







1. Theo bạn, ý kiến nào về Chuỗi cung ứng là đúng:
a. Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm rộng hơn so với Logistics.
b. Quản trị chuỗi cung ứng là một khái niệm hẹp hơn so với Logistics.
c. Quản trị chuỗi cung ứng chính là Quản trị Logistics.
d. Cả a, b, c đều sai.
2, Theo J. Aitken, 1998 – Chuỗi cung ứng là:
a. Là 1 chuỗi hoạt động bao gồm tất cả những bộ phận tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
b. Là 1 mạng lưới các tổ chức, tốc độ, quản lý và phát triển, liên chuỗi chuyển của những nguyên vật liệu và thông tin từ các nhà cung ứng đến người tiêu dùng cuối cùng.
c. Là bao gồm Nhà cung ứng, sản xuất, vận tải, nhà phân phối, khách hàng.
d. Cả a, b, c đều sai.
3. Định nghĩa đầy đủ nhất về Quản trị chuỗi cung ứng là:
a. Hoạch định mục tiêu và cấu trúc mang lưới để lên kế hoạch cho sự lưu thông hàng hóa và thông tin trong môi trường kinh doanh. b. Sự quản trị mối quan hệ giữa hai chuỗi cung ứng và ngược kết nối khách hàng và các nhà cung ứng để tạo ra giá trị tốt nhất cho người tiêu dùng với chi phí tối thiểu trên toàn chuỗi cung ứng. c. Quản trị sự hợp tác giữa các chủ thể khác nhau trong chuỗi cung ứng. d. Sự hình thành các mối xử lý liên kết và hợp tác giữa những quy trình của các chủ thể khác nhau.
4. Có mấy giai đoạn của việc ra quyết định trong chuỗi cung ứng:
a. 1
b. 2
c. 3 (Thiết kế <=> Lập kế hoạch <=> Vận hành)
d. 4
5. Mục tiêu của chuỗi cung ứng:
a. Tạo ra giá trị tối đa cho toàn chuỗi b. Tạo ra thắng dư của người tiêu dùng c. Tạo ra lợi nhuận của chuỗi cung ứng d. Cả a, b, c đều đúng
6. Trong một chuỗi cung ứng, … quyết định sự tồn tại của cả chuỗi: a. Nhà cung cấp b. Đơn vị sản xuất c. Khách hàng d. Công ty vận tải
7. Quá trình toàn cầu hoá chuỗi cung ứng ngoại mang lại hiệu quả về doanh số còn mang lại các loại hiệu quả nào cho: a. Cơ hội b. Nhân công c. Thuế d. Cả 3 ý trên đều đúng
8, Các thành phần của chuỗi cung ứng bao gồm: a. Sản xuất, Tồn kho b. Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm c. Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển d. Sản xuất, Tồn kho, Địa điểm, Vận chuyển, Thông tin
9, Thành phần chuỗi cung ứng – Cơ sở vật chất: a. Địa điểm nhà máy b. Địa điểm nhà kho c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
10, Nhà quản trị cần tri cứu về lĩnh vực “Địa điểm” trong chuỗi cung ứng: a. Những quyết định về địa điểm đều mang tính chiến lược, lực lượng vì ảnh hưởng trực tiếp đến doanh thu, chi phí và hiệu suất của chuỗi cung ứng. b. Địa điểm là khu vực địa lý để doanh nghiệp chọn đặt nhà máy và nhà phân phối. c. Địa điểm xây dựng nhà máy thì rất khó thay đổi hoặc mất nhiều thời gian và chi phí để thay đổi. d. Tất cả đều đúng
11, “Làm việc với nhà cung cấp hàng loạt, bán hàng và phục vụ khách hàng, giao hàng, địa chỉ giao hàng và các điều khoản thanh toán” đó là những công việc nào trong chuỗi năng năng mua mua mua a. Mua hàng b. Quản lý mục tiêu dùng c. Lựa chọn nhà cung cấp d. Thương lượng hợp đồng
12, “Những công ty tồn trữ hàng với số lượng lớn, bán hàng và phục vụ khách hàng theo sự biến động của nhu cầu” đây là nội dung nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng: a. Nhà sản xuất b. Nhà phân phối c. Nhà bán lẻ d. Khách hàng
13, “Tổ chức tồn trữ và bán sản phẩm với số lượng nhỏ hơn. Sử dụng quảng cáo, kỹ thuật giá cả, thu hút khách hàng mua sản phẩm” đây là nội dung nói đến đối tượng nào trong chuỗi cung ứng:
a. Nhà sản xuất
b. Nhà phân phối
c. Nhà bán lẻ
d. Khách hàng
14, Chuỗi cung ứng đơn giản gồm bao nhiêu đối tượng tham gia: a. 1 b. 2 c. 3 d. 4
15, Chuỗi cung ứng mở rộng gồm bao nhiêu đối tượng tham gia: a. 3 b. 4 c. 5 d. 6
16, Để thiết lập được chuỗi cung ứng phù hợp với chiến lược kinh doanh của công ty, cần phải: a. Hiểu thị trường mà công ty đang phục vụ b. Xác định thế mạnh hay khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty c. Phát triển khả năng cần thiết trong chuỗi cung ứng để hỗ trợ vai trò mà công ty bạn đã chọn d. Cả 3 ý a, b, c đều đúng
17, Xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty trong chuỗi cung ứng là xác định các yếu tố nào: a. Công ty là nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ hay nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng b. Công ty có thể làm gì để trở thành một bộ phận của chuỗi cung ứng c. Khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty và Cách công ty muốn tạo lợi nhuận d. Cả a, b, c đều đúng
18, Xác định năng lực cạnh tranh cốt lõi của công ty trong chuỗi cung ứng là xác định các yếu tố nào? a. Công ty là nhà sản xuất, nhà phân phối, nhà bán lẻ hay nhà cung cấp dịch vụ trong chuỗi cung ứng b. Công ty có thể làm gì để trở thành một bộ phận của chuỗi cung ứng c. Khả năng cạnh tranh cốt lõi của công ty và Cách công ty muốn tạo lợi nhuận d. Cả a, b, c đều đúng
19, Dịch vụ khách hàng KHÔNG bao gồm hoạt động: Lưu kho hàng hóa
20, Hạn chế của phương thức vận chuyển tàu thủy là gì? Chậm
21, Chuỗi cung ứng đơn giản gồm những yếu tố nào: Nhà cung cấp, Công ty, Khách hàng
22, Đâu là lĩnh vực hoạt động của chuỗi cung ứng: Cả 3 đúng
23, Phương thức vận tải hiệu quả nhưng bị giới hạn với mặt hàng là chất lỏng hay khí như nước, dầu và khí thiên nhiên đó là loại phương thức vận tải nào? Đường ống dẫn
24, Trong quản trị chuỗi cung ứng, … là “nguồn dinh dưỡng” cho toàn bộ chuỗi cung ứng: Thông tin
25, Đâu là một trong những quyết định cơ bản để tạo và lưu trữ tồn kho: Tất cả đúng
26, Chuỗi cung ứng bao gồm: 5 đối tượng (dài nhất)
27, Quản trị chuỗi cung ứng là: Tất cả đúng
28, 6 phương thức vận tải mà các doanh nghiệp có thể lựa chọn là: Tàu thủy, Xe lửa, Xe tải, Máy bay, Đường ống dẫn, Vận chuyển điện tử
29, Phương thức vận tải nào nhanh và tốn chi phí nhiều nhất? Máy bay
30, Xu hướng hiện nay các công ty thực hiện liên kết gì? Liên kết ảo
CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH CHUỖI CUNG ỨNG:
SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI
100, Thiết kế sản phẩm trong sản xuất sẽ đạt được kết quả tốt nhất khi có sự kết hợp của:
a. Bộ phận thiết kế và Bộ phận cung ứng
b. Bộ phận thiết kế và Bộ phận sản xuất
c. Bộ phận cung ứng và Bộ phận sản xuất
d. Cả 3 bộ phận gồm: Bộ phận thiết kế, Bộ phận cung ứng, Bộ phận sản xuất
101, Thiết kế sản phẩm trong hoạt động sản xuất của Chuỗi cung ứng tốt sẽ mang lại hiệu quả gì?
