Phòng Thu Mua428
Bài 30Xuất Nhập Khẩu438
Bài 31Phòng Môi Trường449
Bài 32Các Giao Tiếp Thường Dùng Trong Công Ty457
Bài 33Các Câu Nghe Và Trả Lời Điện Thoại469
Bài 34Mạng Xã Hội479
Bài 35Kỹ Năng Cần Biết Cần Biết482
Bài 36CV – Thông Tin Cơ Bản Của Ứng Viên491
Bài 37Cải Thiện Dây Chuyền Sản Xuất494
Bài 38Áp Lực Công Việc507
Bài 39Nhận Biết Và Loại Bỏ Các Lãng Phí517
Bài 40Nguyên Tắc Thiết Kế Dụng Cụ Làm Việc531
Bài 41Nguyên Tắc Sử Dụng Lao Động Việc537
Bài 42Cải Thiện Hoạt Động Khi Làm Việc548
Bài 43Nguyên Lý Cơ Bản Của Hoạt Động Kinh Tế558
Bài 44Nguyên Tắc Bố Trí Cố Định, Và Môi Trường Làm Việc564
Bài 45Nhận Biết Về Công Trình574
Bài 46Kỹ Thuật Yếu Tố Nhận Lực Trong Sản Xuất586
Bài 47105-Từ Tiếng Anh Tiếng Trung Viết Tắt Thường Dùng599
Bài 48501 – Họ & Tên Tiếng Trung Và Tiếng Việt609
Bài 4963 Tên Tỉnh Thành Việt Nam637

Bảng các từ viết tắt (简 称 表)

Danh từmingcídanh từ
Động từdòngcíđộng từ
Trợ động từzhùdòngcí助动trợ động từ
Hình dung từxíngróngcítính từ
Đại từdàicíđại từ
Số từshùcítừ chỉ số đếm
Lượng từliàngcílượng từ
Số lượngshùliàngcí数量từ chỉ số lượng
Phó từfùcíphó từ
Liên từliáncíliên từ
Giới từjiècígiới từ
Trợ từzhùcítrợ từ
叹词tàncítừ cảm thán
Chuyên danh từzhuānyǒu míngcí专名danh từ riêng

MỤC LỤC (Phần ngữ pháp)

BàiTiêu đềTrang
第 16 课 Bài 16他正在等他爱人呢。 Ông ấy đang đợi vợ.11
Ngữ pháp: 1. 动作的进行 (Thế tiếp diễn của hành động); 2. “有”的…… “有”…… (Cấu trúc có…… có……); 3. “一边……一边……” (Cấu trúc vừa…… vừa……)
第 17 课 Bài 17刚才你去哪儿了? Lúc này bạn đi đâu vậy?24
Ngữ pháp: 1. 语气助词 “了” (Trợ từ ngữ khí “了”); 2. “……了” “……就” (Cấu trúc …了……就……);
第 18 课 Bài 18秋天了. Mùa thu đến rồi.35
Ngữ pháp: 1. 语气助词 “了” (Trợ từ ngữ khí khi); 2. “要”…… (Cấu trúc 要……); 3. 能愿动词 (2): 能, 可以 (Động từ năng nguyện (2): Năng và có thể)
第 19 课 Bài 19你游泳游得怎么样? Bạn bơi giỏi không?48
Ngữ pháp: 1. 能愿动词 (3): 会, 得 (động từ năng nguyện (3): Hội và đắc); 2. 状态补语 (Bổ ngữ chỉ trạng thái)
第 20 课 Bài 20明天我就要回国了. Mình sẽ về nước vào ngày mai.60
Ngữ pháp: 1. 时量语 (Bổ ngữ chỉ thời lượng); 2. 副词 “就” 与 “才” (Phó từ 就 và 才); 3. “虽然……但是……” (Cấu trúc 雖然……但是……); 4. “因为……所以……” (Cấu trúc 因为……所以……)
第 21 课 Bài 21你去过膳河吗? Bạn đã từng đến Hương Hà chưa?74
Ngữ pháp: 1. 动态助词 “过” (Trợ từ động thái quá); 2. “是……的” (Cấu trúc 是……的); 3. 动量补语 (Bổ ngữ là lượng từ của hành động); 4. “除了……以外” (Cấu trúc ngoài…… ra……)
第 22 课 Bài 22门开着. Cửa đang mở.88
Ngữ pháp: 1. 动作的持续 (Thể tiếp diễn của hành động); 2. 结构助词 “地” (Trợ từ kết cấu địa); 3. 形容词重叠 (Hình thức lặp lại của tính từ)
第 23 课 Bài 23你打错了. Chị gọi nhầm rồi.99
Ngữ pháp: 1. 结果补语 (Bổ ngữ chỉ kết quả); 2. “到” (Kết quả bổ ngữ) làm bổ ngữ chỉ kết quả; 3. “就”…… (Cấu trúc 就……); 4. “住” (Kết quả bổ ngữ) làm bổ ngữ chỉ kết quả
第 24 课 Bài 24她出去了. Bạn ấy ra ngoài rồi.115
Ngữ pháp: 1. 趋向补语 (Bổ ngữ chỉ phương hướng); 2. 兼语句 (Câu kiêm ngữ); 3. “要是……就……” (Cấu trúc 要是……就……)
第 25 课 Bài 25他恐怕去不了。 E rằng anh ấy không đi được.131
Ngữ pháp: 1. 可能补语 (Bổ ngữ chỉ khả năng); 2. “了” (liǎo) có thể bổ ngữ chỉ khả năng (liǎo); 3. “怎么 (能)”……“呢” (Cấu trúc 怎么 (能)……呢)
第 26 课 Bài 26西安比较热。 Tây An còn nóng hơn Bắc Kinh.143
Ngữ pháp: 1. 用 “比” 表示比较 (Dùng “比” để so sánh); 2. 数量补语 (Bổ ngữ chỉ số lượng); 3. 用 “跟”……“一样” 表示比较 (Cấu trúc 跟……一样 để so sánh); 4. 用 “有” 或 “没有” 表示比较 (Có hoặc không có để so sánh)
第 27 课 Bài 27你把自行车放在哪儿了? Cậu để xe đạp ở đâu?161
Ngữ pháp: 1. “把”字句 (1) (Câu có từ 把 (1)); 2. “不是……吗” (Câu trúc 不是……吗)
第 28 课 Bài 28快把空调关上. Tắt máy điều hòa nhanh đi.175
Ngữ pháp: “把”字句 (2) (Câu có từ 把 (2))
第 29 课 Bài 29钱包被小偷偷走了。 Ví tiền của mình bị kẻ trộm lấy cắp mất rồi.185
Ngữ pháp: 1. 被动句 (Câu bị động); 2. “连……也 (都)” (Cấu trúc 连……也 (都)……)

