Tải Từ Điển Hán Việt bằng tranh PDF Free

Tải Từ Điển Hán Việt bằng tranh PDF Free

Tải Từ Điển Hán Việt bằng tranh PDF Free là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Trung Quốc đáng đọc và tham khảo. Hiện Tải Từ Điển Hán Việt bằng tranh PDF Free đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Từ lâu, các bạn nước ngoài khi học tiếng Trung luôn quan niệm rằng tiếng Trung rất khó nhớ. Cuốn từ điển này sử dụng hình thức phối hợp từ ngữ, phân loại các từ ngữ theo các chủ đề khác nhau và dùng hình ảnh minh họa cho các từ ngữ, giúp các bạn nhanh chóng hiểu ý nghĩa của các từ ngữ và biết cách sử dụng các từ ngữ đó một cách nhẹ nhàng và thú vị. Cuốn từ điển này đã đưa ra cách học tốt nhất để xóa bỏ quan điểm truyền thống về sự khó tiếp thu của tiếng Trung.

Cuốn từ điển bao gồm 15 chủ đề, mỗi chủ đề lại có 142 vấn đề nhỏ, bao gồm 4200 từ ngữ thường dùng. Các từ ngữ trong cuốn từ điển này được phân loại chủ yếu dựa theo Dế cương chương trình thông dụng trong việc giảng dạy Hán ngữ quốc tế của Hanban, phần ánh các lĩnh vực trong cuộc sống hàng ngày; mỗi vấn đề đều có sử dụng những cảnh lớn hoặc những bức tranh liên hoàn để phản ánh tình hình cuộc sống một cách chân thực, giúp các bạn nắm hiểu ý nghĩa của các từ ngữ và biết sử dụng các từ ngữ đó một cách nhẹ nhàng và thú vị trong một thời gian ngắn. Về tiêu chuẩn lựa chọn từ ngữ, cuốn từ điển này dựa trên nguyên tắc coi trọng tính phổ biến cũng như tính thực tế của từ ngữ, dựa vào kết quả thống kê của báo chí Trung Quốc và các giáo trình Hán ngữ nhà nước. Ngoài danh từ, động từ, tính từ ra, cuốn từ điển này còn thu thập một số lượng lớn các cụm từ, nhằm tạo điều kiện thuận lợi để các bạn tìm hiểu những mối quan hệ liên kết giữa các từ ngữ.

Cuốn từ điển này có hai đặc điểm: Một là, việc thu thập từ ngữ không bị giới hạn bởi việc thể hiện một nền văn hóa đơn nhất, mà trong khi nhấn mạnh các nhân tố văn hóa Trung Quốc, cũng không quên thể hiện tính đa dạng của văn hóa. Người học không những có thể tìm hiểu sâu hơn về nền văn hóa Trung Quốc, nâng cao trình độ Hán ngữ, còn có thể tận dụng các từ ngữ trong từ điển để miêu tả các hiện tượng văn hóa khác. Hai là, từ điển bao gồm cả hai mặt truyền thống và hiện đại của Trung Quốc, thông qua các chủ đề có liên quan để giới thiệu văn hóa truyền thống, đồng thời lại có quan hệ chặt chẽ với cuộc sống người Trung Quốc hiện đại, cho bạn đọc khám phá Trung Quốc một cách toàn diện.

Mỗi từ ngữ trong cuốn từ điển này bao gồm chữ Hán giản thể, phiên âm và từ ngữ dịch tiếng Việt, và đã ghi rõ số thứ tự tại vị trí từng ứng trong các bức tranh. Phiên âm lấy Từ điển Hán ngữ hiện đại (xuất bản lần thứ 5) và Từ điển viết chữ ghép vấn Tấn Hoa làm chuẩn. Cuối sách có mục lục tra cứu bằng tiếng Trung lẫn tiếng Việt. Trong mục lục tra cứu bằng tiếng Trung còn đặc biệt ghi thêm các từ có cách viết giản thể và phồn thể khác nhau.

Người biên soạn
Tháng 10 năm 2009

1 Kiến thức thông thường

  • Con số
  • Lượng từ
  • Thời gian
  • Lịch
  • Ngày tết và ngày lễ
  • Tiền tệ
  • Hệ đo lường
  • Màu sắc và hình dáng
  • Từ trái nghĩa (1)
  • Từ trái nghĩa (2)

2 Thông tin cá nhân

  • Sơ yếu lý lịch
  • Giấy tờ tùy thân
  • Quốc gia và ngôn ngữ
  • Dân tộc Trung Quốc (1)
  • Dân tộc Trung Quốc (2)
  • Diện mạo
  • Tính cách
  • Sở thích
  • Tôn giáo

3 Gia đình

  • Hôn nhân
  • Gia đình
  • Nhà ở
  • Phòng khách
  • Phòng ngủ

16 管钳 guǎnqián – cờ lê tuýp
17 管子 guǎnzi – ống
18 螺丝钉 luósīdīng – đinh ốc, ốc vít
19 钉子 dīngzi – cái đinh
20 铁锹 tiěqiāo – cái xẻng
21 螺母/螺丝帽 luómǔ/luósīmào – mũ ốc vít
22 螺栓 luóshuān – bu lông
23 铲子 chǎnzi – cái xúc
24 锄头 chútóu – cái cuốc
25 砂纸 shāzhǐ – giấy ráp
26 油漆 yóuqī – sơn
27 滚刷 gǔnshuā – cái lăn sơn
28 油漆刷子 yóuqī shuāzi – chổi quét sơn
29 刮刀 guādāo – dao cạo