a. Giúp đưa sản phẩm ra thị trường nhanh chóng hơn
b. Tăng tính cạnh tranh về sản phẩm với đối thủ cạnh tranh
c. Tối ưu được chi phí sản xuất sản phẩm
d. Cả a, b, c đều đúng
102, Tại sao cần phải Điều độ sản xuất trong vận hành chuỗi cung ứng?
a. Để sử dụng nhà máy, thiết bị, lao động hiệu quả
b. Để duy trì mức tồn kho thấp
c. Để duy trì tồn kho sẵn có và sẵn sàng phục vụ khách hàng
d. Cả 3 ý trên đều đúng
103, “Là hoạt động cân bằng liên tục không ngừng giữa mức sử dụng, mức tồn kho và mức phục vụ khách hàng”, đây là nội dung nói về hoạt động nào trong mô hình chuỗi cung ứng?
a. Sản xuất – Điều độ sản xuất
b. Sản xuất – Thiết kế sản phẩm
c. Sản xuất – Quản lý nhà máy
d. Cả a, b, c đều sai
104, Phát biểu nào sau đây về Điều độ trong sản xuất của Chuỗi cung ứng là đúng:
a. Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng hàng tồn kho tối đa là dài nhất & được sản xuất trước tiên
b. Điều độ sản xuất để thời gian sử dụng hàng tồn kho tối đa là ngắn nhất & được sản xuất trước tiên
c. Điều độ sản xuất để không phải Dự trữ hàng tồn kho
d. Điều độ sản xuất để thời gian Dự trữ hàng tồn kho dài nhất
105, Định nghĩa nào sau đây về Điều độ sản xuất trong chuỗi cung ứng là đầy đủ nhất:
a. Là phân bổ công suất có sẵn cho sản xuất sản phẩm cần thiết nhằm sử dụng công suất sẵn có hiệu quả và mang lại lợi ích cao nhất.
b. Là sắp xếp lịch sản xuất liền kề nhau không để trống lịch vận hành thiết bị.
c. Là phân bổ lịch sản xuất cho thiết bị, nhà máy và lịch làm việc cho người lao động để đảm bảo sản xuất được vận hành một cách liên tục.
d. Là sự sắp xếp lịch trình vận hành máy móc, thiết bị sao cho mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất.
106, Cách tính thời gian hết hàng cho một sản phẩm tồn kho (R) sẽ bằng:
a. Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại x Nhu cầu sản phẩm
b. Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại / Nhu cầu về sản phẩm
c. Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại + Nhu cầu về sản phẩm
d. Số lượng sản phẩm trong kho hiện tại – Nhu cầu về sản phẩm
107, Doanh nghiệp A trong năm tới sẽ bán được 4000 sản phẩm. Chi phí lưu kho cho 1 đơn vị sản phẩm này/1 năm là $10, chi phí một lần đặt hàng dự tính là $50. Doanh nghiệp làm việc 288 ngày/năm. Như vậy số lượng đặt hàng tối ưu cho sản phẩm này là:
a. 100
b. 200
c. 300
d. 400
108, Doanh nghiệp A trong năm tới sẽ bán được 4000 sản phẩm. Chi phí lưu kho cho 1 đơn vị sản phẩm này/1 năm là $10, chi phí một lần đặt hàng dự tính là $50. Doanh nghiệp làm việc 288 ngày/năm. Số lượng đặt hàng tối ưu là 200 sp. Như vậy trong 1 năm Doanh nghiệp cần đặt hàng sản phẩm này bao nhiêu lần?
a. 10
b. 20
c. 30
d. 40
109, Sản phẩm A có nhu cầu sử dụng hàng năm là 42000 đơn vị. Chi phí cố định cho mỗi lần đặt hàng là $5. Chi phí cho mỗi đơn vị sản phẩm là $0.2. Tồn kho hàng năm chiếm 25% cho mỗi đơn vị EOQ ?
a. 2900
b. 2500
c. 2300
d. 2700
110, Kế hoạch điều độ sản xuất cho những doanh nghiệp có nhiều sản phẩm cần lưu ý những gì?
a. Xác định quy mô của đơn hàng
b. Số lần sản xuất cho mỗi sản phẩm
c. Kiểm tra kết quả tồn kho liên tục
d. Cả 3 ý trên đều đúng
111, Để việc quản lý nhà máy sản trong sản xuất của chuỗi cung ứng đạt hiệu quả ta cần xem xét các vấn đề nào?
a. Vai trò hoạt động của mỗi nhà máy để đáp ứng với mỗi nhu cầu khác nhau
b. Công suất được phân bổ cho mỗi nhà máy
c. Phân bổ các nhà cung cấp và thị trường cho mỗi nhà máy
d. Cả a, b, c đều đúng
*112, “Là quá trình duyệt thông tin của KH từ nhà bán lẻ đến nhà phân phối nhằm mục đích phục vụ cho NCC và NSX, duyệt thông tin về ngày giao hàng, sản phẩm thay thế và những đơn hàng thực hiện trước đó của khách hàng”, đây là nội dung nói về hoạt động nào trong chuỗi cung ứng?
a. Quản lý đơn hàng
b. Quản lý khách hàng
c. Quản lý bán hàng
d. Quản lý dịch vụ khách hàng
113, CRM (Customer Relationship Management) trong quản lý chuỗi cung ứng được hiểu là:
a. Quản lý đơn hàng
b. Quản lý mối quan hệ khách hàng
c. Quản lý bán hàng
d. Quản lý dịch vụ khách hàng
114, Nguyên tắc quản lý đơn hàng để chuỗi cung ứng vận hành đạt hiệu quả cao là:
a. Chỉ nhập đơn hàng một lần
b. Đặt lộ trình đơn hàng tự động
c. Sử dụng hệ thống quản lý đơn hàng tích hợp và có thể thấy rõ được tình trạng đơn hàng
d. Cả a, b, c đều đúng
115, Lợi ích của hoạt động thuê ngoài trong chuỗi cung ứng:
a. Giảm được chi phí nhờ lợi thế trên quy mô
b. Doanh nghiệp giảm đầu tư vốn và chia sẻ được rủi ro với nhà cung ứng
c. Doanh nghiệp có thể tập trung vào năng lực cốt lõi
d. Cả a, b, c đều đúng
116, Lý do các ngành công nghệ cao và ngành thời trang luôn đẩy mạnh chiến lược thuê ngoài?
a. Các nhà cung ứng của họ có thể phản ứng tốt hơn với những thay đổi của nhu cầu khách hàng
b. Các nhà cung ứng có khả năng ứng dụng kiến thức về công nghệ để đẩy nhanh vòng đời phát triển sản phẩm
c. Các nhà cung ứng của họ có khả năng tăng việc tiếp cận công nghệ mới và sáng tạo hơn
d. Cả a, b, c đều đúng
117, Khái niệm CEM trong hoạt động thuê ngoài của chuỗi cung ứng chính là:
a. Các nhà cung ứng
b. Các nhà sản xuất
c. Các nhà sản xuất linh kiện theo hợp đồng
d. Cả a, b, c đều sai
118, Rủi ro trong kinh doanh của các doanh nghiệp khi thuê ngoài thay vì tự sản xuất:
a. Mất dần những kiến thức cạnh tranh tranh
b. Xung đột mục tiêu
c. Cả a và b đều đúng
d. Cả a và b đều sai


