Học giao tiếp tiếng Trung nhanh chóng với “301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Quốc Tập 1”. Giáo trình chuẩn, dễ hiểu, phù hợp cho người mới bắt đầu.









Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung và muốn nhanh chóng giao tiếp được trong đời sống hàng ngày? Cuốn “301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Quốc – Tập 1” chính là giáo trình lý tưởng cho bạn.
Được biên soạn dựa trên nhu cầu học tiếng Trung cấp tốc của người nước ngoài, sách cung cấp 301 mẫu câu giao tiếp cơ bản nhất, kèm theo tình huống thực tế, dễ áp dụng ngay. Đây là tài liệu được giảng dạy rộng rãi tại nhiều trường đại học và trung tâm ngoại ngữ.
Nội dung nổi bật
- 301 câu hội thoại thông dụng: bao quát các chủ đề thường gặp như chào hỏi, mua sắm, hỏi đường, đi lại, ăn uống.
- Cấu trúc ngữ pháp cơ bản: lồng ghép trong mỗi bài để người học hiểu cách dùng.
- Phiên âm Pinyin rõ ràng: hỗ trợ người mới dễ dàng phát âm chuẩn xác.
- Bài tập luyện tập: giúp củng cố từ vựng, mẫu câu và phản xạ giao tiếp.
Ưu điểm của sách
- Phù hợp cho người mới bắt đầu học tiếng Trung.
- Giúp rèn luyện kỹ năng nghe – nói – phản xạ nhanh.
- Ngôn ngữ đơn giản, dễ hiểu, có tính ứng dụng cao.
Nếu bạn muốn tự tin giao tiếp tiếng Trung trong thời gian ngắn, thì “301 Câu Đàm Thoại Tiếng Trung Quốc – Tập 1” chính là lựa chọn hoàn hảo.
汉语会话 301 句 上册
声调示意图 Biểu đồ thanh điệu
(1) 5 高 cao
(2) 4 半高 hơi cao
(3) 3 中 trung bình
(4) 2 半低 hơi thấp
(半3) 1 低 thấp
- 第一声 thanh 1
/ 第二声 thanh 2
v 第三声 thanh 3
\ 第四声 thanh 4
- 轻声 Thanh nhẹ
普通话里有一些音节读得又轻又短,叫作轻声。书写时轻声不标调号。例如:bàba(爸爸)、tāmen(他们)。
Trong tiếng Phổ thông Trung Quốc có một số âm tiết được đọc nhẹ và ngắn, gọi là âm tiết mang thanh nhẹ, khi viết không ghi dấu thanh, ví dụ: bàba (爸爸), tāmen (他们). - 变调 Sự biến đổi thanh điệu
(1)两个第三声音节连在一起时,前一个音节变为第二声(调号仍用“v”)。例如,“你好 nǐ hǎo”的实际读音为“ní hǎo”。
Khi hai âm tiết cùng mang thanh 3 đi liền nhau, thanh 3 của âm tiết đứng trước được đọc thành thanh 2 (nhưng ta vẫn viết dấu thanh điệu là v), ví dụ: 你好 nǐ hǎo trên thực tế được đọc là ní hǎo.
(2)第三声音节在第一、二、四声和大部分轻声音节前边时,要变成“半三声”。半三声就是只读原来第三声的前一半降调。例如:nǐmen(你们)→ nǐmen。
Khi một âm tiết mang thanh 3 đứng trước một âm tiết mang thanh 1, thanh 2, thanh 4 hoặc phần lớn các âm tiết mang thanh nhẹ, thanh 3 được đọc thành nửa thanh 3, nghĩa là chỉ đọc phần xuống giọng của thanh 3. Ví dụ: nǐmen (你们) → nǐmen. - 拼写说明(1) Chú thích cách viết phiên âm (1)
以 i 或 u 开头的韵母,前面没有声母时,必须把 i 改写为 y,把 u 改写为 w。例如:ie → ye, uo → wo.
Khi vận mẫu bắt đầu bằng i hoặc u và phía trước không có thanh mẫu, i được thay bằng y, u được thay bằng w. Ví dụ: ie → ye, uo → wo.
01 你好!
六 练习 Bài tập
- 完成对话 Hoàn thành các đoạn đối thoại sau.
(1)A:你好!
B:!
A:他好吗?
B:。
(2)A、B:你好!
C:________________________________________!
(3)玛丽:你好吗?
王兰:。你好吗?
玛丽:。刘京好吗?
王兰:________________________________________。我们 ________________________。
- 情景会话 Đối thoại theo tình huống.
(1)你和同学见面,互相问候。
Bạn gặp và chào hỏi bạn học của mình.
(2)你去朋友家,见到他/她的爸爸、妈妈,向他们问候。
Bạn đến chơi nhà một người bạn và chào hỏi cha mẹ của bạn ấy. - 在课堂上,同学、老师互相问候 Bạn và vài người bạn hãy đóng vai thầy/cô giáo và học sinh rồi chào hỏi nhau trong lớp.
汉语会话 301 句 上册
- 语音练习 Bài tập ngữ âm (05.mp3)
(1)辨音 Phân biệt âm
bā ( 八 ) pā ( 啪 ) dā ( 搭 ) tā ( 他 )
gòu ( 够 ) kòu ( 扣 ) bái ( 白 ) pái ( 排 )
dào ( 到 ) tào ( 套 ) gǎi ( 改 ) kǎi ( 凯 )
(2)轻声 Thanh nhẹ
tóufa ( 头发 ) nàme ( 那么 )
hēi de ( 黑的 ) gēge ( 哥哥 )
lái ba ( 来吧 ) mèimei ( 妹妹 )
(3)变调 Sự biến đổi thanh điệu
bǔkǎo ( 补考 ) hěn hǎo ( 很好 )
dǎ dǎo ( 打倒 ) fěnbǐ ( 粉笔 )
měihǎo ( 美好 ) wǔdǎo ( 舞蹈 )
nǐ lái ( 你来 ) hěn lèi ( 很累 )
měilì ( 美丽 ) hǎiwèi ( 海味 )
hěn hēi ( 很黑 ) nǎ ge ( 哪个 )
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
wènhòu 问候 (2)
02 你身体好吗?
一 句子 Câu (06.mp3)
005 | 你早!(1) Chào anh/chị! (vào buổi sáng)
Nǐ zǎo!
006 | 你身体好吗? Anh có khỏe không?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
007 | 谢谢! Cảm ơn!
Xièxie!
008 | 再见! Tạm biệt!
Zàijiàn!
二 会话 Đối thoại (07.mp3)
1
李老师:你早!
Lǐ lǎoshī: Nǐ zǎo!
王老师:你早!
Wáng lǎoshī: Nǐ zǎo!
汉语会话 301 句 上册
李老师:你身体好吗?
Lǐ lǎoshī: Nǐ shēntǐ hǎo ma?
王老师:很好。谢谢!
Wáng lǎoshī: Hěn hǎo. Xièxie!
2
张老师:你们好吗?
Zhāng lǎoshī: Nǐmen hǎo ma?
王兰:我们都很好。
Wáng Lán: Wǒmen dōu hěn hǎo.
您 (2) 身体好吗?
Nín shēntǐ hǎo ma?
张老师:也很好。再见!
Zhāng lǎoshī: Yě hěn hǎo. Zàijiàn!
刘京:再见!
Liú Jīng: Zàijiàn!
注释 Chú thích
(1) 你早! Chào anh/chị! (vào buổi sáng)
问候语,只在早上见面时说。
Đây là câu chào hỏi được dùng khi người ta gặp nhau vào buổi sáng.
(2) 您 (cách xưng hô kính trọng của 你)
第二人称代词“你”的尊称。通常用于老年人或长辈。为了表示礼貌,对同辈人,特别是初次见面时,也可用“您”。
您 là cách xưng hô kính trọng của 你 — đại từ chỉ người ngôi thứ hai. 您 thường được dùng để xưng hô với người lớn tuổi hoặc người có địa vị, thứ bậc cao hơn. 您 cũng có thể được sử dụng với người ngang hàng để tỏ thái độ lịch sự, nhất là người mới gặp lần đầu.
Các sách & tài liệu khác cùng chủ đề:
- Sách Giải Thích Ngữ Pháp Tiếng Anh PDF Miễn Phí – Sách Học Ngữ Pháp Cơ Bản Hiệu Quả
- Sách Giáo Khoa Tiếng Trung Quốc 9 PDF Miễn Phí – Bộ GD&ĐT
- Sách Sight Word Poetry Pages PDF Miễn Phí – 100 Trang Thơ Vui Giúp Trẻ Học Từ Vựng Nhanh
- Sách Lý Thuyết Trò Chơi Trong Kinh Doanh PDF Tải Miễn Phí – Ứng Dụng Đột Phá Cho Doanh Nghiệp
- Sách Người Đàn Ông Đánh Bại Mọi Thị Trường PDF Tải Miễn Phí– Hồi Ký Đầu Tư Của Edward Thorp

