Điểm chuẩn Trường ĐH Bách khoa TP HCM năm 2018

Thứ ba - 07/08/2018 00:27:51

Chiều 5-8, Trường ĐH Bách khoa - ĐHQG TP HCM công bố điểm chuẩn năm 2018

 
Trường ĐH Bách khoa TP HCM công bố điểm chuẩn cao nhất là 23,25 - Ảnh 1.


Trường ĐH Bách khoa TP HCM tư vấn xét tuyển. Ảnh: Tấn Thạnh
 

Dưới đây là bảng điểm trúng trúng tuyển ĐH, CĐ chính quy 2018 diện xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia:
 

Stt

Ngành / Nhóm ngành

Điểm trúng tuyển 2018

 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

 

 

1

 

 

106

 

 

Khoa học Máy tính; Kỹ thuật Máy tính; (Nhóm ngành)

 

 

23.25

 

 

2

 

 

108

 

 

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa; (Nhóm ngành)

 

 

21.50

 

 

3

 

 

109

 

 

Kỹ thuật Cơ khí; Kỹ thuật Cơ điện tử; (Nhóm ngành)

 

 

21.25

 

 

4

 

 

112

 

 

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ Dệt may; (Nhóm ngành)

 

 

18.75

 

 

5

 

 

114

 

 

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học; (Nhóm ngành)

 

 

22.00

 

 

6

 

 

115

 

 

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật  Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật  Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; (Nhóm ngành)

 

 

18.25

 

 

7

 

 

117

 

 

Kiến trúc

 

 

18.00

 

 

8

 

 

120

 

 

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí; (Nhóm ngành)

 

 

19.25

 

 

9

 

 

123

 

 

Quản lý Công nghiệp

 

 

22.00

 

 

10

 

 

125

 

 

Kỹ thuật Môi trường; Quản lý Tài nguyên và Môi trường; (Nhóm ngành)

 

 

18.75

 

 

11

 

 

128

 

 

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng; (Nhóm ngành)

 

 

22.25

 

 

12

 

 

129

 

 

Kỹ thuật Vật liệu

 

 

18.00

 

 

13

 

 

130

 

 

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

 

 

18.00

 

 

14

 

 

131

 

 

Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng

 

 

18.00

 

 

15

 

 

137

 

 

Vật lý Kỹ thuật

 

 

18.75

 

 

16

 

 

138

 

 

Cơ Kỹ thuật

 

 

19.25

 

 

17

 

 

140

 

 

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

 

 

18.00

 

 

18

 

 

141

 

 

Bảo dưỡng Công nghiệp

 

 

17.25

 

 

19

 

 

142

 

 

Kỹ thuật Ô tô

 

 

22.00

 

 

20

 

 

143

 

 

Kỹ thuật Tàu thủy

 

 

21.75

 

 

21

 

 

144

 

 

Kỹ thuật Hàng không

 

 

19.50

 

 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH) 

 

 

22

 

 

206

 

 

Khoa học Máy tính 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

22.00

 

 

23

 

 

207

 

 

Kỹ thuật Máy tính 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

21.00

 

 

24

 

 

208

 

 

Kỹ thuật Điện - Điện tử 

(CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

20.00

 

 

25

 

 

209

 

 

Kỹ thuật Cơ khí 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

19.00

 

 

26

 

 

210

 

 

Kỹ thuật Cơ điện tử 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

21.00

 

 

27

 

 

214

 

 

Kỹ thuật Hóa học 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

21.00

 

 

28

 

 

215

 

 

Kỹ thuật Xây dựng 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

17.00

 

 

29

 

 

219

 

 

Công nghệ Thực phẩm 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

19.00

 

 

30

 

 

220

 

 

Kỹ thuật Dầu khí 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

17.00

 

 

31

 

 

223

 

 

Quản lý Công nghiệp 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

19.50

 

 

32

 

 

225

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

17.00

 

 

33

 

 

241

 

 

Kỹ thuật Môi trường 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

17.00

 

 

34

 

 

242

 

 

Kỹ thuật Ô tô 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

20.00

 

 

35

 

 

245

 

 

Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông 

(CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)

 

 

17.00

 

 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE) 

 

 

36

 

 

408

 

 

Kỹ thuật Điện 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

 

 

19.50

 

 

37

 

 

410

 

 

Kỹ thuật Cơ điện tử 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

 

 

19.25

 

 

38

 

 

415

 

 

Kỹ thuật Xây dựng 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

 

 

17.00

 

 

39

 

 

419

 

 

Công nghệ Thực phẩm 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

 

 

20.00

 

 

40

 

 

425

 

 

Quản lý Tài nguyên và Môi trường 

(Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)

 

 

17.00

 
Theo Lê Thoa. Ảnh: T. Thạnh - NLĐ

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
-->
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây