Tài liệu tiếng anh căn bản 6 tuần cho người mất gốc
Home Tài liệu Sách tiếng anh căn bản 6 tuần cho người mất gốc PDF Miễn Phí

Sách tiếng anh căn bản 6 tuần cho người mất gốc PDF Miễn Phí

Sách tiếng anh căn bản 6 tuần cho người mất gốc PDF Miễn Phí là một trong những Tài liệu và Sách học tiếng Anh đáng đọc và tham khảo. Hiện Sách tiếng anh căn bản 6 tuần cho người mất gốc PDF Miễn Phí đang được Tư Vấn Tuyển Sinh chia sẻ miễn phí dưới dạng file PDF.

=> Bạn chỉ cần nhấn vào nút “Tải tài liệu” ở phía bên dưới là đã có thể tải được về máy của mình rồi.

[ez-toc]

Lưu ý quan trọng

Bên dưới đây mình có spoil 1 phần nội dung trong tài liệu để bạn tham khảo trước về nội dung tài liệu / Sách. Để xem được full nội dung thì bạn hãy nhấn vào nút “Link tải PDF” ở trên để tải bản đầy đủ về nhé

Bạn đang mất gốc tiếng Anh hoặc lâu ngày không học nên quên kiến thức nền tảng? Bộ tài liệu “Tiếng Anh Căn Bản – 6 tuần để lấy lại toàn bộ căn bản tiếng Anh” sẽ giúp bạn học lại từ đầu một cách hệ thống, dễ hiểu và áp dụng ngay.

📌 Điểm nổi bật của tài liệu:

  • Hệ thống ngữ âm: Nguyên âm – phụ âm – nguyên âm đôi, kèm ví dụ minh họa dễ nhớ.
  • Bảng chữ cái tiếng Anh: Giúp bạn làm quen lại với phát âm chuẩn.
  • Số đếm và số thứ tự: Học từ 0 đến hàng tỷ, kết hợp số đếm và số thứ tự cơ bản.
  • Ngày trong tuần, tháng trong năm: Cung cấp từ vựng và cách đọc chuẩn xác.
  • Hình ảnh minh họa sinh động: Giúp ghi nhớ nhanh hơn, phù hợp cả cho người mới bắt đầu.

🎯 Lộ trình học trong 6 tuần được thiết kế logic, mỗi tuần bạn sẽ nắm vững một phần kiến thức trọng tâm. Sau khi hoàn thành, bạn có thể tự tin giao tiếp cơ bản và làm nền tảng để học nâng cao hơn.

Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

❖ Động từ thường
Là vô số những động từ còn lại như run (chạy), play (chơi), jump (nhảy), swim (bơi),…
• Câu khẳng định:
I, You, We, They + V nguyên mẫu
He, She, It, Mary + V -s/-es

Nếu chủ từ ngôi III số ít => động từ chính ta phải thêm “s” hoặc “es”.
*Ta thêm es khi động từ tận cùng bằng o, s, ch, x, sh (ví dụ: goes (đi), passes (vượt qua), watches (xem), fixes (sửa), washes (rửa),…)
Ex: I swim. (Tôi bơi.)
They go to school. (Họ đi đến trường.)
He swims. (Anh ấy bơi.)
She goes to school. (Cô ấy đi đến trường.)

• Câu phủ định: ta thêm “not” sau trợ động từ do/ does
I, You, We, They + do not (don’t) + V nguyên mẫu
He, She, It, Mary + does not (doesn’t) + V nguyên mẫu

*Khi trong câu có trợ động từ, động từ chính trở về nguyên mẫu.
Ex: I don’t swim. (Tôi không bơi.)
He doesn’t swim. (Anh ấy không bơi.)
They don’t go to school. (Họ không đi đến trường)
She doesn’t go to school. (Cô ấy không đi đến trường.)

• Câu nghi vấn: ta mượn trợ động từ do/ does và đưa ra trước chủ từ. (dịch là có… hay không)
Do + I, you, we, they + V nguyên mẫu?
Does + he, she, it, Mary + V nguyên mẫu?
Cách trả lời: Yes, I do. / No, I don’t.
Yes, he does / No, he doesn’t.

Ex: Do you swim? (Bạn có bơi không?) Yes, I do. / No, I don’t.
Do you homework?(Các bạn có làm bài tập về nhà không?) Yes, we do. / No, we don’t.
Does he swim? (Anh ấy có bơi không?) Yes, he does. / No, he doesn’t.
Do they go to school? (Họ có đi đến trường không?) Yes, they do. / No, they don’t.
Does she go to school? (Cô ấy có đi đến trường không?) Yes, she does. / No, she doesn’t

b. Usage (cách dùng):

  • Một chân lý, một sự thật hiển nhiên
  • Một thói quen, một hành động xảy ra thường xuyên ở hiện tại.

c. Các trạng từ đi kèm với thì hiện tại đơn

  • Never (không bao giờ), sometimes (thỉnh thoảng), often (thường), usually (thường), always (luôn luôn)…
  • Every morning (mỗi sáng), every afternoon (mỗi chiều), every evening (mỗi tối), every day (mỗi ngày), every week (mỗi tuần), every month (mỗi tháng)…

5

7
Tiếng Anh Cơ Bản
Thầy Giảng – Cô Mai

III. Bài đọc (Dịch những câu sau sang tiếng Việt và trả lời câu hỏi)

Jane is a student. In the summer, she doesn’t go to school. She is at home. In the morning, she does the housework. Then, she reads a book and listens to music. In the afternoon, she usually plays soccer with other students. They shout and laugh. They are happy. They eat and drink. Then she goes home. In the evening, she watches TV. She doesn’t do homework. At ten, she sleeps. She loves summer!
a) Is Jane a doctor?_________________________________________________
b) Does she go to school in the summer?________________________________
c) Does she do homework in the morning?_______________________________
d) Are they happy in the afternoon?____________________________________
e) Does she love summer?_____________________________________________

James is a doctor. He works in the hospital. He starts a day in the morning and finishes in the evening. In the hospital, he meets some nurses. They are tall and thin but they are not weak. They are strong. They are young and beautiful. James is short and fat but he is handsome. The director is old. He is always happy. He usually stands at the door and looks at James. In the afternoon, they are hungry. They go to a restaurant. They meet a guard and he opens the door. In the restaurant, they eat and drink. James is not sad. He is happy.
a) Is James a doctor?_________________________________________________
b) Does he work at the bank?__________________________________________
c) Are the nurses tall?________________________________________________
d) Are they old?_____________________________________________________
e) Is James thin?____________________________________________________
f) Is the director sad?________________________________________________
g) Does he usually look at James?_______________________________________

8

I am Henry. I live in the house. I am the manager in the company. Every day, I meet the secretary in the workplace. I know a worker in the factory. He is strong and handsome. I know some businessmen and businesswomen at the party. Every evening, I study English at school. In the classroom, the teacher speaks English and writes on the board. On the shelf, there are some books. I like the class.
a) Is Henry a manager?________________________________________________
b) Does he meet the secretary at the restaurant?___________________________
c) Does the worker work at the party?____________________________________
d) Is he at school in the evening?________________________________________
e) Are the books on the table?__________________________________________

IV. Vocabulary (Từ vựng)
Noun: danh từ

Season /’si:zn/ Mùa: spring /sprɪŋ/ mùa xuân, summer /’sʌmə(r)/ mùa hè, fall /fɔ:l/ mùa thu, winter /’wɪntə(r)/ mùa đông
Job/dʒɒb/ Nghề nghiệp: teacher /’ti:tʃə(r)/ giáo viên, student /’stju:dnt/ sinh viên, engineer (kĩ sư) /ˌendʒɪ’nɪə(r)/, doctor /’dɒktə(r)/ bác sĩ, nurse /nɜ:s/ y tá, dentist /’dentɪst/ nha sĩ, singer /’sɪŋə(r)/ ca sĩ, manager (quản lí) /’mænɪdʒə(r)/, director (giám đốc) /’daɪ’rektə(r)/, businessman /’bɪznəsmæn/ nam doanh nhân, businesswoman /’bɪznəswʊmən/ nữ doanh nhân, salesperson /’seɪlzpɜ:sn/ người bán hàng, secretary /’sekrətri/ thư kí, worker /’wɜ:kə(r)/ công nhân, driver /’draɪvə(r)/ tài xế, guard /ɡɑ:d/ bảo vệ, receptionist (lễ tân) /rɪ’sepʃənɪst/, lawyer /’lɔ:jə(r)/ luật sư, police officer /pə’li:s ‘ɒfɪsə(r)/ cảnh sát, farmer /’fɑ:mə(r)/ nông dân.