生词 (Từ Mới)

STTHán tựPinyinTiếng Việt
1安全ĀnquánAn toàn
2安装ĀnzhuāngLắp đặt
3安静ĀnjìngYên tĩnh
4按钮ÀnniǔNút bấm
5安排ĀnpáiSắp xếp, bố trí, trình bày
6定期ÀnqīĐúng thời hạn, đúng hẹn
7按照ĀnzhàoDựa theo, dựa vào
8把握BǎwòNắm chắc
9拜托BàiuōXin nhờ, làm ơn
10办理BànlǐLàm thủ tục
11版本BǎnběnPhiên bản
12办法BànfǎCách, biện pháp
13帮忙BāngmángGiúp đỡ
14帮助BāngzhùGiúp đỡ, viện
15保存BǎocúnLưu giữ, bảo tồn
16报到BàodàoĐiểm danh
Chuyên danh từ
安娜ÀnnàAnna

课文 (Bài học)

1. Zhè jiā shāngdiàn de dōngxi zhèngzài dǎzhé. Shāngdiàn lǐ gùkè zhēn shǎo, yǒude zhèngzài tiǎodōngxi, yǒude zhèngzài pái duì jiāo qián. 喂, zhè wèi xiānshēng zài zuò shénme? Tā zhèngzài děng tā de àirén ne.

  • (Phiên âm: Zhè jiā shāngdiàn de dōngxi zhèngzài dǎzhé. Shāngdiàn lǐ gùkè zhēn shǎo, yǒude zhèngzài tiǎodōngxi, yǒude zhèngzài pái duì jiāo qián. Wèi, zhè wèi xiānshēng zài zuò shénme? Tā zhèngzài děng tā de àirén ne.)
  • Nghĩa: Đồ dùng ở cửa hàng này đang được giảm giá. Khách hàng trong tiệm thật ít, có người đang chọn đồ, có người đang xếp hàng trả tiền. Này, ông tiên sinh kia đang làm gì? Ông ấy đang đợi vợ.

2. Xiǎoyú zuìjìn hěn máng, tā zhèngzài zhǎo gōngzuò. Gāngcái wǒ qù tā nàr de shíhòu, tā zhèngzài gěi yī jiā gōngsī dǎ diànhuà. Tīngshuō zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn zhíyuán, tā dǎsuàn qù yìngpín.

  • (Phiên âm: Xiǎoyú zuìjìn hěn máng, tā zhèngzài zhǎo gōngzuò. Gāngcái wǒ qù tā nàr de shíhòu, tā zhèngzài gěi yī jiā gōngsī dǎ diànhuà. Tīngshuō zhè jiā gōngsī zhèngzài zhāopìn zhíyuán, tā dǎsuàn qù yìngpín.)
  • Nghĩa: Tiểu Du gần đây rất bận, cô ấy đang tìm việc làm. Lúc tôi vừa đến chỗ cô ấy, cô ấy đang gọi điện thoại cho một công ty. Nghe nói công ty này đang tuyển dụng nhân viên, cô ấy dự định đi ứng tuyển.

3. Wàibiān zhèngzài xià yǔ, Lìlì gēn péngyoumen zài fángjiān lǐ yībiān kāfēi yībǐan liáo tiān. Lìlì wèn dàjiā: “Míngnián de zhège shíhòu, nǐmen kěnéng kāi yīgè pángtiān tiān.”

  • (Phiên âm: Wàibiān zhèngzài xià yǔ, Lìlì gēn péngyoumen zài fángjiān lǐ yībiān kāfēi yībǐan liáo tiān. Lìlì wèn dàjiā: “Míngnián de zhège shíhòu, nǐmen kěnéng kāi yīgè pángtiān tiān.”)
  • Nghĩa: Bên ngoài đang mưa, Lị Lị cùng bạn bè trong phòng vừa uống cà phê vừa nói chuyện. Lị Lị hỏi mọi người: “Năm sau cái thời điểm này, các bạn có thể…”.

26 第 17 课 Bài 17

课文 Bài học 05.mp3

1
Xiǎoyè: Gāngcái nǐ qù nǎr le?
小叶:刚才 你去 哪儿 了?

Lìlì: Wǒ gēn Zhíměi guàng shāngdiàn qù le.
莉莉:我 跟 直美 逛 商店 去了。

Xiǎoyè: Nǐ mǎi dōngxi le ma?
小叶:你 买 东西 了 吗?

Lìlì: Wǒ méi mǎi dōngxi, Zhíměi mǎi le.
莉莉:我 没 买 东西,直美 买了。

Xiǎoyè: Tā mǎile shénme dōngxi?
小叶:她 买了 什么 东西?

Lìlì: Tā mǎile sān jiàn chènyī, liǎng tiáo qúnzi, hái yǒu yì dǐng màozi.
莉莉:她 买了 三 件 衬衣、两 条 裙子,还 有 一 顶 帽子。

Xiǎoyè: Hē, mǎile zhème duō!
小叶:嗬,买了 这么 多!

2
Xiǎoyè: Zhōumò nǐ zuò shénme le?
小叶:周末 你 做 什么 了?

Lìlì: Wǒ péngyou lái Běijīng le,
莉莉:我 朋友 来 北京 了,
zhōumò wǒ péi tā qù Cháng-
周末 我 陪 他 去 长
chéng le.
城 了。

Xiǎoyè: Nǐmen qù Yíhé Yuán le méiyǒu? Wǒ juéde Yíhé Yuán de fēngjǐng
小叶:你们 去 颐 和 园 了 没有? 我 觉得 颐 和 园 的 风景
tèbié měi.
特别 美。

汉语口语速成 · 入门篇
LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG QUỐC CẤP TỐC – CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU


刚才你去哪儿了? Lúc nãy bạn đi đâu vậy? 27

Lìlì: Hái méi qù ne. Wǒmen dǎsuàn hòutiān qù.
莉莉:还 没 去 呢。 我们 打算 后天 去。

Xiǎoyè: Nǐ qǐng tā chī Běijīng kǎoyā le ma?
小叶:你 请 他 吃 北京 烤鸭 了 吗?

Lìlì: Nà hái yòng shuō. Zuótiān wǒmen zài Quánjùdé chīle yì dà zhī
莉莉:那 还 用 说。[1] 昨天 我们 在 全聚德 吃了 一 大 只
kǎoyā.
烤鸭。

3
Yīngnán: Tīngshuō Xiǎoyǔ bìng le. Zánmen chōu shíjiān qù kànkan
英男:听说 小雨 病 了。[2] 咱们 抽 时间 去 看看
tā ba.
他 吧。

Bǎoluó: Hǎo, shénme shíhou qù?
保罗:好, 什么 时候 去?

