2500 từ vựng ielts theo chủ đề giúp bạn nâng band nhanh chóng

Sách 2500 từ vựng ielts theo chủ đề giúp bạn nâng band nhanh chóng PDF Miễn Phí

Sách 2500 từ vựng ielts theo chủ đề giúp bạn nâng band nhanh chóng PDF Miễn Phí là một trong những Tài liệu và Sách học IELTS, Tài liệu và Sách học tiếng Anh đáng đọc và tham khảo. Hiện Sách 2500 từ vựng ielts theo chủ đề giúp bạn nâng band nhanh chóng PDF Miễn Phí đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Bạn đang chuẩn bị cho kỳ thi IELTS và gặp khó khăn với vốn từ vựng học thuật? Bộ tài liệu “2500 Academic Vocabulary in IELTS” sẽ là trợ thủ đắc lực giúp bạn mở rộng vốn từ và cải thiện kỹ năng sử dụng tiếng Anh một cách hệ thống.

IELTS Fighter – Tiên phong phổ cập IELTS cho người Việt
Website: ielts-fighter.com | Hotline: 0903 411 666
Fanpage: www.facebook.com/ielts.fighter/
Group: www.facebook.com/groups/ieltsfighter.support/

1. DAY – WEEK – MONTH

DAYS OF THE WEEK

  • Monday | /’mʌndeɪ/ | thứ hai
  • Tuesday | /’tu:zdeɪ/ | thứ ba
  • Wednesday | /’wenzdeɪ/ | thứ tư
  • Thursday | /’θɜ:rzdeɪ/ | thứ năm
  • Friday | /’fraɪdeɪ/ | thứ sáu
  • Saturday | /’sætərdeɪ/ | thứ bảy
  • Sunday | /’sʌndeɪ/ | chủ nhật
  • weekday | /’wi:kdeɪ/ | ngày trong tuần
  • weekend | /’wi:kend/ | cuối tuần

MONTHS OF THE YEAR

  • January | /’dʒænjueri/ | tháng Một
  • February | /’februeri/ | tháng Hai
  • March | /mɑ:rtʃ/ | tháng Ba
  • April | /’eɪprəl/ | tháng Tư
  • May | /meɪ/ | tháng Năm
  • June | /dʒu:n/ | tháng Sáu
  • July | /dʒu’laɪ/ | tháng Bảy
  • August | /’ɔ:ɡəst/ | tháng Tám
  • September | /sep’tembər/ | tháng Chín
  • October | /ɑ:k’toʊbər/ | tháng Mười
  • November | /noʊ’vembər/ | tháng Mười Một
  • December | /dɪ’sembər/ | tháng Mười Hai

2. SUBJECTS

  • Agriculture | /’æɡrɪkʌltʃər/ | Nông nghiệp
  • Anthropology | /,ænθrə’pɑ:lədʒi/ | Nhân chủng học
  • Archaeology | /,ɑ:rki’ɑ:lədʒi/ | Khảo cổ học
  • Architecture | /’ɑ:rkɪtektʃər/ | Kiến trúc xây dựng
  • Biology | /baɪ’ɑ:lədʒi/ | Sinh học
  • Business management | /’bɪznəs ‘mænɪdʒmənt/ | Quản trị kinh doanh
  • Chemistry | /’kemɪstri/ | Hóa học
  • Economics | /,i:kə’nɑ:mɪks/ | Kinh tế học
  • Geography | /dʒi’ɑ:ɡrəfi/ | Địa lý
  • History | /’hɪs.tər.i/ | Lịch sử
  • Humanities | /hju:’mænətiz/ | Khoa học nhân văn
  • Law | /lɔ:/ | Pháp luật học
  • Literature | /’lɪtrətʃər/ | Văn học
  • Logic | /’lɑ:dʒɪk/ | Lý luận học
  • Mathematics | /,mæθə’mætɪks/ | Toán học
  • Performing arts | /pər,fɔ:rmɪŋ ‘ɑ:rts/ | Nghệ thuật biểu diễn
  • Philosophy | /fə’lɑ:səfi/ | Triết học
  • Physics | /’fɪzɪks/ | Vật lý
  • Politics | /’pɑ:lətɪks/ | Chính trị
  • Psychology | /saɪ’kɑ:lədʒi/ | Tâm lý học
  • Science | /’saɪəns/ | Khoa học
  • Statistics | /stə’tɪstɪks/ | Khoa học thống kê
  • Visual arts | /’vɪʒuəl ‘ɑ:rts/ | Nghệ thuật thị giác

3. MARKETING

MARKETING

  • advertisement | /,ædvər’taɪzmənt/ | quảng cáo
  • business card | /’bɪznəs kɑ:rd/ | danh thiếp
  • campaign | /kæm’peɪn/ | chiến dịch
  • catalogue | /’kætəlɔ:ɡ/ | danh mục liệt kê
  • collect data | /kə’lekt ‘deɪtə/ | thu thập dữ liệu
  • competition | /,kɑ:mpə’tɪʃn/ | cuộc thi
  • customer | /’kʌstəmər/ | khách hàng
  • display | /dɪ’spleɪ/ | trưng bày
  • entertainment industry | /,entər’teɪnmənt ‘ɪndəstri/ | ngành công nghiệp giải trí
  • interview | /’ɪntərvju:/ | phỏng vấn
  • leadership | /’li:dərʃɪp/ | khả năng lãnh đạo
  • management | /’mænɪdʒmənt/ | sự quản lý
  • manufacture | /,mænju’fæktʃər/ | sự sản xuất
  • mass media | /,mæs ‘mi:diə/ | phương tiện truyền thông
  • merchandise | /’mɜ:rtʃəndaɪs/ | hàng hóa
  • newsletter | /’nu:zletər/ | bản tin
  • poll | /poʊl/ | cuộc thăm dò ý kiến
  • product | /’prɑ:dʌkt/ | sản phẩm
  • profit margin | /’prɑ:fɪt mɑ:rdʒɪn/ | tỷ suất lợi nhuận
  • questionnaire | /,kwestʃə’ner/ | bản câu hỏi, thăm dò ý kiến
  • recruitment | /rɪ’kru:tmənt/ | sự tuyển dụng, chiêu mộ
  • research method | /rɪ’sɜ:rtʃ ‘meθəd/ | phương pháp nghiên cứu
  • special offer | /’speʃl ‘ɔ:fər/ | giá chào đặc biệt
  • statistic | /stə’tɪstɪk/ | số liệu
  • strategy | /’strætədʒi/ | chiến lược
  • survey | /’sɜ:rveɪ/ | cuộc khảo sát
  • TV programme | /,ti: ,vi: ‘proʊɡræm/ | chương trình truyền hình
  • website | /’websaɪt/ | trang web

4. CONTINENTS – OCEANS

CONTINENTS

  • continent | /’kɑ:ntɪnənt/ | lục địa
  • Africa | /’æfrɪkə/ | Châu Phi
  • Antarctica | /æn’tɑ:rktɪkə/ | Châu Nam Cực
  • Asia | /’eɪʒə/ | Châu Á
  • Australia | /ɔ:’streɪliə/ | Châu Úc (Châu Đại Dương)
  • Europe | /’jʊrəp/ | Châu Âu
  • North America | /,nɔ:rθ ə’merɪkə/ | Bắc Mỹ
  • South America | /,saʊθ ə’merɪkə/ | Nam Mỹ

OCEANS

  • ocean | /’oʊʃn/ | đại dương
  • Arctic Ocean | /,ɑ:rktɪk ‘oʊʃn/ | Bắc Băng Dương
  • Atlantic Ocean | /ət,læntɪk ‘oʊʃn/ | Đại Tây Dương
  • Indian Ocean | /,ɪndiən ‘oʊʃn/ | Ấn Độ Dương
  • Pacific Ocean | /pə,sɪfɪk ‘oʊʃn/ | Thái Bình Dương
  • Southern Ocean | /’sʌðərn ‘oʊʃn/ | Nam Băng Dương

5. MONEY

MONEY MATTERS

  • annual fee | /’ænjuəl fi:/ | phí thường niên
  • annuity | /ə’nu:əti/ | tiền trợ cấp hàng năm
  • bank statement | /’bæŋk steɪtmənt/ | bản sao kê ngân hàng
  • budget deficit | /’bʌdʒɪt ‘defɪsɪt/ | thâm hụt ngân sách
  • cash | /kæʃ/ | tiền mặt
  • cheque | /tʃek/ | séc
  • counterfeit money | /’kaʊntərfɪt mʌni/ | tiền giả
  • coupon | /’ku:pɑ:n/ | phiếu mua hàng
  • credit card | /’kredɪt kɑ:rd/ | thẻ tín dụng
  • currency | /’kɜ:rənsi/ | tiền tệ
  • current account | /’kɜ:rənt əkaʊnt/ | tài khoản vãng lai
  • debit card | /’debɪt kɑ:rd/ | thẻ ghi nợ
  • debt | /det/ | khoản nợ
  • deposit | /dɪ’pɑ:zɪt/ | tiền đặt cọc
  • duty-free store | /,du:ti ‘fri: stɔ:r/ | cửa hàng miễn thuế
  • Finance Department | /faɪ’næns dɪ’pɑ:rtmənt/ | Bộ Tài Chính
  • in advance | /ɪn əd’væns/ | trả trước
  • income | /’ɪnkʌm/ | thu nhập
  • interest rate | /’ɪntrəst reɪt/ | lãi suất
  • interest-free credit | /,ɪntrəst ‘fri: ‘kredɪ/ | tín dụng không lãi suất
  • invest | /ɪn’vest/ | đầu tư
  • low-risk investment | /,loʊ ‘rɪsk ɪn’vestmənt/ | đầu tư rủi ro thấp
  • MasterCard | /’mæstərkɑ:rd/ | thẻ MasterCard

Tài liệu được biên soạn bởi IELTS Fighter – Chiến binh IELTS, với hơn 2500 từ vựng chia theo 60 chủ đề quan trọng, bám sát cấu trúc và dạng bài trong kỳ thi IELTS. Mỗi chủ đề bao gồm danh sách từ vựng, phiên âm, nghĩa chi tiết và ví dụ minh họa. Nhờ đó, bạn không chỉ học từ đơn lẻ mà còn hiểu cách áp dụng vào thực tế khi làm bài thi.

📌 Điểm nổi bật của tài liệu:

  • Bao quát 60 chủ đề quen thuộc trong IELTS: Education, Environment, Technology, Health, Business, Art, Law…
  • Đi kèm video + audio hướng dẫn chi tiết, giúp bạn luyện phát âm chuẩn và ghi nhớ từ lâu hơn.
  • Phù hợp cho cả người mới bắt đầu lẫn những bạn đang ở mức 5.0 – 7.0 IELTS muốn tăng band.
  • Hỗ trợ học nhanh, dễ ôn tập, đặc biệt hữu ích khi chuẩn bị cho kỳ thi gấp rút.

Với tài liệu này, bạn sẽ dễ dàng hệ thống hóa vốn từ, nâng cao khả năng viết và nói, đồng thời cải thiện điểm số ở cả 4 kỹ năng.