找工作 Zhǎo Gōngzuò – Tìm việc làm
1 找猎头 zhǎo liètóu – tìm công ty săn đầu người
2 看招聘广告 kàn zhāopīn guǎnggào – đọc quảng cáo tuyển dụng
3 参加招聘会 cānjiā zhāopinhuì – dự hội chợ việc làm
4 申请职位 shēnqǐng zhíwèi – xin vào vị trí, xin làm chức vụ
5 投简历 tóu jiǎnlì – gửi lý lịch
6 笔试 bǐshì – thi viết
7 面试 miànshì – phỏng vấn
8 谈工作经验 tán gōngzuò jīngyàn – nói về kinh nghiệm làm việc
9 答复 dáfù – thông báo kết quả
10 聘用 pìnyòng – tuyển dụng
11 拒绝 jùjué – từ chối
12 签合同 qiān hétong – ký hợp đồng
13 试用期 shìyòngqī – thời gian thử việc
14 体检 tǐjiǎn – kiểm tra sức khỏe
15 工资 gōngzī – tiền lương
16 月薪 yuèxīn – lương tháng
17 年薪 niánxīn – lương theo năm
18 福利待遇 fúlì dàiyù – phúc lợi
19 医疗保险 yīliáo bǎoxiǎn – bảo hiểm y tế
20 社会保险 shèhuì bǎoxiǎn – bảo hiểm xã hội
21 奖金 jiǎngjīn – tiền thưởng
22 带薪假期 dàixīn jiàqī – nghỉ có lương
23 努力工作 nǔlì gōngzuò – cố gắng làm việc
24 出差 chūchāi – đi công tác
25 晋升 jìnshēng – thăng chức
26 表现差 biǎoxiàn chà – biểu hiện kém
27 降职 jiàngzhí – giáng chức
28 开除 kāichú – khai trừ
29 跳槽 tiàocáo – chuyển công tác, đổi việc

商 店 Shāngdiàn – Cửa hàng
百货大楼 Bǎihuò dàlóu
1 百货大楼 bǎihuò dàlóu – cửa hàng bách hóa
2 体育用品商场 tǐyù yòngpǐn shāngchǎng – cửa hàng đồ dùng thể thao
3 图片社 túpìanshè – cửa hàng ảnh
4 儿童玩具店 értóng wánjùdiàn – cửa hàng đồ chơi
5 五金店 wǔjīndiàn – cửa hàng ngũ kim
6 文具店 wénjùdiàn – cửa hàng văn phòng phẩm
7 书店 shūdiàn – hiệu sách
8 理发店 lǐfàdiàn – hiệu cắt tóc
9 超市 chāoshì – siêu thị
10 咖啡馆 kāfēiguǎn – quán cà phê, tiệm cà phê
11 眼镜店 yǎnjìngdiàn – cửa hàng kính mắt
12 鲜花店 xiānhuādiàn – cửa hàng hoa tươi

农场 nóngchǎng – nông trường
农作物 nóngzuòwù – cây trồng nông nghiệp
果树 guǒshù – cây ăn quả, cây ăn trái
收割机 shōugējī – máy gặt
插秧 chāyāng – cấy lúa
果园 guǒyuán – vườn cây ăn quả, vườn cây ăn trái
采摘 cǎizhāi – hái, hái lượm
收获 shōuhuò – thu hoạch
拖拉机 tuōlājī – máy kéo
鱼塘 yútáng – ao cá
菜园 càiyuán – vườn rau
农舍 nóngshè – nhà ở của người nông dân
施肥 shīféi – bón phân
播种 bōzhòng – gieo hạt, gieo mạ
鸭 yā – vịt
母鸡 mǔjī – gà mái
小鸡 xiǎojī – gà con
公鸡 gōngjī – gà trống
鹅 é – ngỗng
土壤 tǔrǎng – thổ nhưỡng
浇水 jiāoshuǐ – tưới nước
农田 nóngtián – đồng ruộng
粮仓 liángcāng – kho lương thực
牧场 mùchǎng – bãi chăn thả gia súc
驴 lǘ – lừa
羊 yáng – cừu
马 mǎ – ngựa
马厩 mǎjiù – chuồng ngựa
喂食 wéishí – cho ăn
饲料槽 sìliàocáo – máng
猪 zhū – lợn, heo
奶牛 nǎiniú – bò sữa
挤奶 jǐnǎi – vắt sữa

工具 Gōngjù – Dụng cụ
1 切割刀 qiēgēdāo – dao cắt
2 锤子 chuízi – cái búa
3 斧子/斧头 fǔzi/fǔtou – cái rìu
4 锯 jù – cái cưa
5 锉刀 cuòdāo – cái giũa
6 板子 bǎnzi – mỏ lết, cờ lê
7 钳子 qiánzi – cái kìm
8 螺丝刀/改锥 luósīdāo/gǎizhuī – tuốc-nơ-vít
9 手电筒 shǒudiàntǒng – đèn pin
10 卷尺 juǎnchǐ – thước cuốn
11 凿子 záozi – cái đục, cái chàng
12 电线 diànxiàn – dây điện
13 胶带 jiāodài – băng keo
14 接头 jiētóu – mối ghép
15 钻头 zuàntóu – mũi khoan