Yīngnán: Míngtiān méiyǒu kè, chīle zǎofàn jiù qù ba.
英男:明天 没有 课, 吃了 早饭 就 去 吧。

Bǎoluó: Nǐ yǐjīng gàosu Xiǎoyǔ le ma?
保罗:你 已经 告诉 小雨 了 吗?

Yīngnán: Hái méi ne, wǒ xiàle kè jiù gěi tā dǎ diànhuà.
英男:还 没 呢, 我 下了 课 就 给 他 打 电话。

注释 Chú thích

1 那还用说。
“那还用说”在口语中用作答句,表示肯定,与“当然了”意思一样。 Trong văn nói, 那还用说 được dùng làm câu trả lời để thể hiện sự khẳng định, đồng nghĩa với 当然了.

2 听说小雨病了。
这里的语气助词“了”表示变化。 Trợ từ ngữ khí 了 ở đây diễn tả sự thay đổi.

下册 Tập 2


28 第 17 课 Bài 17

语法 Ngữ pháp

  1. ……了……就……

1. 动态助词 “了” Trợ từ động thái 了

加在动词之后表示动作所处的阶段的助词叫动态助词。动态助词“了”加在动词后边,表示动作的完成。例如:
Trợ từ được đặt sau động từ và cho biết hành động đang ở giai đoạn nào được gọi là trợ từ động thái. Trợ từ động thái 了 được đặt sau động từ, cho biết hành động đã hoàn thành. Ví dụ:

① 她买了三件衬衣、两条裙子,还有一顶帽子。
② 昨天我们在全聚德吃了一大只烤鸭。

否定式是在动词前加上“没(有)”,去掉“了”。例如:
Hình thức phủ định là thêm 没(有) vào trước động từ và bỏ 了. Ví dụ:

③ 我没买东西,直美买了。

汉语口语速成 · 入门篇
LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG QUỐC CẤP TỐC – CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU


刚才你去哪儿了? Lúc nãy bạn đi đâu vậy? 29

如果一个动作可能会发生或一定会发生,但是现在还未发生,可以用“还没(有)……呢”。例如:
Cách diễn đạt 还没(有)……呢 được dùng để cho biết một hành động có thể hoặc chắc chắn sẽ xảy ra nhưng hiện tại vẫn chưa xảy ra. Ví dụ:

④ A:你们去颐和园了没有?
B:还没去呢。
⑤ A:你已经告诉小雨了吗?
B:还没呢,我下了课就给他打电话。

正反疑问句形式如下:
Câu hỏi chính phản có hình thức như sau:

⑥ 安娜来了没有?
⑦ 昨天的作业你做了没有?

注意:
Chú ý:
A. 动作的完成只表示动作所处的阶段,与动作发生的时间(过去、现在、将来)无关。
Thể hoàn thành của hành động chỉ cho biết hành động đang ở giai đoạn nào, không liên quan đến thời gian xảy ra hành động (quá khứ, hiện tại, tương lai).
B. 发生在过去的动作,如果是经常性的或者不需要着重说明动作已经完成时,动词后不加“了”。例如:
Khi nói về một hành động trong quá khứ, nếu hành động xảy ra thường xuyên hoặc nếu người nói không cần nhấn mạnh hành động đó đã hoàn thành thì sau động từ không cần thêm 了. Ví dụ:

⑧ 以前 * 他常常来我家玩儿。
⑨ 去年八月我在北京学习汉语。

下册 Tập 2


30 第 17 课 Bài 17

C. 带“了”的动词如果后边有宾语,这个宾语一般要带数量词或其他定语才可构成完整的句子。例如:
Nếu động từ đi kèm với 了 có tân ngữ theo sau thì thông thường tân ngữ này phải kết hợp với từ chỉ số lượng hoặc các định ngữ khác mới có thể tạo thành câu hoàn chỉnh. Ví dụ:

⑩ 我买了一本书。
⑪ 我又认识了几个新朋友。

如果宾语为简单宾语,“了”常放在句末。例如:
Nếu tân ngữ đơn giản thì 了 thường được đặt ở cuối câu. Ví dụ:

⑫ 上 * 星期你去哪儿了?
⑬ 我朋友来北京了,周末我陪他去长城了。

• 练习 Bài tập •

看图完成对话 Nhìn hình và hoàn thành các đoạn đối thoại.

1
A: 直美买什么了?
B: ____________________。
A: 她买了几斤西红柿?
B: ____________________。

2
A: ____________________?
B: 莉莉刚才洗 * 衣服 * 了。
A: ____________________?
B: 她洗了三件衣服。

汉语口语速成 · 入门篇
LUYỆN NÓI TIẾNG TRUNG QUỐC CẤP TỐC – CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU