Tài liệu “ASM MOBILE MARKETING – CDD FPT – XÂY DỰNG TRIỂN KHAI MOBILE MARKETING CHO THƯƠNG HIỆU MỸ PHẨM SUNFLOWER” là một báo cáo dự án của sinh viên Cao đẳng FPT, tập trung vào việc xây dựng và triển khai chiến lược mobile marketing cho thương hiệu mỹ phẩm Sunflower. Tài liệu này đi sâu vào phân tích các khía cạnh của marketing di động, bao gồm cách thức tiếp cận và tương tác với khách hàng mục tiêu thông qua các thiết bị di động, tận dụng các kênh như ứng dụng di động, quảng cáo trên di động, SMS marketing, và tối ưu hóa trải nghiệm người dùng trên các nền tảng di động để quảng bá sản phẩm mỹ phẩm. Đây là một nghiên cứu thực tiễn, cung cấp cái nhìn về cách một thương hiệu mỹ phẩm có thể tận dụng sức mạnh của mobile marketing để tăng cường nhận diện thương hiệu và thúc đẩy doanh số bán hàng.
TRƯỜNG CAO ĐẲNG FPT POLYTECHNIC HỒ CHÍ MINH
BỘ MÔN THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
MOBILE MARKETING
XÂY DỰNG TRIỂN KHAI MOBILE MARKETING CHO THƯƠNG HIỆU MỸ PHẨM SUNFLOWER
Giảng viên: Lương Ngọc Bích
Lớp: DM18303
Sinh viên thực hiện:
1. Lê Cảnh Quốc Cường – PS33783
2. Lê Thành Nam – PS30967
3. Huỳnh Thị Phương Quyên – PS35661
4. Nguyễn Hoàng Huy – PS32904
————-o0o————-
TP. Hồ Chí Minh, tháng 1 năm 2024
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN 4
1.1 Giới thiệu dự án: 4
1.2. Hiện trạng các nền tảng Mobile Marketing của doanh nghiệp 8
CHƯƠNG II : ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH MOBILE MARKETING 11
2.1 Phân tích chân dung khách hàng mục tiêu 11
2.2 Phân tích đối thủ 13
Thương hiệu Hasaki 13
Thương hiệu BEAUTY BOX 19
Thương hiệu Bo Shop 22
-Website: boshop.vn 23
-Danh mục sản phẩm: *Chăm sóc tóc & da đầu 23
*Chăm sóc da mặt 23
Thương hiệu Cocoon 26
– Mobile Internet (Mobile Web và Mobile Search) 29
2.3 Định hướng chiến lược Mobile Marketing 31
CHƯƠNG III: TRIỂN KHAI HOẠT ĐỘNG MOBILE MARKETING 35
3.1. Kế hoạch cụ thể 35
3.2. Triển khai 35
3.2.1. Mobile Site & Mobile Search 35
3.2.2. SMS Marketing 37
3.2.3. Mobile App 39
3.2.3.1. Tạo App từ website 57
3.2.3.2. Thiết kế mô phỏng giao diện Mobile App 57
3.2.4. Xây dựng chiến dịch marketing qua email 57
3.2.5. QR Code 58
3.2.6. Mobile Ads 60
CHƯƠNG IV: ĐO LƯỜNG VÀ ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ 67
4.1. Đo lường và đánh giá hiệu quả dự án 67
5.2. Bài học kinh nghiệm và giải pháp nâng cao hiệu quả 67
CHƯƠNG I: TỔNG QUAN VỀ DỰ ÁN
1.1 Giới thiệu dự án:
– Tên thương hiệu: Sun Flower
– Logo:
Hình 1.1 Logo
+ Website: https://sunflower
+ Facebook: Sunflower
+ Shopee: Sunflower.pro
Có thể bạn cũng muốn đọc thêm các cuốn sách sau:
– Mô hình kinh doanh: B2C
– Lĩnh vực hoạt động: Các loại mỹ phẩm chăm sóc sắc đẹp từ thiên nhiên
– Giới thiệu sản phẩm, dịch vụ tiêu biểu
| Hình ảnh | Mô tả |
|---|---|
|
Hình 1.2 Bisutang Chiết Xuất Thực Vật Dầu Tẩy Trang Loại Bỏ Lớp Trang Điểm Cho |
khối lượng tịnh: 150ML Thuộc tính sản phẩm: thương hiệu Bisutang Có nên nhập khẩu không KHÔNG Tên sản phẩm: Gel bùn trà trắng muối biển Bisutang Khu vực tẩy trang: mắt, lông mi, khuôn mặt |
|
Mắt Và Môi Dầu Tẩy Trang Ba Trong Một Kem Tẩy Trang Da Nhạy Cảm Hình 1.3 Bisutang Damascus Hoa Hồng Hydrosol Dưỡng Ẩm Ướt Nền Nước Micellar Nước Làm Sáng Da Tinh Dầu Dưỡng Ẩm Hoa Nước |
Dành cho mọi người: Có Loại da áp dụng: Trung tính, nhờn, khô Sự chỉ rõ: Dầu tẩy trang Phyto-Extract Loại thương hiệu: Thương hiệu nội địa Mỹ phẩm chuyên dùng: KHÔNG Số giấy phép sản xuất: Trang điểm kiểu Quảng Đông 20160737 hạn sử dụng: 3 năm khối lượng tịnh: 150ML Giá: 140.000VND Loại thương hiệu: Thương hiệu nội địa Thương hiệu: Bisu Tang Có nên nhập khẩu không: KHÔNG Số mặt hàng: AL719017675093 Khối lượng tịnh: 500(g/ml) Loại da áp dụng: Trung tính, nhờn, khô, nhạy cảm Mỹ phẩm chuyên dùng: KHÔNG Số giấy phép sản xuất: Trang điểm kiểu Quảng Đông 20160737 hạn sử dụng: 3 năm Nguồn gốc: Quảng Châu Nền tảng hạ lưu chính ebay, amazon, AliExpress, trạm độc lập Có nhãn hiệu riêng được cấp phép: Đúng Có nên cung cấp độc quyền cho xuất |







Bài đánh giá các chỉ số quan trọng về trang web: Không thành công
Chế độ xem mở rộng
- Largest Contentful Paint (LCP): 5,5 giây
- First Input Delay (FID): 32 mili giây
- Cumulative Layout Shift (CLS): 0,47
CÁC CHỈ SỐ ĐÁNG CHÚ Ý KHÁC
- First Contentful Paint (FCP): 2,5 giây
- Interaction to Next Paint (INP): 414 mili giây
- Time to First Byte (TTFB): 1,8 giây
Khoảng thời gian thu thập 28 ngày gần nhất
Nhiều thiết bị di động
Nhiều mẫu (Chrome UX Report)
Toàn bộ thời lượng truy cập
Nhiều kết nối mạng
Tất cả các phiên bản Chrome
Chẩn đoán các vấn đề về hiệu suất
2.3 Định hướng chiến lược Mobile Marketing
| Giai đoạn | Mục tiêu KH | Mục tiêu DN | Thông điệp | Kênh tiếp cận | KPI |
| Nhận thức | Nhóm khách hàng mua vì yêu bản thân, thích chăm sóc sắc đẹp của mình : Họ đang tìm kiếm một sản phẩm phù hợp với cơ địa bản thân. Họ đang tìm kiếm sản phẩm có thể khắc phục được vấn đề của họ đang mắc phải. Họ đang tìm kiếm một sản phẩm có thể | Xây dựng nhận diện thương hiệu Sunflower, mang các sản phẩm của Sunflower đến tâm trí của khách hàng tiềm năng | “Nâng niu vẻ đẹp tự nhiên, tỏa sáng với mỹ phẩm an toàn và chất lượng!” “Đặt chân vào thế giới mỹ phẩm đa dạng và phong phú, để bạn có thể tạo nên vẻ đẹp độc đáo và không thể nhầm lẫn!” | Social Media | Facebook : 100 lượt theo dõi trang / 1 tháng, 500 tương tác với fanpage. Instagram : 50 lượt thích trang / 1 tháng, 250 tương tác. QR Code : 50 lượt quét / 1 tuần |
- Phân tích
- Trang web được cập nhật đầy đủ và chi tiết thông tin sản phẩm, tích hợp các công cụ như bộ lọc, wishlist giúp tăng trải nghiệm khách hàng
- Sử dụng các kỹ thuật SEO để tăng thứ hạng trên các công cụ tìm kiếm như tạo nội dung chất lượng, cập nhật thường xuyên
- Nhận định :
- Chăm sóc khách hàng hiệu quả
- Tăng khả năng xuất hiện trên các công cụ tìm kiếm khi khách hàng tìm kiếm các từ liên quan
- Tăng khả năng thu hút khách hàng mới, khi họ tìm kiếm các phụ kiện hay trang sức có liên quan
Sử dụng Pagespeed Insights để kiểm tra tốc độ tải trang - Trên Mobile: tốc độ tải trang chưa được tối ưu hóa, xét tổng thể thì website này trên Mobile là không thành công.
CHƯƠNG II : ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC VÀ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH MOBILE MARKETING
2.1. Phân tích chân dung khách hàng mục tiêu
| Giới tính | Nam và Nữ |
| Độ tuổi | 18 – 24 tuổi |
| Địa lý sinh sống và làm việc | Tập trung chủ yếu tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng hôn nhân | Độc thân, đã kết hôn hoặc ly hôn |
| Trình độ học vấn | Học sinh, sinh viên cao đẳng đại học, văn phòng… |
| Thu nhập | Thu nhập trung bình từ 3.000.000 – 5.000.000 đồng/tháng |
| Sở thích | Khách hàng sử dụng các sản phẩm mỹ phẩm thường có sở thích: <br>• Khách hàng quan tâm sản phẩm có nguồn gốc an toàn và tìm kiếm các sản phẩm thiên nhiên không chứa chất độc hại.<br>• Chăm sóc da: Đây là một trong những sở thích làm đẹp phổ biến của khách hàng. |
| Nỗi đau | Nỗi đau của những khách hàng sử dụng sản phẩm mỹ phẩm bao gồm:<br>• Sử dụng các sản phẩm không chính hãng, có hại cho da.<br>• Các sản phẩm mỹ phẩm được quảng cáo quá lố, không mang lại công dụng thực sự.<br>• Vấn đề về da cũng là một trong những vấn đề mà khách hàng gặp phải (Da nhiều dầu, nhạy cảm, nám, tàn nhang…). |
Các sách & tài liệu khác cùng chủ đề:
- ASM Lập trình nhúng – CĐ FPT – Điều khiển Led thông qua web
- ASM SOCIAL MARKETING – CĐ FPT – DIGITAL MARKETING XANH
- ASM Marketing số – CĐ FPT – CÔNG TY TNHH FASTECH ASIA (Coolmate)
- ASM THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ – CĐ FPT – XÂY DỰNG KẾ HOẠCH VÀ TRIỂN KHAI MARKETING ONLINE CHO THƯƠNG HIỆU TMG DECOR
- ASM Thương mại Điện tử – CĐ FPT – Xây dựng Kế hoạch và Triển khai Marketing Mạng xã hội cho chủ đề Adult Story

